Thứ Tư, 21 tháng 5, 2014

L2-T23


LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "L2-T23": http://123doc.vn/document/568147-l2-t23.htm


ràng, từ tốn.
Hoạt động 2: Sắp sếp câu thành đoạn
hội thoại
* Mục tiêu: HS biết sắp xếp các câu hội thoại một cách hợp lý
* Cách tiến hành
- GV viết câu hội thoại lên tấm bìa - 4 HS cầm tấm bìa đó đúng thành
hàng, đọc các câu trên tấm bìa.
- 1 HS sắp xếp lại tấm bìa hợp lí
KL: Đoạn hội thoại trên diễn ra nh thế
nào ?
- HS trả lời
- Bạn nhỏ trong tình huống đã lịch sự
khi nói điện thoại cha ? Vì sao ?
Hoạt động 3: Thảo luận nhóm
* Mục tiêu: HS biết cần phải làm gì khi nhận và gọi điện thoại
* Cách tiến hành
- Nêu những việc cần làm khi nhận
và gọi điện thoại ?
- Khi gọi điện và nhận điện thoại cần
chào hỏi lễ phép.
- Nhấc và đặt ống nghe nhẹ nhàng,
không nói to, không nói trống không.
- Lịch sự khi nhận và gọi điện thoại
thể hiện điều gì ?
- thể hiện sự tôn trọng ngời khác
và tôn trọng chính mình.
* KL: Khi nhận và gọi điện thoại cần chào hỏi lễ phép nói năng rõ ràng ngắn
gọn, nhấc và đặt máy nhẹ nhàng, không nói to nói trống không
Lịch sự khi nhận và gọi điện thoại là thể hiện sự tôn trọng ngời khác và tôn
trọng chính mình.
C. Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét tiết học
Thứ ba, ngày 21 tháng 2 năm 2006
Thể dục
Tiết 45:
Bài 45:
Đi theo vạch kẻ thẳng hai tay chống hông
dang ngang trò chơi: "Kết bạn"
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức:
- Ôn đi theo vạch kẻ thẳng, hai tay chống hông và đi theo vạch kẻ thẳng hai tay
dang ngang.
- Học trò chơi: Kết bạn
2. Kỹ năng:
- Thực hiện tơng đối chính xác.
- Biết cách chơi và tham gia chơi tơng đối chủ động.
3. Thái độ:
- Tự giác tích cực học môn thể dục.
II. địa điểm ph ơng tiện:
- Địa điểm: Trên sân trờng.
- Phơng tiện: Kẻ vạch cho bài tập thể dục tập RLTTCB.
Iii. Nội dung và phơng pháp:
Nội dung Định lợng Phơng pháp
A. Phần mở đầu:
1. Nhận lớp:
- Lớp trởng tập trung báo cáo sĩ
số.
6-7'
ĐHTT: X X X X X
X X X X X
X X X X X

- GV nhận lớp, phổ biến nội
dung yêu cầu buổi tập.
2. Khởi động:
- Xoay các khớp cổ tay, cô chân,
xoay khớp đầu gối, hông
- Đi thờng theo vòng tròn sau đó
quay vào tâm tập bài thể dục
Cán sự điều khiển
- Ôn các động tác của bài thể
dục phát triển chung.
2x8 nhịp - Cán sự điều khiển
- Trò chơi: Có chúng em
b. Phần cơ bản:
- Đi theo vạch kẻ thẳng hai tay
chống hông
2 lần
- Đi theo vạh kẻ thẳng hai tay
dang ngang.
- GV điều khiển.
C. Phần kết thúc:
- Đứng vỗ tay hoặc đi đều 2 4
hàng dọc.
1-2' - Cán sự điều khiển
- Một động tác thả lỏng 1'
- Nhận xét giao bài 1'
Kể chuyện
Tiết 23:
Bác sĩ Sói
I. Mục tiêu yêu cầu:
1. Rèn kĩ năng nói:
- Dựa vào trí nhớ và tranh kể lại đợc từng đoạn câu chuyện.
- Biết dựng lại câu chuyện cùng các bạn trong nhóm.
2. Rèn kỹ năng nghe:
- Tập trung nghe bạn kể nhận xét đúng lời kể của bạn.
II. Đồ dùng dạy học:
- 4 tranh minh hoạ SGK.
+
iII. hoạt động dạy học:
A. Kiểm tra bài cũ:
- Kể lại câu chuyện: Một trí khôn
hơn trăm trí khôn
- 2HS kể
- Câu chuyện khuyên ta điều gì ? - Khó khăn hoạn nạn thử thách trí
thông minh, chớ kiêu căng xem thờng
ngời khác.
B. Bài mới:
1. Giới thiệu bài:
2. Hớng dẫn kể chuyện:
2.1. Dựa vào tranh kể từng đoạn câu
chuyện.
- 1 HS đọc yêu cầu
- GV treo tranh trên bảng lớp - HS quan sát
- Tranh 1 vẽ cảnh gì ? - Ngựa đang ăn cỏ, Sói đang rõ dãi vì
thèm thịt Ngựa.
- ở tranh 2 Sói thay đổi hình dáng
thế nào ?
- Sói mặc áo khoác trắng đội mũ,
thêu chữ thập đỏ, đeo ống nghe, đeo
kính giả.
- Tranh 3 vẽ cảnh gì ? - Sói ngon ngọt dụ dỗ mon men tiến
gần nhón nhón chân chuẩn bị đá.
- Tranh 4 vẽ gì ? - Ngựa tung vó đá một cú trời giáng.
- Kể chuyện trong nhóm - HS kể theo nhóm 4.
- GV quan sát các nhóm kể.
- Thi kể giữa các nhóm - Đại điện các nhóm thi kể.
- Nhận xét bình điểm cho các nhóm.
3. Phân vai dựng vai câu chuyện - HS kể theo phân vai mỗi nhóm 3
học sinh.
- Nhận xét các nhóm kể
C. Củng cố dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Dặn dò: Về nhà kể lại câu chuyện
cho ngời thân nghe.
Chính tả: (Tập chép)
Tiết 45:
Bác sĩ sói
I. Mục đích - yêu cầu:
1. Chép chính xác trình bày đúng tóm tắt truyện Bác sĩ Sói
2. Làm đúng các bài tập phân biệt l/n hoặc ớc/ớt.
II. Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ viết sẵn nội dung bài tập 2.
III. hoạt động dạy học:
A. Kiểm tra bài cũ:
- Viết tiếng bắt đầu bằng d, r, gi - Cả lớp viết bảng con
*VD: ròn rã, rạ, dạy
B. Bài mới:
1. Giới thiệu bài:
- GV nêu mục đích, yêu cầu.
2. Hớng dẫn tập chép:
2.1. Hớng dẫn chuẩn bị bài:
- GV đọc đoạn chép - 2 HS đọc lại đoạn chép
- Tìm tên riêng trong đoạn chép - Ngựa, Sói
- Lời của Sói đợc đặt trong dấu gì? -đặt trong dấu ngoặc kép dấu hai
chấm.
- Viết từ khó - Cả lớp viết bảng con giúp, trời
giáng.
2.2. HS chép bài vào vở: - HS chép bài
- GV quan sát HS viết
- Đọc cho HS soát bài - HS tự soát lỗi
2.3. Chấm, chữa bài
- Chấm 5-7 bài nhận xét
3. Hớng dần làm bài tập:
Bài 2: a. Lựa chọn
- Bài yêu cầu gì ? - Chọn chữ trong ngoặc đơn điền vào
ô trống
- Yêu cầu HS làm bài vào SGK - HS lên bảng
- 2 HS lên bảng
a. nối liền, lối đi, ngọn lửa, một nửa
Bài 3: - 1 HS đọc yêu cầu
- Thi tìm nhanh các từ: - 3 nhóm thi tiếp sức
a. Chứa tiếng bắt đầu - Lúa, lao động, lễ phép
- nồi, niêu, nuôi, nóng
C. Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét tiết học
Toán
Tiết 112:
Bảng chia 3
I. Mục tiêu:
Giúp học sinh:
- Lập bảng chia 3
- Thực hành chia 3
II. Đồ dùng dạy học:
- Chuẩn bị các tấm bìa mỗi có 3 chấm.
III. Các hoạt động dạy học:
A. Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra vở bài tập của học sinh
B. Bài mới:
1. Giới thiệu bài:
a. Ôn tập phép nhân 3:
- GV gắn 4 tấm bìa, mỗi tấm 3 chấm
tròn.
- HS quan sát.
- 4 tấm bìa có tất cả mấy chấm tròn? - 12 chấm tròn
- Viết phép nhân ? 3 x 3 = 9
b. Thực hành phép chia 3:
Trên các tấm bìa có 12 chấm tròn.
Mỗi tấm có 3 chấm tròn. Hỏi có mấy
tấm bìa.
- Có 4 tấm bìa
- Làm cách nào ? 12 : 3 = 4
Từ phép nhân 3 x 4 = 12 ta có phép
chia 12 : 3 = 4
- HS đọc 12 : 3 = 4
2. Lập bảng chia 3:
- Từ phép nhân 3 HS tự lập bảng chia
3.
- HS đọc và học thuộc lòng bảng chia
3.
3. Thực hành:
Bài 1: - HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS tự nhẩm và ghi kết quả 6 : 3 = 2 3 : 3 = 1
9 : 3 = 3 12 : 3 = 4
18 : 2 = 9 21 : 3 = 7
- Nhận xét chữa bài
Bài 2: Tính - HS đọc đề toán
- Bài toán cho biết gì ? Tóm tắt:
Có : 24 học sinh
Chia đều : 3 tổ
Mỗi tổ : học sinh ?
- Nhận xét chữa bài
Bài giải:
Mỗi tổ có số học sinh là:
24 : 3 = 8 (học sinh)
Đáp số: 8 học sinh
Bài 3: Điền vào chỗ trống
- Bài yêu cầu gì ? Số bị chia 12 21 27 30 3
- GV hớng dẫn HS là Số chia 3 3 3 3 3
- Nhận xét chữa bài Thơng 4 7 9 10 1
C. Củng cố dặn dò:
- Nhận xét tiết học.
Thủ công
Tiết 23:
ôn tập chơng II
Phối hợp gấp, cắt, dán hình
I. Mục tiêu
- Ôn tập chơng II phối hợp gấp,cắt, dán hình ở các bài 7,8,9,10,11,12
II. Giáo viên chuẩn bị.
- Các hình mẫu của các bài 7, 8, 9, 10, 11, 12.
III. các hoạt động dạy học
T.gian Nội dung HĐ của thầy HĐ của trò
3'
1.Kiểm tra bài cũ
- Kiểm tra sự chuẩn bị
của học sinh
2. Bài mới
2'
a. Giới thiệu bài
- Cho HS nhớ lại các
bài đã học trong chơng II
- HS suy nghĩ trả lời.
- Nêu tên các bài đã học
ở chơng II
- Gấp cắt,dán biển báo
giao thông thuận chiều,
ngợc chiều cấm đỗ xe
- Gấp cắt dán trang trí
thiếp chúc mừng
- Gấp cắt dán phong bì

Nêu lại các bớc gấp ở
những bài trên đã học ? - HS nêu
25'
b. Thực hành
- GV cho HS quan sát các
mẫu gấp,cắt,dán đã học
- HS quan sát
- yêu cầu các nếp gấp,cắt
phải phẳng,cân đối đúng
quy trình và màu sắc hài
hoà.
- Em hãy gấp cắt,dán một
trong những sản phẩm đã
học ở chơng II
- HS làm bài thực hành
chọn 1 trong những sản
phẩm đã học
- GV quan sát theo dõi
HS làm bài
5'
c. Đánh giá sản
phẩm
- Đánh giá sản phẩm
theo 2 bớc.
+ Hoàn thành:
- Gấp nếp gấp, đờng cắt
thẳng
- Cha thực hiện đúng
quy trình
- Dán cân đối thẳng.
+ Cha hoàn thành.
- Nếp gấp đờng cắt
không phẳng
- Thực hiện không đúng
quy trình
V. Nhận xét - dặn dò
- Nhận xét sự chuẩn bị
của học sinh.
- Chuẩn bị cho tiết học
sau.
___________________________________________
Thứ t ngày 22 tháng 2 năm 2006
Mĩ thuật
Tiết 23:
Vẽ tranh đề tài mẹ hoặc cô giáo
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức:
- HS hiểu đợc nội dung đề tài mẹ hoặc cô giáo.
2. Kỹ năng:
- Biết cách vẽ và vẽ đợc tranh về mẹ và cô giáo.
3. Thái độ:
- Thêm yêu quý mẹ và cô giáo.
II. Chuẩn bị:
- Su tầm tranh ảnh về mẹ và cô giáo.
- Hình minh hoạ hd cách vẽ.
- Bút chì, màu tẩy.
III. Các hoạt động dạy học.
A. Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
B. Bài mới:
- Giới thiệu bài:
*Hoạt động 1: Tìm chọn nội dung đề
tài.
- Cho HS kể về mẹ hoặc cô giáo
- Giới thiệu qua tranh ảnh HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi
- Những bức tranh này vẽ về nội
dung gì ?
- Tranh vẽ về mẹ
- Tranh vẽ về cô giáo
- Hình ảnh chính trong tranh là
ai ? - Là mẹ và cô giáo
*Hoạt động 2:
Cách vẽ tranh về mẹ hoặc cô giáo.
- Muốn vẽ đợc bức tranh đẹp về mẹ
và cô giáo các em cần làm gì ?
- Nhớ lại hình ảnh mẹ cô giáo
- Mẹ cô giáo có những đặc điểm
gì ?
- Khuôn mặt, màu da, tóc, màu sắc,
kiểu dáng, quần áo.
Những công việc mẹ và cô làm ? - Đọc sách, tới rau, bế em bé cho gà
ăn
- Vẽ hình ảnh khác cho sinh động
- Chọn màu vẽ
- GV hớng dẫn các bớc vẽ
*Hoạt động 3: Thực hành
- GV quan sát theo dõi hs vẽ - HS thực hành vẽ
* Hoạt động 4:
- NX đánh giá gợi ý HS nhận xét
- Vẽ 1 hoặc 2 hình ngời
- Vẽ thêm hình phụ và vẽ màu
C. Củng cố Dặn dò:
- Hoàn thành bài vẽ nếu ở lớp cha xong
- Về nhà quan sát trớc các con vật
___________________________
Tập đọc
Tiết 91:
Nội quy đảo khỉ
I. Mục đích yêu cầu:
1. Rèn kỹ năng đọc thành tiếng:
- Đọc trôi chảy toàn bài.
- Ngắt nghỉ hơi đúng, đọc rõ từng điều quy định.
2. Rèn kỹ năng đọc - hiểu:
- Hiểu các từ: Nội quy, du lịch, bảo tồn
- Hiểu và có ý thức tuân theo nội quy.
II. đồ dùng dạy học:
III. Các hoạt động dạy học:
A. Kiểm tra bài cũ:
- Đọc bài: Bác sĩ sói. - 2 HS đọc
- Qua bài nói lên điều gì? - 1 HS trả lời
- GV nhận xét, cho điểm.
B. Bài mới:
1. Giới thiệu bài:
2. Luyện đọc:
2.1. GV đọc mẫu toàn bài: - HS nghe
2.2. Hớng dẫn HS luyện đọc kết hợp
giải nghĩa từ:
a. Đọc từng câu - HS tiếp nối nhau đọc từng câu
- GV theo dõi uốn nắn cách đọc.
b. Đọc từng đoạn trớc lớp.
- GV hớng dẫn đọc ngắt giọng, nghỉ
hơi một số câu trên bảng phụ.
- HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn tr-
ớc lớp.
- Giải nghĩa một số từ ở cuối bài.
c. Đọc từng đoạn trong nhóm.
- GV theo dõi các nhóm đọc.
- HS đọc theo nhóm.
d. Thi đọc giữa các nhóm - Đại diện các nhóm thi đọc
- Nhận xét bình điểm cho các nhóm
3. Hớng dẫn tìm hiểu bài:
Câu 1:
- Nội quy đảo khỉ có mấy điều. ( Nội quy đảo khỉ có 4 điều)
Câu 2:
- Giáo viên cho học sinh điểm danh
từ 1-> 4 ứng với 4 điều quy định HS
nào ứng với điều nào đọc điều đó.
- Yêu cầu HS trả lời nhóm - Học sinh thảo luận nhóm 2. 1 HS
nêu câu hỏi một HS trả lời
- Bạn hiểu điều 1 nh thế nào? - Ai cũng phải mua vé, có vé mới đợc
vào đảo.
- Bạn hiểu diều 2 nh thế nào? - Không trêu chọc lấy sỏi đá lếm thú
- Điều 3 em hiểu gì? - Có thể cho chúng ăn nhng không
cho thức ăn lạ.
- Điều 4 nhắc nhở chúng ta điều gì? - Không vứt rác, khạc nhổ, đi vệ sinh
đúng nơi quy định.
Câu 3:
- Vì sao đọc xong nội quy khỉ nâu
lại khoái chí ?
- Khỉ nâu khoái chí vì bằng nội quy
này bảo vệ loài khỉ.
4. Luyện đọc lại:
- 3 cặp HS thi đọc bài.
- Nhận xét bình chọn ngời đọc tốt
nhất.
5. Củng cố dặn dò:
- GV giới thiệu nội dung của trờng
- Nhận xét tiết học
Luyện từ và câu
Tiết 23:
Mở rộng vốn từ: từ ngữ về muông thú
Đặt và trả lời câu hỏi nh thế nào ?
I. mục đích yêu cầu:
1. Mở rộng vốn từ về loài thú.
2. Biết đặt và trả lời câu hỏi có cụm từ thế nào ?
II. Đồ dùng dạy học:
- Tranh ảnh phóng to các loài chim ở trang 35.
- Tranh ảnh phóng to 16 loài chim thú ở bài tập 1.
- Phiếu kẻ bảng ở bài tập 1
- Bảng phụ viết nội dung bài tập 3.
III. các hoạt động dạy học:
A. Kiểm tra bài cũ:
- GV treo tranh các loài chim đã
học( tuần 22 )
- Từng học sinh nói tên các loài
chim.
B. Bài mới:
1. Giới thiệu bài:
- GV nêu mục đích yêu cầu:
2. Hớng dẫn làm bài tập:
Bài 1: (viết) - 1 HS đọc yêu cầu
- GV treo lên bảng tranh có 16 loài
chim có tên trong bài.
- Ba HS làm bài trên giấy khổ to.
? Thú giữ nguy hiểm ? - > Hổ, báo, gấu, lợn lòi, chó sói, s
tử, bò rừng, tê giác.
? Thú không nguy hiểm ? - > Thỏ, ngựa vằn, vợn, sóc, chim,
cáo, hơu.
Bài 2: (Miệng) - HS đọc yêu cầu.
- Yêu cầu HS nhẩm trong đầu. - Từng cặp HS thực hành hỏi đáp
a. Thỏ chạy nh thế nào? - Thỏ chạy nhanh nh bay.
b. Sóc truyền từ canh này sang cành
khác nh thế nào?
- Sóc truyền từ cành này sang cành
khác nhanh thoăn thoắt.
c. Gấu đi nh thế nào? - Gấu đi lặc lè, lắc la lắc l.
d. Voi kéo gỗ nh thế nào? - Voi kéo gỗ rất khoẻ.
Bài 3: - 1 HS đọc yêu cầu
- Đặt câu hỏi cho bộ phận đợc in
đậm dới đây:
- HS nối tiếp nhua đặt câu
a. Trâu cày rất khoẻ a. Trâu cày nh thế nào ?
b. Ngựa phi nhanh nh bay. b. Ngựa phi nhanh nh thế nào ?
c. Thấy một chú ngựa béo tốt đang
ăn cỏ sói thèm rỏ dãi.
c. Thấy một chú ngựa béo tốt đang
ăn cỏ sói thèm nh thế nào ?
d. Đọc xong nội quy khỉ Nâu cời
khành khạch.
d. Đọc xong nội quy khỉ Nâu cời
nhu thế nào ?
c. Củng cố dặn dò.
- Nhận xét tiết học.
- Về nhà tìm hiểu thêm về các con
vật trong rừng.
_________________________________
Toán
Tiết 113:
Một phần ba
I. Mục tiêu:
- Giíup HS nhận biết 1/ 3. Biết viết và đọc 1/ 3
II. Đồ dùng dạy học.
- Các mảnh bìa hình vuông, hình tròn, hình tam giác đều.
III. các hoạt động dạy học:
a. Kiểm tra bài cũ:
- Điền dấu thích hợp vào ô trống - Một HS lên bảng.
9 : 3 = 6 : 2
15 : 3 > 2 x 2
- Đọc bảng chia 3. - 2 HS đọc

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét