Thứ Hai, 21 tháng 4, 2014

giáo trình nguyên lý kế toán


LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "giáo trình nguyên lý kế toán": http://123doc.vn/document/569844-giao-trinh-nguyen-ly-ke-toan.htm


5
Âãún thåìi k Phong kiãún, sỉû phạt triãøn ca näng nghiãûp â lm xút hiãûn âëa tä
phong kiãún v chãú âäü cho vay nàûng li ca âëa ch âäúi våïi näng dán. Chênh nhỉỵng
bỉåïc phạt triãøn ny â lm cho hãû thäúng säø sạch hảch toạn kãú toạn cng phong phụ, chi
tiãút hån v hon thiãûn hån.

Sang thåìi k ch nghéa Tỉ bn, våïi sỉû phạt triãøn nhanh chọng ca khoa hc k
thût, sỉû phán cäng lao âäüng x häüi ngy cng sáu sàõc hån, dáùn âãún quan hãû trao âäøi
mua bạn phạt triãøn mảnh, âäưng thåìi quạ trçnh dëch chuøn tỉ bn ngy cng gia tàng v
cng lm måí räüng hån cạc mäúi quan hãû kinh tãú måïi.

Sỉû xút hiãûn cạc quan hãû kinh tãú ny chênh l tiãưn âãư cho khoa hc hảch toạn kãú
toạn phạt triãøn åí mỉïc âäü cao hån mäüt cạch nhanh chọng vỉåüt báûc. Âàûc trỉng tiãu biãøu
ca thåìi k ny âọ chênh l sỉû ra âåìi ca hãû thäúng kãú toạn kẹp v sỉû xút hiãûn ca hãû
thäúng ti khon kãú toạn.
Näúi tiãúp theo sỉû kiãûn trãn thç mäüt säú cạc phỉång phạp hảch toạn kãú toạn khạc
cng â láưn lỉåüt ra âåìi v tảo thnh mäüt hãû thäúng phỉång phạp riãng ca hảch toạn kãú
toạn.

Trong chãú âäü x häüi X häüi ch nghéa, hảch toạn kãú toạn cng tråí thnh cäng củ
phủc vủ âàõc lỉûc cho cạc thnh viãn trong qun l kinh tãú x häüi.

Cáưn lỉu ràòng hảch toạn kãú toạn l mäüt khoa hc, cho nãn báút k åí chãú âäü no
khoa hc kãú toạn cng s phạt triãøn cng våïi sỉû phạt triãøn ca khoa hc k thût.
C
ọ thãø kãút lûn ràòng:


Hảch toạn kãú toạn l mäüt khoa hc kinh tãú ra âåìi v phạt triãøn cng våïi quạ
trçnh phạt triãøn ca nãưn sn xút x häüi v phủc vủ trỉûc tiãúp cho nãưn sn xút x häüi.

Tuy nhiãn gii thêch thût ngỉỵ ny nhỉ thãú no cn ty thüc vo cạch diãùn âảt
ngän ngỉỵ v âiãưu kiãûn củ thãø ca mäùi nỉåïc. Chàóng hản theo âiãưu 4 ca Lût Kãú toạn
Viãût Nam â âỉåüc Qúc häüi thäng qua ngy 17/06/2003, thç thût ngỉỵ Kãú toạn âỉåüc
gii thêch nhỉ sau:
Kãú toạn l viãûc thu tháûp, kiãøm tra, phán têch v xỉí l thäng tin kinh tãú, ti chênh
dỉåïi hçnh thỉïc giạ trë, hiãûn váût v thåì
i gian lao âäüng.

Khi sn xút x häüi phạt triãøn våïi quy mä ngy cng cao cng våïi cạc quy lût
kinh tãú måïi phạt sinh s tảo âiãưu kiãûn cho hảch toạn kãú toạn phạt triãøn khäng ngỉìng vãư
mi màût: c näüi dung phỉång phạp láùn hçnh thỉïc täø chỉïc, nhàòm cung cáúp thäng tin vãư
cạc hoảt âäüng kinh tãú xy ra âãún cạc ch thãø mäüt cạch täút nháút, hiãûu qu nháút theo tỉìng
mủc âêch củ thãø ca âäúi tỉåüng sỉí dủng thäng tin.
Âàûc biãût l trong thåìi âải cäng nghãû thäng tin phạt triãøn nhỉ hiãûn nay, hảch toạn
kãú toạn â dáưn chuøn sang hãû thäúng xỉí l tỉû âäüng hoạ v khäng ngỉìng phạt triãøn
c
ng våïi sỉû phạt triãøn ca khoa hc k thût.

6
1.2 CHỈÏC NÀNG, NHIÃÛM VỦ CA HẢCH TOẠN KÃÚ TOẠN

Trỉåïc khi âi vo chỉïc nàng v nhiãûm vủ ca hảch toạn kãú toạn, cáưn phi khàóng
âënh lải âënh nghéa vãư Kãú toạn.

1.2.1 Âënh nghéa vãư hảch toạn kãú toạn

* ÅÍ giạc âäü l mäüt män khoa hc thç kãú toạn l mäüt hãû thäúng thäng tin thỉûc hiãûn
viãûc phn ạnh v giạm âäúc mi diãùn biãún ca quạ trçnh hoảt âäüng thỉûc tãú liãn quan âãún
lénh vỉûc kinh tãú, ti chênh ca mäüt täø chỉïc củ thãø.
Täø chỉïc củ thãø cọ thãø l cå quan nh nỉåïc; âån vë sỉû nghiãûp, täø chỉïc cọ hồûc
khäng sỉí dủng ngán sạch ca nh nỉåïc; doanh nghiãûp thüc cạc thnh pháưn kinh tãú;
chi nhạnh vàn phng âải diãûn ca nỉåïc ngoi; håüp tạc x v c cạc häü kinh doanh cạ
thãø.
* ÅÍ giạc âäü l mäüt nghãư nghiãûp thç kãú toạn âỉåüc hiãø
u l mäüt nghãû thût tênh
toạn v ghi chẹp nhỉỵng hiãûn tỉåüng kinh tãú - ti chênh phạt sinh liãn quan âãún cạc âån
vë thäng qua viãûc quan sạt, âo lỉåìng nhàòm cung cáúp mäüt cạch ton diãûn cạc thäng tin
vãư tçnh hçnh v kãút qu hoảt âäüng, tçnh hçnh sỉí dủng väún ca âån vë.

Tỉì hai cạch âënh nghéa trãn, cho phẹp chụng ta tiãúp tủc nghiãn cỉïu cạc chỉïc
nàng v nhiãûm vủ ca hảch toạn kãú toạn mäüt cạch thûn låüi hån.
1.2.2 Chỉïc nàng ca hảch toạn kãú toạn

Xút phạt tỉì âënh nghéa kãú toạn trãn, cọ thãø tháúy ràòng kãú toạn cọ 2 chỉïc nàng
liãn quan âãún cäng tạc qun l, âọ l: chỉïc nàng phn ạnh v chỉïc nàng giạm âäúc

a. Chỉïc nàng phn ạnh (hay cn gi l chỉïc nàng thäng tin)

Chỉïc nàng phn ạnh âỉåüc biãøu hiãûn åí viãûc kãú toạn theo di ton bäü cạc hiãûn
tỉåüng kinh tãú, ti chênh phạt sinh trong quạ trçnh hoảt âäüng ca âån vë thäng qua viãûc
tênh toạn, ghi chẹp, phán loải, xỉí l v täøng kãút cạc dỉỵ liãûu liãn quan âãún hoảt âäüng sỉí
dủng väún v ti sn ca âån vë.

b. Chỉïc nàng giạm âäúc (Chỉïc nàng kiãøm tra)

Chỉïc nàng giạm âäúc thãø hiãûn åí viãûc thäng qua säú liãûu â âỉåüc phn ạnh, kãú
toạn s nàõm âỉåüc mäüt cạch cọ hãû thäúng ton bäü quạ trçnh v kãút qu hoảt âäüng ca âån
vë lm cå såí cho viãûc âạnh giạ âụng âàõn v kiãøm soạt chàût ch tçnh hçnh cháúp hnh lût
phạp ca cạc âån vë trong cäng tạc qun l kãú toạn - ti chênh. Chỉïc nàng ny nhàòm
giụp cho hoảt âäüng ca âån vë ngy cng âảt hiãûu qu cao hån.

c. Mäúi liãn hãû giỉỵa cạc chỉïc nàng

Chỉïc nàng phn ạnh v chỉïc nàng giạm âäúc cọ mäúi liãn hãû chàût ch våïi nhau,
thãø hiãûn nhỉ sau:

Chỉïc nàng phn ạnh l âäúi tỉåüng ca chỉïc nàng giạm âäúc, chỉïc nàng giạm âäúc
l cäng củ âän âäúc chỉïc nàng phn ạnh âỉåüc chênh xạc, r rng v âáưy â hån.

7
Våïi cạc chỉïc nàng trãn, kãú toạn â tråí thnh cäng củ hãút sỉïc quan trng trong
cäng tạc qun l ca bn thán âån vë täø chỉïc kãú toạn v cạc chỉïc nàng ny cng ráút
cáưn thiãút âäúi våïi cạc âäúi tỉåüng khạc cọ quưn låüi trỉûc tiãúp hồûc giạn tiãúp âäúi våïi hoảt
âäüng ca âån vë täø chỉïc kãú toạn, nhỉ : ngỉåìi ch såí hỉỵu väún ca âån vë, ngỉåìi cung
cáúp tên dủng, hng hoạ - dëch vủ, cạc nh âáưu tỉ, cạc cå quan ti chênh hồûc cạc cå
quan chỉïc nàng khạc.

1.2.3 Nhiãûm vủ ca hảch toạn kãú toạn

Theo âiãưu 5 Lût kãú toạn, nhiãûm vủ ca Kãú toạn âỉåüc âàût ra mäüt cạch täøng quạt
nhỉ sau:
- Thu tháûp, xỉí l thäng tin, säú liãûu kãú toạn theo âäúi tỉåüng v näüi dung cäng viãûc
kãú toạn, theo chøn mỉûc v chãú âäü kãú toạn.
- Kiãøm tra giạm sạt cạc khon thu chi ti chênh, cạc nghéa vủ thu, näüp, thanh
toạn nåü ; kiãøm tra viãûc qun l, sỉí dủng ti sn; phạt hiãûn v ngàn ngỉìa cạc hnh vi vi
phảm phạp lût vãư ti chênh, kãú toạn.
- Phán têch thäng tin, säú liãûu kãú toạn; tham mỉu, âãư xút cạc gii phạp phủc vủ
u cáưu qun trë v quút âënh kinh tãú, ti chênh ca âån vë kãú toạn.
- Cung cáúp thäng tin, säú liãû
u kãú toạn theo quy âënh ca phạp lût.
Trãn cå såí vàn bn Lût quy âënh cọ thãø phán têch nhiãûm vủ ca kãú toạn theo
tỉìng loải cäng tạc kãú toạn. Xút phạt tỉì u cáưu qun l v cung cáúp thäng tin cho cạc
âäúi tỉåüng khạc nhau, kãú toạn âỉåüc chia thnh kãú toạn qun trë v kãú toạn ti chênh.
Mäùi loải âm nháûn nhỉỵng nhiãûm vủ củ thãø khạc nhau:
*
Nhiãûm vủ ca kãú toạn ti chênh
l theo di (quan sạt), tênh toạn v phn ạnh
tçnh hçnh vãư ti sn, ngưn väún cng nhỉ tçnh hçnh v kãút qu hoảt âäüng ca âån vë
nhàòm phủc vủ cho cạc âäúi tỉåüng sỉí dủng thäng tin bãn trong v bãn ngoi âån vë,
nhỉng ch ú
u l cạc âäúi tỉåüng bãn ngoi.

Kãú toạn ti chênh cung cáúp nhỉỵng thäng tin vãư sỉû kiãûn â xy ra nãn phi cọ âäü
chênh xạc v tin cáûy cao. Màût khạc nhỉỵng thäng tin ny âỉåüc thu tháûp trãn cå såí chỉïng
tỉì v cạc bàòng chỉïng thỉûc tãú, do váûy thäng tin do kãú toạn ti chênh cung cáúp cọ tênh
phạp lãûnh.

* Nhiãûm vủ ca kãú toạn qun trë l qua säú liãûu ca kãú toạn ti chênh, xỉí l v
cung cáúp thäng tin vãư quạ trçnh hçnh thnh, phạt sinh chi phê, tçnh hçnh qun trë ti sn,
ngưn väún v cạc quạ trçnh hoảt âäüng khạc nhàòm häù tråü âàõc lỉûc cho nh qun l ca
âån vë trong viãûc hoảch âënh, kiãøm soạt v ra quút âënh.

Kãú toạn qun trë cọ âàûc âiãøm cå bn l khäng nhỉỵng phn ạnh nhỉỵng sỉû kiãûn â
xy ra, m cn phn ạnh nhỉỵng sỉû kiãûn âang v s xy ra trong tỉång lai.
8
Thäng tin ca kãú toạn qun trë cung cáúp gàõn liãưn våïi tỉìng bäü pháûn chỉïc nàng
hoảt âäüng trong âån vë. Màût khạc kãú toạn qun trë cọ tênh linh hoảt v thêch ỉïng cao.

Nhiãûm vủ ca kãú toạn ti chênh v kãú toạn qun trë tuy cọ khạc nhau nhỉng âãưu
phủc vủ chung cho mäüt mủc âêch ca ngỉåìi sỉí dủng kãú toạn.Váûy, cọ thãø tọm tàõt nhiãûm
vủ ca hảch toạn kãú toạn nọi chung l cung cáúp thäng tin mang tênh xun sút nhàòm
phn ạnh thäng tin vãư cạc sỉû kiãûn kinh tãú â xy ra, âang xy ra v sàõp xy ra trong
mäüt âån vë âãún cạc âäúi tỉåüng quan tám.
1.3 U CÁƯU ÂÄÚI VÅÏI HẢCH TOẠN KÃÚ TOẠN V MÄÜT SÄÚ NGUN TÀÕC
KÃÚ TOẠN CHUNG ÂỈÅÜC THỈÌA NHÁÛN

1.3.1 u cáưu âäúi våïi hảch toạn kãú toạn

Âãø thỉûc hiãûn âáưy â chỉïc nàng v phạt huy vai tr ca kãú toạn, Chøn mỉûc kãú
toạn chung säú 01 ban hnh km theo Quút âënh ca Bäü trỉåíng Bäü ti chênh säú
165/2002/QÂ-BTC ngy 31/12/2002 v Lût Kãú toạn âỉåüc Qúc häüi nỉåïc Cäüng ha
X häüi ch nghéa Viãût Nam thäng qua ngy 17/06/2003 â âỉa ra mäüt säú u cáưu âäúi
våïi cäng tạc kãú toạn, cọ thãø täøng håüp v khại quạt lải thnh cạc u cáưu nhỉ sau:
* Thäng tin hảch toạn kãú toạn cung cáúp phi phn ạnh chênh xạc, trung thỉûc v
khạch quan thỉûc tãú hoảt âäüng cu âån vë.
Nghéa l cạc thäng tin v säú liãûu kãú toạn phi âỉåüc ghi chẹp, bạo cạo trãn cå såí
ca
ïc bàòng chỉïng âáưy â, khạch quan v âụng våïi thỉûc tãú vãư hiãûn trảng, bn cháút näüi
dung cng nhỉ giạ trë ca nghiãûp vủ kinh tãú, ti chênh phạt sinh. Màût khạc, cạc thäng
tin v säú liãûu kãú toạn phi âỉåüc ghi chẹp v bạo cạo âụng våïi thỉûc tãú, khäng bë xun
tảc, khäng bë bọp mẹo.
Khäng nãn quan niãûm viãûc ghi säø kãú toạn l chè âãø âäúi phọ våïi nhỉỵng u cáưu
ca Nh nỉåïc, m phi xem hảch toạn kãú toạn nhỉ kim chè nam ca ngỉåìi qun l
trong mi hoảt âäüng ca âån vë.

Nhåì váûy âån vë khàõc phủc âỉåüc nhỉỵng täưn tải, phạt huy nhỉỵng thãú mảnh âãø âảt
âỉåüc mủc âiïch våïi hiãûu qu cao.

* Thäng tin hảch toạn kãú toạn phi âỉåüc sàõp xãúp, phán loải v khi cung cáúp phi
âm bo so sạnh âỉåüc.
Cạc thäng tin v säú liãûu kãú toạn giỉỵa cạc k kãú toạn trong mäüt doanh nghiãûp v
giỉỵa cạc doanh nghiãûp phi âỉåüc tênh toạn v trçnh by nháút quạn âãø cọ thãø so sạnh
âỉåüc khi cáưn thiãút. Trỉåìng håüp nãúu tênh toạn v trçnh by khäng âỉåüc nháút quạn thç
phi gii trçnh trong pháưn thuút minh âãø ngỉåìi sỉí dủng bạo cạo cọ thãø nàõm âỉåüc
thäng tin giỉỵa cạc k, giỉỵa cạc doanh nghiãûp hồûc giỉỵa säú liãûu thỉûc hiãûn våïi säú liãûu kãú
hoảch hay dỉû toạn.

9
Củ thãø l:
- Âm bo tênh thäúng nháút vãư näüi dung v phỉång phạp tênh toạn giỉỵa cạc k kãú
toạn. Thäúng nháút giỉỵa ti liãûu k ny våïi ti liãûu ca cạc k trỉåïc, bo âm cho viãûc so
sạnh, phán têch v nháûn biãút xu thãú biãún âäüng ca cạc chè tiãu kinh tãú.

- Âm bo thäúng nháút vãư säú liãûu giỉỵa thỉûc hiãûn våïi kãú hoảch, âm bo cho viãûc
thỉûc hiãûn kiãøm tra, giạm sạt tçnh hçnh thỉûc hiãûn nhiãûm vủ kãú hoảch.

- Thäúng nháút ti liãûu thỉûc tãú ca âån vë våïi ti liãûu ca cạc âån vë trong cng
ngnh, cng lénh vỉûc hoảt âäüng, âm bo cho viãûc täøng håüp säú liãûu theo tỉìng ngnh v
ton bäü nãưn kinh tãú, tảo âiãưu kiãûn thûn låüi cho viãûc so sạnh kãút qu giỉỵa cạc âån vë.

* Thäng tin hảch toạn kãú toạn âỉåüc ghi chẹp v bạo cạo hay phn ạnh këp thåìi
cạc hoảt âäüng kinh tãú ti chênh xy ra, bo âm âụng hồûc trỉåïc thåìi hản khäng âỉåüc
cháûm trãù, giụp cho nh qun l v cạc cå quan Nh nỉåïc nháûn biãút këp thåìi hoảt âäüng
ca âån vë.

u cáưu ny âi hi kãú toạn phi âỉåüc täø chỉïc khoa hc v ỉïng dủng nhỉỵng
tiãún bäü ca khoa hc vo cäng tạc kãú toạn.

* Thäng tin hảch toạn kãú toạn cung cáúp phi phn ạnh âáưy â, ton diãûn vãư mi
hoảt âäüng kinh tãú ti chênh ca âån vë. Trãn cå såí nhỉỵng thäng tin âỉåüc cung cáúp âáưy
â âọ, nh qun l måïi cọ thãø ra cạc quút âënh âụng âàõn, thục âáøy sỉû phạt triãøn ca
âån vë.

* Thäng tin v säú liãûu kãú toạn âỉåüc cung cáúp hồûc trçnh by trong bạo cạo ti
chênh phi r rng, dãù hiãøu, âm bo cho cạc âäúi tỉåüng sỉí dủng thäng tin âãưu nhçn
nháûn âụng vãư thỉûc trảng hoảt âäüng ca âån vë.
Nhỉỵng thäng tin v säú liãûu vãư nhỉỵng váún âãư phỉïc tảp trong bạo cạo ti chênh
phi âỉåüc gii trçnh trong pháưn thuút minh.
1.3.2 Mäüt säú ngun tàõc kãú toạn chung âỉåüc thỉìa nháûn

Ngun tàõc kãú toạn chung âỉåüc thỉìa nhánû l nhỉỵng ngun tàõc âỉåüc U ban
xáy dỉûng cạc chøn mỉûc kãú toạn qúc tãú (IASC - International Accounting Standard
Committee
) ban hnh nhàòm âỉa ra nhỉỵng tun bäú chung, tiãúng nọi chung vãư phỉång
phạp, vãư cạc quy âënh, cạc hỉåïng dáùn trong quạ trçnh thỉûc hiãûn nhiãûm vủ hảch toạn kãú
toạn.

Trong cäng tạc kãú toạn cáưn phi cọ cạc ngun tàõc chung âỉåüc thỉìa nháûn trãn l
vç hoảt âäüng ca cạc âån vë khäng chè âọng khung trong phảm vi mäùi nỉåïc m cn
ngy cng cọ xu hỉåïng häüi nháûp trong khu vỉûc cng nhỉ trãn ton thãú giåïi, âiãưu âọ âi
hi phi tçm âỉåüc ngän ngỉỵ chung trong cäng tạc kãú toạn ti chênh, âọ l cạc ngun
tàõc kãú toạn chung âỉåüc thỉìa nháûn.

10
Cạc ngun tàõc kãú toạn ny thỉåìng xun âỉåüc nghiãn cỉïu, sỉía âäøi, bäø sung v
khäng ngỉìng hon thiãûn cng våïi quạ trçnh phạt triãøn ca khoa hc k thût v nhỉỵng
tiãún bäü ca loi ngỉåìi.

Cạc ngun tàõc kãú toạn chung âỉåüc thỉìa nháûn gäưm cọ cạc khại niãûm cå bn v
cạc ngun tàõc cå bn â âỉåüc thỉìa nháûn trong cäng tạc kãú toạn. Sau âáy xin trçnh by
så lỉåüc mäüt säú ngun tàõc cå bn chi phäúi cäng tạc kãú toạn ca âån vë, âàûc biãût l cạc
ngun tàõc âỉåüc âãư cáûp âãún trong chøn mỉûc kãú toạn chung säú 01 ca Viãût Nam âỉåüc
Bäü Ti chênh ban hnh ngy 31/12/2002 .
1.3.2.1- Khại niãûm thỉûc thãø kinh doanh (hay cn gi l âån vë kãú toạn)

Âáy l khại niãûm cå bn nhàòm âãư ra cho kãú toạn phảm vi giåïi hản ca mäüt thỉûc
thãø kinh doanh (hay âån vë kãú toạn) trong viãûc ghi chẹp, phn ạnh v cung cáúp thäng
tin mäüt cạch âáưy â, ton diãûn. Khäng âỉåüc láùn läün thỉûc thãø kinh doanh våïi báút k mäüt
ch thãø no khạc.
Khại niãûm ny cn chè ra ràòng âån vë kãú toạn l mäüt täø chỉïc âäüc láûp våïi cạc
ch thãø, cạ nhán khạc v âäüc láûp ngay c våïi bn thán ngỉåìi ch såí hỉỵu âån vë kinh
doanh.

1.3.2.2 -Khại niãûm hoảt âäüng liãn tủc (gi thiãút hoảt âäüng liãn tủc)

Khại niãûm ny chè l mäüt gi thiãút nhỉng mang tênh bàõt büc, âỉåüc ạp dủng cho
cạc âån vë kãú toạn.
Theo âọ bạo cạo ti chênh phi âỉåüc láûp trãn cå såí gi âënh l cạc âån vë âang
hoảt âäüng liãn tủc v s tiãúp tủc hoảt âäüng bçnh thỉåìng trong tỉång lai gáưn. Nghéa l
âån vë kãú toạn khäng cọ âënh cng nhỉ khäng büc phi ngỉìng hoảt âäüng hồûc phi
thu hẻp âạng kãø quy mä hoảt âäüng ca mçnh.
Ti sn ca âån vë l mạy mọc thiãút bë, cäng củ - dủng củ phi dng âãø phủc vủ
cho hoảt âäüng ca âån vë chỉï khäng phi âãø bạn.
Gi thiãút ny cn nháún mảnh ràòng ti sn ca âån vë khäng cáưn phi âạnh giạ

theo giạ thë trỉåìng trỉì trỉåìng håüp cọ sỉû gim giạ hãû thäúng v liãn tủc, ta s sỉí dủng
ngun tàõc khạc âãø chi phäúi. Nãúu âån vë cọ nguy cå bë phạ sn, chøn bë ngỉng hoảt
âäüng thç giạ thë trỉåìng lải tråí nãn cáưn thiãút khi láûp bạo cạo ti chênh.

1.3.2.3-Khại niãûm thỉåïc âo tiãưn tãû

Thỉåïc âo tiãưn tãû l âàûc trỉng cå bn ca hảch toạn kãú toạn. Táút c cạc âäúi
tỉåüng, cạc quạ trçnh hoảt âäüng cng nhỉ cạc nghiãûp vủ kinh tãú, ti chênh phạt sinh âãưu
phi phn ạnh thäng qua mäüt thỉåïc âo tiãưn tãû thäúng nháút - gi l âån vë tiãưn tãû.
Chè cọ thỉåïc âo tiãưn tãû thäúng nháút måïi l âån vë tênh toạn, täøng håüp cạc chè tiãu
phủc vủ cho cäng viãûc phán têch, so sạnh, âạnh giạ.

11
Khại niãûm ny cn gi thiãút ràòng sỉû thay âäøi sỉïc mua ca âån vë tiãưn tãû xem
nhỉ khäng âạng kãø. Trỉì trỉåìng håüp cọ lảm phạt låïn, âäưng tiãưn máút giạ âäưng loảt thç kãú
toạn s ạp dủng gii phạp riãng âãø gii quút.

1.3.2.4- Khại niãûm k kãú toạn

Khại niãûm ny cho ràòng thåìi gian hoảt âäüng ca cạc âån vë kãú toạn cáưn phi
âỉåüc chia thnh nhiãưu k kãú toạn näúi tiãúp nhau.V k kãú toạn âỉåüc hiãøu l khong thåìi
gian xạc âënh tỉì thåìi âiãøm âån vë bàõt âáưu ghi säø kãú toạn âãún thåìi âiãøm kãút thục viãûc ghi
säø kãú toạn, khọa säø kãú toạn âãø láûp bạo cạo kãú toạn, ti chênh.
Bạo cạo kãú toạn, ti chênh phi phn ạnh âỉåüc tçnh hçnh v kãút qu hoảt âäüng,
tçnh hçnh ti sn, ngưn väún nhàòm phủc vủ cho u cáưu so sạnh, täøng håüp, kiãøm tra v
âạnh giạ ca cạc âäúi tỉåüng khạc nhau.

K kãú toạn cọ thãø l k kãú toạn thạng, k kãú toạn qu (3 thạng) v k kãú toạn
nàm. K kãú toạn bàõt âáưu tênh tỉì ngy âáưu thạng ( qu, nàm) âãún hãút ngy cúi thạng
( qu, nàm).
Âäúi våïi âån vë måïi thnh láûp k kãú toạn âáưu tiãn tênh tỉì ngy âỉåüc cáúp giáúy
chỉïng nháûn âàng k kinh doanh âãún hãút ngy cúi k.

1.3.2.5- Ngun tàõc giạ väún ( cn gi l giạ phê, giạ gäúc)

Âáy l ngun tàõc cå bn âỉåüc váûn dủng trong cäng tạc hảch toạn kãú toạn, âàûc
biãût l kãú toạn giạ cạc loải ti sn trong âån vë.
Ngun tàõc ny u cáưu khi xạc âënh giạ ca cạc ti sn phi càn cỉï vo säú tiãưn
hồûc tỉång âỉång tiãưn âån vë â chi phê thỉûc tãú âãø hçnh thnh nãn ti sn- gi l giạ
phê, giạ gäúc hay giạ väún ban âáưu.
Giạ gäúc khäng âỉåüc thay âäøi theo thåìi gian trỉì khi cọ quy âënh khạc trong
chøn mỉûc kãú toạn.
Váûy âãø theo di v phn ạnh giạ trë ca ti sn kãú toạn phi dỉûa vo giạ gäúc
hay giạ väún chỉï khäng dỉûa vo giạ thë trỉåìng.
1.3.2.6- Ngun tàõc tháû
n trng

Ngun tàõc tháûn trng xút hiãûn khi âån vë cáưn ỉåïc tênh hồûc phạn âoạn nhỉỵng
váún âãư trong âiãưu kiãûn khäng chàõc chàõn. Ngun tàõc ny u cáưu nh qun l l khi
âỉïng trỉåïc nhiãưu gii phạp phi lỉûa chn thç hy lỉûa chn gii phạp êt nh hỉåíng nháút
âãún väún ch såí hỉỵu.
Ngun tàõc cn nhàõc nhåí ngỉåìi lm cäng tạc kãú toạn phi chụ : chè ghi nháûn
thu nháûp khi cọ â chỉïng cỉï chàõc chàõn, ngỉåüc lải cạc khon chi phê phi âỉåüc ghi
ngay khi chè måïi cọ dáúu hiãûu phạt sinh.
12
Váûn dủng ngun tàõc ny, cäng tạc kãú toạn phi: láûp dỉû phng nhỉng khäng
quạ låïn, khäng âạnh giạ cao hån giạ trë ca cạc khon ti sn v thu nháûp, khäng âạnh
giạ tháúp hån giạ trë ca cạc khon nåü phi tr v chi phê.
Âỉïng trỉåïc biãún âäüng tàng giạ c
khäng cáưn thiãút
phi âiãưu chènh tàng, ngỉåüc
lải âỉïng trỉåïc biãún âäüng gim giạ c cáưn phi láûp ngay cạc khon dỉû phng gim giạ.

1.3.2.7- Ngun tàõc ph håüp (tỉång xỉïng)
Ngun tàõc ph håüp u cáưu viãûc ghi nháûn doanh thu v chi phê phi ph håüp
våïi nhau.
Ghi nháûn mäüt khon doanh thu thç phi ghi nháûn mäüt khon chi phê tỉång ỉïng
cọ liãn quan âãún viãûc tảo ra doanh thu âọ.
Chi phê tỉång ỉïng våïi doanh thu bao gäưm chi phê ca k tảo ra doanh thu v chi
phê ca cạc k trỉåïc hồûc chi phê phi tr nhỉng liãn quan âãún doanh thu k âọ.
Ngoi ra âãø so sạnh cạc chè tiãu cng k nàm trỉåïc våïi nàm nay hay säú liãûu bạo
cạo, ta phi sỉí dủng cạc thäng säú v phỉång phạp xạc âënh ph håüp giỉỵa cạc chè tiãu
måïi âm bo âỉåüc âäü chênh xạc.

1.3.2.8- Ngun tàõc ghi nháûn doanh thu (ạp dủng cho cäng tạc kãú toạn ca cạc
doanh nghiãûp)

Ngun tàõc ny quy âënh cạch xạc âënh thåìi âiãøm ghi nháûn doanh thu.
Thåìi âiãøm ghi nháûn doanh thu l thåìi âiãøm âån vë chuøn giao cho ngỉåìi mua
quưn såí hỉỵu hng hoạ, sn pháøm, lao vủ v ngỉåüc lải âån vë âỉåüc såí hỉỵu mäüt khon
tiãưn hay mäüt khon nåü tỉång ỉïng.
Ty theo tỉìng trỉåìng håüp củ thãø doanh nghiãûp cọ thãø chn mäüt trong cạc
phỉång phạp sau: ghi doanh thu theo säú tiãưn thỉûc thu; ghi doanh thu theo phỉång phạp
tr gọp v ghi doanh thu theo pháưn tràm hon thnh.
1.3.2.9- Ngun tàõc nháút quạn

Ngun tàõc ny u cáưu trong cäng tạc kãú toạn phi bo âm cạc khại niãûm, cạc
ngun tàõc, cạc chøn mỉûc, cạc chênh sạch v cạc phỉång phạp kãú toạn âån vë â chn
âỉåüc thỉûc hiãûn nháút quạn (thäúng nháút) tỉì k kãú toạn ny sang k kãú toạn khạc.
Cạc khại niãûm, cạc ngun tàõc, cạc chøn mỉûc, cạc chênh sạch v cạc phỉång
phạp kãú toạn âån vë â chn phi âỉåüc ạp dủng êt nháút trong mäüt k kãú toạn nàm.
Ngun tàõc ny khäng cọ nghéa l mäüt âån vë khäng âỉåüc thay âäøi cạc khại
niãûm, cạc ngun tàõc, cạc chøn mỉûc, cạc chênh sạch v cạc phỉång phạp kãú toạn â
chn, trạ
i lải khi cáưn thiãút âån vë váùn cọ thãø thay âäøi.
Trỉåìng håüp nãúu cọ thay âäøi cạc khại niãûm, cạc ngun tàõc, cạc chøn mỉûc, cạc
chênh sạch v cạc phỉång phạp kãú toạn doanh nghiãûp â chn thç phi gii trçnh l do
v nh hỉåíng ca sỉû thay âäøi âọ trong thuút minh bạo cạo ti chênh.
13
1.3.2.10- Ngun tàõc khạch quan

Ngun tàõc khạch quan âi hi cạc ti liãûu do kãú toạn cung cáúp, cạc säú liãûu do
kãú toạn phn ạnh cáưn phi mang tênh khạch quan, khäng bë bọp mẹo, xun tảc v cọ
â cå såí âãø tháøm tra khi cáưn thiãút.
Ngun tàõc ny nhàòm âm bo âäü tin cáûy cao trong cäng tạc kãú toạn, âàûc biãût l
vãư ngưn thäng tin cung cáúp cho nh qun l âån vë.

Âãø thỉûc hiãûn u cáưu ca ngun tàõc ny, kãú toạn âån vë phi sỉí dủng cạc thỉåïc
âo hiãûn váût tiãu chøn. Màût khạc phi xem giạ väún l cå såí quan trng âãø phn ạnh vo
säø sạch, cn giạ thë trỉåìng chè sỉí dủng mäüt cạch hản hỉỵu khi cáưn thiãút.
1.3.2.11- Ngun tàõc trng úu

Ngun tàõc trng úu cho ràòng nh qun l chè nãn quan tám nhỉỵng váún âãư
trng úu mang tênh quút âënh âãún bn cháút v näüi dung ca cäng tạc kãú toạn, khäng
nãn quan tám âãún nhỉỵng úu täú khäng trng úu, khäng cå bn, khäng phn ạnh bn
cháút ca váún âãư.
Thäng tin âỉåüc xem l trng úu trong trỉåìng håüp nãúu thiãúu thäng tin hồûc
thäng tin âọ thiãúu chênh xạc cọ thãø lm sai lãûch âạng kãø bạo cạo ti chênh, lm nh
hỉåíng âãún cạc quút âënh kinh tãú ca ngỉåìi sỉí dủng bạo cạo ti chênh.
Tênh trng úu phủ thüc vo âäü låïn v tênh cháút ca thäng tin hồûc cạc sai sọt
âỉåüc âạnh giạ trong hon cnh củ thãø. Tênh tr
ng úu âỉåüc xem xẹt c vãư âënh lỉåüng
v âënh tênh.

Mäüt thäng tin, mäüt váún âãư hay mäüt úu täú âỉåüc xem l trng úu hay khäng
trng úu tu thüc vo âàûc âiãøm kinh tãú k thût ca âån vë, vo trçnh âäü ca nh
qun l v cå chãú qun l vé mä ca Nh nỉåïc.
1.3.2.12- Ngun tàõc cäng khai

Ngun tàõc cäng khai u cáưu cạc bạo cạo ti chênh phi phn ạnh âáưy â cạc
thäng tin quan trng liãn quan âãún hoảt âäüng ca âån vë v phi âỉåüc cäng khai theo
lût âënh.

Nhỉỵng thäng tin trãn bạo cạo phi r rng, dãù hiãøu v phi cọ cạc gii trçnh cáưn
thiãút phủc vủ cho cạc âäúi tỉåüng quan tám.

1.4 ÂÄÚI TỈÅÜNG CA HẢCH TOẠN KÃÚ TOẠN

Âãø thỉûc hiãûn täút cäng tạc kãú toạn thç váún âãư âáưu tiãn âỉåüc âàût ra l phi xạc
âënh âụng âäúi tỉåüng ca hảch toạn kãú toạn.

Khi xem xẹt mäüt âån vë báút k d l mäüt cå quan nh nỉåïc, mäüt doanh nghiãûp,
mäüt âån vë hnh chênh sỉû nghiãûp hay mäüt täø chỉïc x häüi ta âãưu bàõt gàûp mäüt säú cạc
âäúi tỉåüng cáưn thiãút cho hoảt âäüng ca âån vë, âọ chênh l cạc loải ti sn.

14
Cạc loải ti sn trãn thüc quưn såí hỉỵu, qun l hồûc sỉí dủng láu di ca âån
vë nhàòm thỉûc hiãûn cạc nhiãûm vủ sn xút kinh doanh cng nhỉ cạc nhiãûm vủ khạc theo
nhỉỵng mủc tiãu â âỉåüc quy âënh hồûc â xạc âënh âäúi våïi âån vë.
Trong quạ trçnh hoảt âäüng ca âån vë, cạc loải ti sn thỉåìng xun biãún âäüng
âäưng thåìi ngưn hçnh thnh ti sn cng biãún âäüng. Sỉû váûn âäüng ca ti sn v ngưn
hçnh thnh ti sn (ngưn väún) l thãø hiãûn sỉû täưn tải v âang hoảt âäüng ca mäüt âån vë.
Bãn cảnh âọ âãø ti sn v ngưn väún thỉûc sỉû váûn âäüng âỉåü
c cáưn phi cọ mäi trỉåìng
kinh doanh v mäi trỉåìng phạp l.

Trong khi âiãưu hnh âån vë nh qun l â phi nhåì âãún hảch toạn kãú toạn âãø
theo di v phn ạnh ton bäü cạc âäúi tỉåüng ti sn, ngưn väún, sỉû váûn âäüng ca ti
sn- ngưn väún cng nhỉ cạc quan hãû phạp l. Váûy cọ thãø kãút lûn ràòng:
Âäúi tỉåüng cå bn ca hảch toạn kãú toạn l: ti sn, ngưn väún v sỉû váûn
âäüng ca chụng v cạc quan hãû phạp l trong quạ trçnh hoảt âäüng ca âån vë.
Trong thỉûc tãú âäúi tỉåüng hảch toạn kãú toạn cọ sỉû khạc biãût giỉỵa cạc loải hçnh
hoảt âäüng khạc nhau, nhỉ l
: âån vë thüc khäúi hnh chênh sỉû nghiãûp, cạc âån vë cọ sỉí
dủng kinh phê ngán sạch nh nỉåïc; cạc âån vë thüc täø chỉïc hoảt âäüng khäng sỉí dủng
kinh phê ngán sạch nh nỉåïc; cạc âån vë kinh doanh trãn nhiãưu lénh vỉûc khạc
nhau Song trong phảm vi män Ngun l kãú toạn, sinh viãn chè cáưn nàõm vỉỵng âäúi
tỉåüng ca hảch toạn kãú toạn trong mäüt âån vë kãú toạn mang tênh âiãøn hçnh.
Sau âáy ta âi vo tçm hiãøu củ thãø vãư âäúi tỉåüng ca hảch toạn kãú toạn trong âån
vë kãú toạn âiãøn hçnh l doanh nghiãûp sn xút.
1.4.1 Ti sn

Trong quạ trçnh hçnh thnh, täưn tải v phạt triãøn, cạc âån vë nọi chung v cạc
doanh nghiãûp sn xút kinh doanh nọi riãng ln cáưn nhỉỵng thiãút bë, mạy mọc sn
xút, nh xỉåíng, màût bàòng gi chung l tỉ liãûu sn xút. Màût khạc, cạc doanh nghiãûp
chè cọ thãø hoảt âäüng âỉåüc khi cọ âáưy â cạc âäúi tỉåüng sn xút nhỉ ngun váût liãûu,
nhiãn liãûu, cäng củ, dủng củ v mäüt lỉåüng tiãưn màût nháút âënh.

Càn cỉï vo âàûc âiãøm ln chuøn giạ trë, ti sn âỉåüc chia thnh hai nhọm låïn
l ti sn cäú âënh v ti sn lỉu âäüng. Trong âọ:
*
Ti sn cäú âënh
Ti sn cäú âënh l nhỉỵng tỉ liãûu lao âäüng tho mn hai âiãưu kiãûn:

- Vãư thåìi gian sỉí dủng: cọ thåìi gian sỉí dủng di thỉåìng l trãn mäüt nàm
- Vãư giạ trë: phi låïn hån mäüt giạ trë quy âënh.

Giạ trë quy âënh ny tu thüc vo tỉìng thåìi k, càn cỉï vo âiãưu kiãûn thỉûc tiãùn,
nhu cáưu sỉí dủng cạc loải ti sn v màût bàòng giạ c m cå quan chỉïc nàng ca Nh
nỉåïc s ban hnh mỉïc giạ củ thãø.Vê dủ, hiãûn nay chãú âäü quy âënh l tỉì 5 triãûu âäưng tråí
lãn.

Lop 3 tong hop tu tuan8 den tuan 12


LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "Lop 3 tong hop tu tuan8 den tuan 12": http://123doc.vn/document/570193-lop-3-tong-hop-tu-tuan8-den-tuan-12.htm


=============================================================
Soạn : 04 / 10 / 2008
Giảng ./10/2008 Chớnh t: (nghe vit) Cỏc em nh v c gi
A/ Mc ớch, yờu cu :
- Nghe viết đúng đoạn từ Cụ ngừng lại thấy lòng nhẹ hơn , bài các em nhỏ và cụ già.
- Tìm đợc các từ có tiếng âm đầu r- gihoặc có vần uôn, uông.
B/ Chun b : - Bng ph ghi ni dung bi tp 2b.
C/ Cỏc hot ng dy - hc:
Hot ng dy Hot ng hc
1. Kim tra bi cu:
- Mi 3 hc sinh lờn bng.
- Nờu yờu cu vit cỏc t ng HS thng vit
sai.
- Nhn xột ỏnh giỏ phn kim tra bi c.
2.Bi mi:
a) Gii thiu bi
b) Hng dn nghe - vit :
* Hng dn chun b:
- c din cm on 4.
+ on ny k chuyn gỡ?
+ Nhng ch no trong on vn vit hoa?
- Li nhõn vt (ụng c) c t sau nhng
du gỡ?
- Yờu cu ly bng con v vit cỏc ting khú
- Giỏo viờn nhn xột ỏnh giỏ .
* c bi cho HS vit vo v.
* Chm, cha bi.
c/ Hng dn lm bi tp
*Bi 2b : - Gi 1HS nờu yờu cu ca bi tp
2b.
-Yờu cu c lp c thm, lm vo bng con.
- Gi 2 hc sinh lờn bng lm.
-Yờu cu lp lm xong a bng lờn.
- Giỏo viờn nhn xột bi lm hc sinh.
- Cho c lp lm bi vo VBT theo kt qu
ỳng.
d) Cng c - Dn dũ:
- Giỏo viờn nhn xột ỏnh giỏ tit hc
-Dn v nh hoc v lm bi xem trc bi
mi.
- 3 hc sinh lờn bng, c lp vit vo
bng con cỏc t: nhon ming, nghn
ngo, hốn nhỏt, kiờn trung, kiờng c.
-Lp lng nghe gii thiu bi.
- 2 hc sinh c li on vn.
+ K c gi núi vi cỏc bn nh v lớ
do khin c bun.
+ Vit hoa cỏc ch u on vn , u
cõu v danh t riờng
+ Li nhõn vt t sau du hai chm
v sau du gch ngang.
- Lp nờu ra mt s ting khú v thc
hin vit vo bng con
-Xe buýt , ngng li , nghn ngo
-C lp nghe v vit bi vo v. Sau
ú t sa li bng bỳt chỡ.
- Hc sinh lm vo bng con.
- Hai hc sinh lờn bng lm bi.
- C lp theo dừi bn v nhn xột.
- Lp thc hin lm voVBT theo li
gii ỳng (bun - bung - chuụng).
- V nh vit li cho ỳng nhng t ó
vit sai.
IV.Rút kinh nghiệm:
.

Tp c: ( tiết 16) Ting ru
A/ Mc ớch, yờu cu:
- Đọc đúng các từ tiếng khó hoặc dẽ lẫn: Sáng đêm, lúa chín,lửa tàn
- Ngắt nghỉ hơi đúng nhịp thơ cuối imỗi dòng, và giữa các khỏ thơ .
- Hiểu nghĩa của các từ ngữ trong bài : đồng chí, nhân gian,bồi
- Hiểu đợc nội dung và ý nghĩa của bài thơ : Con ngời sống giữa cộng đồng .phải đoàn
kết, yêu thơnganh em, bạn bè, đồng chí.
B/Chun b : Tranh minh ha SGK.
C/ Cỏc hot ng dy - hc:
Hot ng dy Hot ng hc
1. Kim tra bi cu:
- Gi 2 em lờn bng k li cõu chuyn cỏc
em nh v c gi theo li 1 bn nh trong
truyn.
+ Cõu chuyn mun núi vi em iu gỡ?
- Nhn xột ỏnh giỏ.
2.Bi mi:
a) Gii thiu bi:
b) Luyn c:
* c din cm bi th.
* Hng dn luyn c kt hp gii ngha t
:
- Yờu cu c tng cõu th, GV sa cha.
- Gi HS c tng kh th trc lp, nhc
nh ngt ngh hi ỳng cỏc dũng th, kh
th .
- Giỳp HS hiu ngha cỏc t ng mi trong
bi ng chớ , nhõn gian , bi.t cõu vi t
ng chớ.
- Yờu cu HS c tng kh th trong nhúm.
- Yờu cu c lp c ng thanh c bi.
c) Hng dn tỡm hiu bi :
- Mi c thnh ting kh th 1, c lp c
thm theo ri tr li cõu hi :
+ Con cỏ , con ong , concChim yờu gỡ? Vỡ
sao ?
- Yờu cu HS c thm kh th 2:
+ Nờu cỏch hiu ca em v mi cõu th
trong kh th 2 ?
- 2HS lờn tip ni k li cỏc on ca
cõu chuyn (on 1,2 v on 3,4)
- Nờu lờn ni dung ý ngha cõu chuyn.
- Lp theo dừi nghe gii thiu.
- Hc sinh lng nghe giỏo viờn c
mu.
- HS ni tip nhau c tng cõu th,
luyn c cỏc t mc A.
- HS ni tip nhau c tng kh th
trc lp, kt hp tỡm hiu ngha ca t
theo hng dn ca GV.
- Cỏc nhúm luyn c.
- C lp c ng thanh bi th.
- Mt em c kh 1, c lp c thm
theo.
+ Con ong yờu hoa vỡ hoa cú mt. Con
cỏ yờu nc vỡ cú nc mi sng c.
Con chim yờu tri vỡ th sc bay
ln
- c thm kh th 2 v nờu cỏch hiu
ca mỡnh v tng cõu th(1 thõn lỳa
chớn khụng lm nờn mựa mng, nhiu
thõn lỳa chớn mi ; 1 ngi khụng
phi c loi ngi ).
- Yờu cu 1 em c kh th 3, c lp c
thm:
+ Vỡ sao nỳi khụng chờ t thp. bin khụng
chờ sụng nh?
- Yờu cu c lp c thm kh th 1.
+ Cõu th lc bỏt no trong kh th 1 núi
lờn ý chớnh ca c bi th?
KL : Bài thơ khuyên con ngời sống giữa cộng
đồng yêu thơng anh em, bạn bè, đồng chí.
d) Hc thuc lũng bi th:
- c din cm bi th.
- H/dn c kh th 1vi ging nh nhng
tha thit
- H/dn HS hc thuc lũng tng kh th ri
c bi th ti lp.
- T chc cho HS thi c thuc lũng tng
kh, c bi th.
- GV cựng c lp bỡnh chn em c tt nht.
d) Cng c - Dn dũ:
+ Bi th mun núi vi em iu gỡ?
- Dn HS v nh hc thuc v xem trc bi
mi.
- Mt em c kh 3, c lp c thm
theo.
+ Vỡ nỳi nh cú t bi mi cao, bin
nh nc ca nhng con sụng m y.
ca
- C lp c thm kh th 1.
+ L cõu :Con ngi mun sng con
i / Phi yờu ng chớ yờu ngi anh
em .
- HTL tng kh th ri c bi th theo
hng dn caGV.
- HS xung phong thi c thuc lũng
tng kh, c bi th.
- Lp theo dừi, bỡnh chn bn c
ỳng, hay.
- 3HS nhc li ni dung bi.
-V nh hc thuc bi, xem trc bi
Nhng chic chuụng reo.
IV.Rút kinh nghiệm:
.

m nhc: ễn bi G gỏy
A/ Mc tiờu: - HS thuc bi hỏt, bit th hin bi hỏt vi tỡnh cm ti vui.
- Tp hỏt kt hp vn ng ph ha.
B/ Cỏc hot ng dy - hc:
Hot ng dy Hot ng hc
* Hot ụng 1: ụn bi hỏt.
- Yờu cu HS nghe bng bi hỏt G gỏy.
- Yờu cu HS hỏt, va hỏt va gừ m
theo nhp 2/4.
* Hot ng 2: Tp vn ng ph ha
v biu din bi hỏt.
- H/ dn HS hỏt v vn ng ph ha:
+ ng tỏc 1 (hai cõu u): G gỏy sỏng
- a 2 tay lờn ming thnh hỡnh loa,
u ngng cao, chõn nhỳn nhp nhng.
+ ng tỏc 2 (hai cõu cui): i lờn
nng - a 2 tay lờn cao ri th dn
- C lp nghe bng.
- Va hỏt va gừ m theo nhp 2/4:
Con g gỏy le tộ le sỏng ri ai i!
xxxx
- C lp lm cỏc ng tỏc theo GV.
xung, chõn nhỳn nhp nhng.
- T chc cho HS thi biu din trc
lp.
* Hot ng 3: Nghe hỏt
- Cho HS xung phong hỏt 1 bi dõn ca
m em thớch.
- Cho HS nghe bng 1 s bi hỏt thiu
nhi chn lc.
* Dn dũ: V nh tip tc tp hỏt kt
hp vn ng ph ha.
- 2 nhúm biu din trc lp, va hỏt va
mỳa.
- HS xung phong hỏt 1 bi hỏt dõn ca m
em thớch.
- Nghe bng 1 s bi hỏt thiu nhi chn
lc.
IV.Rút kinh nghiệm:
.
Nông Thị Thành Lớp 3, Tr ờng Tiểu học Vô Ngại
Toỏn: ( tiết 37 ) Gim i mt s ln
A/ Mc tiờu:
- HS Bit cỏch gim mt s i nhiu ln v vn dng gii cỏc bi tp.
- Phõn bit gim i mt s ln vi gim i mt s n v .
B/ Chun b : Tranh v 8 con g sp xp thnh tng hng nh SGK.
C/Hot ng dy - hc :
Hot ng dy Hot ng hc
1.Bi c :
-Gi hc sinh lờn bng sa bi tp v nh .
-Giỏo viờn nhn xột ỏnh giỏ bi hc sinh.
2.Bi mi:
a) Gii thiu bi:
b) Khai thỏc :
* GV ớnh cỏc con g nh hỡnh v - SGK.
+ Hng trờn cú my con g ?
+ Hng di cú my con g?
+ S g hng trờn gim i my ln thỡ
c s g hng di?
- Giỏo viờn ghi bng:
Hng trờn : 6 con g
Hng di : 6 : 3 = 2 (con g)
- Yờu cu hc sinh nhc li.
* Cho HS v trờn bng con, 1 HS v trờn
bng lp: on thng AB = 8cm ; CD =
2cm.
+ di on thng AB gim my ln thỡ
- Hai hc sinh lờn bng sa bi.
- Lp theo dừi nhn xột.
*Lp theo dừi gii thiu bi
+ Hng trờn cú 6 con g.
+ Hng di cú 2 con g.
+ S g hng trờn gim i 3 ln.
- Theo dừi giỏo viờn trỡnh by thnh
phộp tớnh.
- 3 hc sinh nhc li.
- C lp v vo bng con di 2 ddt ó
cho.
c di on thng CD?
- Ghi bng: di on thng AB: 8cm
CD: 8 : 4 =
2(cm)
- KL: di AB gim 4 ln thỡ c
di on thng CD.
+ Mun gim 8cm i 4 ln ta lm th no?
+ Mun gim 10km i 5 ln ta lm th
no?
+ Mun gim 1 s i nhiu ln ta lm th
no?
- GV ghi quy tc lờn bng, gi HS c li.
c) Luyn tp:
Bi 1: - Gi gi hc sinh nờu yờu cu bi
tp.
- Yờu cu hc sinh t lm bi.
- Gi 1 HS lờn bng cha bi.
- Yờu cu lp i chộo v KT v t cha
bi.
- Giỏo viờn cựng HS nhn xột, KL cõu
ỳng.
Bi 2 : - Yờu cu hc sinh nờu bi toỏn,
phõn tớch bi toỏn ri lm theo nhúm (2
nhúm lm cõu a; 2nhúm lm cõu b). Cỏc
nhúm lm xong, dỏn bi trờn bng lp.
- Giỏo viờn cựng c lp nhn xột, tuyờn
dng nhúm lm bi nhanh v ỳng nht.
Bi 3 - Gi hc sinh c bi 3 .
- Yờu cu nờu d kin v yờu cu bi
toỏn. .
- Yờu cu c lp t lm bi vo v.
- Gi mt hc sinh lờn bng gii .
- Chm v 1 s em, nhn xột cha bi.

d) Cng c - Dn dũ:
+ Mun gim 1 s i nhiu ln ta lm th
no?
+ di on thng AB gim i 4 ln
thỡ c di on thng CD.
+ Mun gim 8 cm i 4 ln ta ly 8 : 4 =
2(cm)
+ ta ly 10 : 5 = 2( km).
+ ta ly s ú chia cho s ln
- 3 em nhc li quy tc. Sau ú c lp
c T.
- Mt em nờu yờu cu v mu bi tp 1 .
- C lp thc hin lm vo v .
- 1HS lờn tớnh kt qu v in vo bng,
c lp nhn xột b sung.
S ó cho 48 36 24
Gim 4 ln 12 9 6
Gim 6 ln 8 6 4
- i chộo v KT v t sa bi cho
bn.
- 2 em c bi toỏn. C lp cựng phõn
tớch.
- HS lm bi theo nhúm nh ó phõn
cụng.
- i din nhúm dỏn bi trờn bng lp.
- C lp nhn xột cha bi.
Gii :
a/ S qu bi cũn li l:
40 : 4 = 10 (qu)
/S: 10 qu bi
b/ Gii :
Thi gian lm cụng vic ú bng
mỏy l:
30 : 5 = 6 (gi)
/S: 6 gi
- 2 em c bi tp 3.
- C lp lm vo vo v bi tp .
- Mt hc sinh lờn bng gii bi:
- V: + on thng AB = 8cm
+ on thng CD = 8 : 4 = 2 (cm).
+ on thng MN = 8 - 4 = 4 (cm)
- Vi hc sinh nhc li quy tc va hc.
- V nh hc bi v lm bi tp.
- Dn v nh hc v lm bi tp .
IV.Rút kinh nghiệm:
.

T nhiờn xó hi: ( tiết 15 ) V sinh thn kinh
A/ Mc tiờu Sau bi hc, HS bit:
- Núi c nhng vic nờn lm v khụng nờn lm gi VS thn kinh. Phỏt hin c
nhng trng thỏi cú li v khụng cú li cho c quan thn kinh.
- K c tờn mt s thc n , ung nu b a vo c th s gõy hi cho c quan
thn kinh.
B/ Chun b : Cỏc hỡnh trong sỏch giỏo khoa ( trang 32 v 33 ), VBT.
C/ Hot ng dy - hc ch yu :
Hot ng dy Hot ng hc
1. Kim tra bi cu:
- Kim tra bi Hot ng thn kinh
+ Nờu VD cho thy nóo iu khin mi hot
ng ca c th.
-Nhn xột ỏnh giỏ v s chun b ca hc
sinh
2. Dy bi mi:
* Gii thiu bi:
*Hot ng 1 : Quan sỏt v tho lun
Bc 1 Lm vic theo nhúm
- Yờu cu cỏc nhúm quan sỏt cỏc hỡnh trang
32 SGK tr li cõu hi:
+ Nờu rừ nhõn vt trong mi hỡnh ang lm
gỡ?
+ Hóy cho bit ớch li ca cỏc vic lm trong
hỡnh i vi c quan thn kinh?
Bc 2 : Lm vic c lp
- Yờu cu i din mi nhúm tr li mt cõu
hi trong hỡnh.
- GV cựng c lp nhn xột b sung.
*Hot ng 2 :
Bc 1 : úng vai
- Yờu cu lp chia thnh 4 nhúm.
- Phỏt phiu cho 4 nhúm mi phiu ghi mt
trng thỏi tõm lớ : Tc gin, vui v, lo lng, s
hói.
- Yờu cu cỏc nhúm th hin nột mt biu l
theo trng thỏi ó ghi trong phiu .
Bc 2: Trỡnh din :
- Yờu cu cỏc nhúm c mt bn lờn trỡnh din
v mt ang trng thỏi tõm lớ c giao.
- Yờu cu cỏc nhúm quan sỏt nhn xột v
- 2 em TL theo yờu cu ca GV.
- Lp lng nghe GV gii thiu bi.
-Tin hnh chia nhúm theo h/dn ca
GV.
- Ln lt tng em trỡnh by kt qu
tho lun.
+ Ng ngh ỳng gi gic , chi v
gii trớ ỳng cỏch , xem phim gii trớ
lnh mnh , ngi ln chm súc
- Lp chia thnh 4 nhúm.
- Nhúm trng iu khin cỏc bn tin
hnh úng vai vi nhng biu hin
tõm lớ th hin qua nột mt nh : vui,
bun, bc tc, phn khi, tht vng, lo
õu

- Cỏc nhúm c i din lờn trỡnh din
trc lp.
- C lp quan sỏt v nhn xột:
oỏn xem bn ú ang th hin trng thỏi TL
no? V tho lun xem tõm lớ ú cú li hay cú
hi cho c quan TK
Hot ng 3 Lm vic vi sỏch giỏo khoa
Bc 2: Lm vic theo cp
- Yờu cu em ngi gn nhau quan sỏt hỡnh 9
trang 33 ln lt ngi hi, ngi tr li:
+ Bn hóy ch vo hỡnh v núi tờn cỏc loi
thc n, ung nu a vo c th s gõy
hi cho TK?
*Bc 2 : Lm vic c lp
- Gi mt s hc sinh lờn trỡnh by trc
lp .
- t vn yờu cu hc sinh phõn tớch:
+ Trong cỏc th ú, nhng th no tuyt i
trỏnh xa k c tr em v ngi ln?
+ K thờm nhng tỏc hi khỏc do ma tuý gõy
ra i vi SK ngi nghin ma tuý?
d) Cng c - Dn dũ:
+Hng ngy em nờn lm gỡ gi v sinh
thn kinh?
- Xem trc bi mi .
+ Trng thỏi TL: vui v, phn khi
cú li cho c quan TK.
+ Tc gin, lo õu, cú hi cho c
quan TK.
- Tng cp HS quan sỏt hỡnh 9 trang
33, núi cho nhau nghe v nhng
n , nc ung nờn v khụng nờn a
vo c th s gõy hi i vi c quan
thn kinh.
- Lờn bng tp phõn tớch mt s vn
liờn quan n v sinh c quan thn
kinh.
- Lp theo dừi nhn xột v bỡnh chn
nhúm tr li hay nht .
- HS t liờn h vi bn thõn.
- Vn dng vo cuc sng hng ngy.
IV.Rút kinh nghiệm:
.
==================================================================
=====
Soạn ngày:./ 10/ 2008
Giảng: / 10 / 2008 Luyn t v cõu : ( tiêt 8)
M rng vn t: Cng ng
ễn kiu cõu Ai lm gỡ ?
A/ Mc ớch, yờu cu : M rng vn t cng ng . ễn kiu cõu Ai lm gỡ ? .
B/ Chun b : Bng ph vit bi tp 1; bng lp vit bi tp 3 v 4.
C/ Cỏc hot ng dy - hc:
Hot ng dy Hot ng hc
1. Kim tra bi cu:
- KT ming BT2 v 3 tit trc (2 em).
- Nhn xột ghi im .
2.Bi mi
a) Gii thiu bi:
Hụm nay chỳng ta s m rng vn t cng
ng v ụn li kiu cõu Ai lm gỡ?
b)Hng dn hc sinh lm bi tp:
*Bi 1:- Gi 1HS c yờu cu BT, c lp
c thm.
- 2 hc sinh lờn bng lm ming bi tp.
- C lp theo dừi gii thiu bi .
- Mt em c yờu cu BT, c lp c
thm.
- Mt em lờn lm mu.
- Mi 1HS lm mu (xp 2 t cng ng,
cng tỏc vo bng phõn loi).
- Yờu cu c lp lm vo VBT.
- Mi 1 em lờn bng lm bi, c kt qu.
- Giỏo viờn cht li li gii ỳng .
* Bi 2 : - Yờu cu 2 HS c ni dung BT,
c lp c thm.
- Giỏo viờn gii thớch t ct trong
cõuChung lng u ct: lng, phn lng
ch ngang bng (Bng úi ct rột) - ý núi
s on kt, gúp sc cựng nhau lm vic .
- Yờu cu hc sinh trao i theo nhúm.
- Mi i din cỏc nhúm trỡnh by kt qu.
- Giỏo viờn cht li li gii ỳng (cõu a v c
ỳng: cõu b sai).
+ Em hiu cõu b núi gỡ?
+ Cõu c ý núi gỡ?
- Cho HS hc thuc lũng 3 cõu thnh ng,
TN.
* Bi 3:
- Gi 1HS c ni dung BT. C lp c
thm.
- Yờu cu c lp lm bi vo VBT.
- Mi 2HS lờn bng lm bi: Gch 1 gch
di b phn tr li cho cõu hi Ai (cỏi gỡ,
con gỡ)? Gch 2 gch di b phn tr li
cho cõu hi lm gỡ?
- Chm v 1 s em, nhn xột cha bi.
* Bi 4: - Gi 1HS c yờu cu BT, c lp
theo dừi trong SGK, tr li cõu hi:
+ 3 cõu vn c vit theo mu cõu no?
- Yờu cu HS t lm bi vo VBT.
- Gi HS nờu ming kt qu.
- GV ghi nhanh lờn bng, sau ú cựng c
lp nhn xột, cht li li gii ỳng.
d) Cng c - Dn dũ
- Nhc li ni dung bi hc.
- Dn hc sinh v nh hc ,xem trc bi
mi
- Tin hnh lm bi vo VBT.
- 1HS lờn bng lm bi, lp nhn xột b
sung.
Ngi trong
cng ng
Cng ng, ng
bo, ng i, ng
hng.
Thỏi hot
ng trong
cng ng
Cng tỏc, ng tõm ,
ng tỡnh.
- Hai em c thnh ting yờu cu bi tp
2
- C lp c thm bi tp .
- C lp trao i v lm bi vo v.
- i din cỏc nhúm trỡnh by kt qu, c
lp nhn xột b sung
* Tỏn thnh cỏc cõu TN:
+ Chung lng u ct (s on kt )
+ n nh bỏt nc y ( Cú tỡnh cú
ngha )
* Khụng ng tỡnh :-Chỏy nh hng xúm
bỡnh chõn nh vi (ớch k, th , ch bit
mỡnh) .
- 1HS c yờu cu BT. C lp c thm.
- C lp lm bi vo VBT.
- 2 em lờn bng lm bi, c lp theo dừi
b sung.
n su ang si cỏnh trờn cao.
Sau mt cuc do chi, ỏm tr ra v.
Cỏc em ti ch ụng c l phộp hi.
- 5 em np v GV chm im.
- 1HS c yờu cu BT, c lp c thm
v tr li:
+ 3 cõu vn c vit theo mu cõu Ai
lm gỡ?
- C lp t lm bi.
- 1 s em nờu ming kt qu, c lp nhn
xột cha bi:
Cõu a: Ai b ng ng nộp bờn ngi
thõn?
Cõu b: ễng ngoi lm gỡ?
Cõu c: M bn lm gỡ?
-V nh hc bi v xem li cỏc BT ó
lm.
Toỏn : ( tiết 38 ) Luyn tp
A/ Mc tiờu : - Cng c v gim i mt s ln v ng dng gii cỏc bi tp n gin.
- Bc u liờn h gia gim i mt s ln v tỡm mt phn my ca mt
s.
- Giỏo dc HS tớnh cn thn trong gii toỏn.
B/ Cỏc hot ng dy - hc :
Hot ng ca thy Hot ng ca trũ
1.Bi c :
- Gi 2HS lờn bng lm BT:
a. Gim 3 ln cỏc s sau: 9 ; 21 ; 27.
b. Gim 7 ln cỏc s sau: 21 ; 42 ; 63.
- Giỏo viờn nhn xột ghi im.
2.Bi mi:
a) Gii thiu bi:
b) Luyn tp:
Bi 1: - Yờu cu c lp c thm yờu cu
BT.
- Mi 1HS gii thớch bi mu.
- Yờu cu HS t lm cỏc bi cũn li.
- Gi HS nờu kt qu.
- GV nhn xột cht li cõu ỳng.
Bi 2 : -Yờu cu hc sinh nờu yờu cu bi.
- Yờu cu c lp t lm bi vo v.
- Gi 2 em lờn bng cha bi, mi em lm 1
cõu.
- Nhn xột bi lm ca hc sinh.
- Cho HS i v KT bi nhau.
Bi 3 - Gi 1 hc sinh c bi 3.
- Yờu cu nờu d kin v yờu cu bi .
- Yờu cu lp thc hin vo v.
- Gi mt hc sinh lờn bng gii.
- Nhn xột bi lm ca hc sinh.

d) Cng c - Dn dũ:
+ Mun gim 1 s i nhiu ln ta lm th
no?
- 2 em lờn bng lm bi, mi em lm 1
cõu.
- C lp v lờn bn, GV kim tra.
- Lp theo dừi giỏo viờn gii thiu bi.
- C lp c thm yờu cu BT.
- Mt em gii thớch bi mu.
- C lp thc hin lm vo v .
- Hc sinh nờu ming kt qu nhm. C
lp nhn xột, t sa bi (nu sai).
Chn hn : 6 gp 5 ln bng 30 (6 x 5 =
30) v 30 gim i 6 ln bng 5 (30 :6 =
5)
- 2HS nờu bi toỏn.
- C lp cựng phõn tớch bi toỏn ri t
lm vo v.
- 2 em lờn bng cha bi. C lp theo
dừi b sung.
*Gii : Bui chiu ca hng bỏn c
l :
60 : 3 = 20 ( lớt )
* Gii : S qu cam cũn li trong r
l :
60 : 3 = 20 ( qu )
- HS i chộo v kim tra bi nhau.
- Mt em c bi sỏch giỏo khoa.
- C lp lm vo vo v bi tp.
- 1 em lờn bng gii bi, c lp b
sung:
+ di on AB l 10 cm.
+ di on thng AB gim i 5 ln :
10 : 5 = 2 (cm)
- Nhn xột ỏnh giỏ tit hc.
- Dn v nh xem li cỏc bi tp ó lm, ghi
nh.
+ V on MN cú di 2 cm.
- Vi hc sinh nhc li ni dung bi.
- V nh hc bi v lm bi tp cũn li.
Tp vit : ( tiết 8) ễn ch hoa G
A/ Mcớch yờu cu:
- Viết đúng, đẹp các chữ viết hoa, G,C,K.
- Viết đẹp theo cỡ chữ nhỏ, tểniêngvà câu ứng dụng.
- Yêu cầu viết đều nét đúng mkhoảng cách giữa các chữ trong cụm từ.
B/ Chun b : Mu ch vit hoa G. Tờn riờng Gũ Cụng v cõu tc ng vit trờn dũng k
ụ li.
C/ Lờn lp :
Hot ng dy Hot ng hc
1. Kim tra bi cu:
- Kim tra bi vit nh ca hc sinh.
- Yờu cu 2HS vit bng lp, c lp vit
bng con cỏc t: ấ - ờ, Em.
- Giỏo viờn nhn xột ỏnh gia
2.Bi mi:
a) Gii thiu bi:
b)Hng dn vit trờn bng con
*Luyn vit ch hoa :
- Yờu cu hc sinh tỡm cỏc ch hoa cú trong
bi.
- Vit mu v kt hp nhc li cỏch vit
tng ch .
- Yờu cu hc sinh tp vit vo bng con cỏc
ch va nờu.
* Luyn vit t ng dng (tờn riờng):
- Yờu cu c t ng dng: Gũ Cụng .
- Gii thiu: Gũ Cụng l mt th xó thuc
tnh Tin Giang trc õy ca nc ta.
- Cho HS tp vit trờn bng con.
*Luyn vit cõu ng dng :
- Yờu cu hc sinh c cõu.
Khụn ngoan i ỏp ngi ngoi
G cựng mt m ch hoi ỏ nhau.
+ Cõu tc ng khuyờn chỳng ta iu gỡ?
- Yờu cu vit tp vit trờn bng con: Khụn,
G .
c) Hng dn vit vo v :
- 2 em lờn bng vit cỏc ting : ấ - ờ,
Em.
- Lp vit vo bng con.
-Lp theo dừi gii thiu.
- Cỏc ch hoa cú trong bi: G, C, K.
- Hc sinh theo dừi giỏo viờn vit mu.
- C lp tp vit trờn bng con: G, C, K.
- 2HS c t ng dng.
- Lng nghe hiu thờm v mt a
danh ca t nc ta.
- C lp tp vit vo bng con.
- 2 em c cõu ng dng.
+ Cõu TN khuyờn: Anh em trong nh
phi thng yờu nhau, sng thun hũa
on kt vi nhau.
- Lp thc hnh vit ch hoa trong ting
Khụn v G trong cõu ng dng.
- Lp thc hnh vit vo v theo hng

GV daygioi vong tinh bai phan xa toan phan


LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "GV daygioi vong tinh bai phan xa toan phan": http://123doc.vn/document/570545-gv-daygioi-vong-tinh-bai-phan-xa-toan-phan.htm



Điều kiện để có phản xạ tồn phần :
Điều kiện để có phản xạ tồn phần :
1. PHẢN XẠ TỒN PHẦN, ĐIỀU KIỆN ĐỂ CĨ PHẢN XẠ TỒN PHẦN
1. PHẢN XẠ TỒN PHẦN, ĐIỀU KIỆN ĐỂ CĨ PHẢN XẠ TỒN PHẦN
I. KIẾN THỨC CƠ BẢN
I. KIẾN THỨC CƠ BẢN




<
gh
ii
nn
12
1
2
sin
n
n
i
gh
=

2. SO S
2. SO S
ÁNH
ÁNH
PHẢN XẠ TO
PHẢN XẠ TO
ÀN PHẦN
ÀN PHẦN
V
V
ỚI
ỚI
PHẢN XẠ THƠNG THƯỜNG
PHẢN XẠ THƠNG THƯỜNG
PHẢN XẠ TỒN PHẦN
PHẢN XẠ TỒN PHẦN
PHẢN XẠ THƠNG THƯỜNG
PHẢN XẠ THƠNG THƯỜNG
-Xảy ra trên mặt phân cách giữa
-Xảy ra trên mặt phân cách giữa
2 mơi trường.
2 mơi trường.
-Phản xạ có điều kiện.
-Phản xạ có điều kiện.
-Cường độ chùm sáng phản xạ
-Cường độ chùm sáng phản xạ
bằng cường độ chùm sáng tới.
bằng cường độ chùm sáng tới.
-Xảy ra trên bề mặt nhẵn.
-Xảy ra trên bề mặt nhẵn.
-Phản xạ khơng cần điều kiện
-Phản xạ khơng cần điều kiện
kèm theo.
kèm theo.
-Cường độ chùm sáng phản xạ
-Cường độ chùm sáng phản xạ
có thể yếu hơn cường độ chùm
có thể yếu hơn cường độ chùm
sáng tới.
sáng tới.
n
1
n
2
n
1
>n
2
I. KIẾN THỨC CƠ BẢN
I. KIẾN THỨC CƠ BẢN

 Cáp quang là gì?
3. C
3. C
ÁP QUANG, CẤU TẠO VÀ ỨNG DỤNG
ÁP QUANG, CẤU TẠO VÀ ỨNG DỤNG
I. KIẾN THỨC CƠ BẢN
I. KIẾN THỨC CƠ BẢN




(lõi)
m50µ
125 m
µ
Cấu tạo sợi quang
n
2
n
1
P
h
a
à
n

v
o
û

b
a
û
o

v
e
ä
P
h
a
à
n

v
o
û
P
h
a
à
n

l
o
õ
i
 Cấu tạo của một sợi quang.
3. C
3. C
ÁP QUANG, CẤU TẠO VÀ ỨNG DỤNG
ÁP QUANG, CẤU TẠO VÀ ỨNG DỤNG
I. KIẾN THỨC CƠ BẢN
I. KIẾN THỨC CƠ BẢN




 Cấu tạo
-
Phần lõi trong suốt
bằng thủy tinh siêu sạch
có chiết suất lớn (n
1
)
- Phần vỏ bọc trong
suốt, bằng thủy tinh có
chiết suất (n
2
) nhỏ hơn
phần lõi.
(lõi)
m50µ
125 m
µ
Cấu tạo sợi quang
n
1
n
2
Mô phỏng đường truyền tia sáng trong sợi quang
3. C
3. C
ÁP QUANG, CẤU TẠO VÀ ỨNG DỤNG
ÁP QUANG, CẤU TẠO VÀ ỨNG DỤNG




Một ca nội soi Đường truyền
Internet
3. C
3. C
ÁP QUANG, CẤU TẠO VÀ ỨNG DỤNG
ÁP QUANG, CẤU TẠO VÀ ỨNG DỤNG
 Dẫn ánh sáng
I. KIẾN THỨC CƠ BẢN
I. KIẾN THỨC CƠ BẢN

4. GI
4. GI
ẢI THÍCH
ẢI THÍCH
KIM C
KIM C
ƯƠNG VÀ PHA LÊ TẠI SAO LẠI SÁNG LĨNG LÁNH.
ƯƠNG VÀ PHA LÊ TẠI SAO LẠI SÁNG LĨNG LÁNH.
Kim cương và pha lê sáng lóng lánh là vì khi ánh sáng truyền
Kim cương và pha lê sáng lóng lánh là vì khi ánh sáng truyền
vào kim cương, chúng bị phản xạ tồn phần liên tiếp ở bên
vào kim cương, chúng bị phản xạ tồn phần liên tiếp ở bên
trong nhiều lần do chúng có rất nhiều mặt bên ngồi.
trong nhiều lần do chúng có rất nhiều mặt bên ngồi.
I. KIẾN THỨC CƠ BẢN
I. KIẾN THỨC CƠ BẢN

Tiết 54: BÀI TẬP
Tiết 54: BÀI TẬP




GIẢI BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
GIẢI BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Sách giáo khoa trang 172
Sách giáo khoa trang 172


i
r
N
N’
n
1
n
2
Câu 5: Một tia sáng truyền từ mơi trường (1) chiết suất n
1
tới
mặt phẳng phân cách với mơi trường (2) chiết suất n
2
. Cho
biết n
1
< n
2
và i có giá trị thay đổi. Trường hợp nào sau đây có
hiện tượng phản xạ tồn phần?
Câu 5: Một tia sáng truyền từ mơi trường (1) chiết suất n
1
tới
mặt phẳng phân cách với mơi trường (2) chiết suất n
2
. Cho
biết n
1
< n
2
và i có giá trị thay đổi. Trường hợp nào sau đây có
hiện tượng phản xạ tồn phần?
a. Chùm tia sáng gần như sát mặt
phân cách.
b. Góc tới i thỏa điều kiện sin
i
> n
1
/n
2
.
c. Góc tới i thỏa điều kiện sin
i
< n
1
/n
2
.
d. Khơng trường hợp nào đã nêu.
II. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM.
II. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM.
Tia sáng


Câu 6: Một chùm tia sáng hẹp SI truyền trong mặt phẳng tiết diện
vng góc của một khối trong suốt (như hình vẽ) tia sáng phản xạ
tồn phần ở mặt AC. Trong điều kiện đó chiết suất n của khối trong
suốt có giá trị như thế nào?
Câu 6: Một chùm tia sáng hẹp SI truyền trong mặt phẳng tiết diện
vng góc của một khối trong suốt (như hình vẽ) tia sáng phản xạ
tồn phần ở mặt AC. Trong điều kiện đó chiết suất n của khối trong
suốt có giá trị như thế nào?
d. Khơng trường hợp nào đã nêu.
a. n >
2
b. n <
2
c. n =
2
Hướng dẫn:
- Để có hiện tượng phản xạ tồn
phần trên mặt AC thì:
- Góc tới ở mặt AC là i = 45
0
n >
2
Hay sin 45
0
= >
2
2
1
n
B
C
A
n
S
II. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM.
II. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM.
I
i
Tia sáng
sini > sini
gh
=
n
1

Bài 12 các loại kiến trúc của hệ CSDL


LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "Bài 12 các loại kiến trúc của hệ CSDL": http://123doc.vn/document/570879-bai-12-cac-loai-kien-truc-cua-he-csdl.htm


b. Hệ cơ sở dữ liệu trung tâm
b. Hệ cơ sở dữ liệu trung tâm
Quan sát hình, em hãy cho biết hệ CSDL
trung tâm là gì?
Mạng
Thế nào là hệ CSDL trung tâm?

Hệ CSDL với dữ liệu được lưu trữ trên máy tính trung tâm.

Nhiều người sử dụng từ xa có thể truy cập CSDL này thông qua
các thiết bị đầu cuối và các phương tiện truyền thông.

Hệ CSDL với dữ liệu được lưu trữ trên máy tính trung tâm.

Nhiều người sử dụng từ xa có thể truy cập CSDL này thông qua
các thiết bị đầu cuối và các phương tiện truyền thông.
b. Hệ cơ sở dữ liệu trung tâm
b. Hệ cơ sở dữ liệu trung tâm
c. Hệ cơ sở dữ liệu khách – chủ
c. Hệ cơ sở dữ liệu khách – chủ
Quan sát hình, hãy cho biết trong hệ
CSDL khách – chủ có bao nhiêu bộ phận?

Bộ phận cung cấp tài nguyên.

Bộ phận yêu cầu tài nguyên

Bộ phận cung cấp tài nguyên.

Bộ phận yêu cầu tài nguyên
Mạng
Các yêu
cầu về
dữ liệu
Dữ liệu được chọn
gửi về máy khách
Máy khách
Máy chủ
c. Hệ cơ sở dữ liệu khách – chủ
c. Hệ cơ sở dữ liệu khách – chủ
Hãy trình bày những đặc điểm của bộ
phận cung cấp tài nguyên?

Thành phần cung cấp tài nguyên được cài đặt
tại một máy chủ trên mạng cục bộ (mạng Lan).

Thành phần quản trị CSDL trên máy chủ tiếp
nhận, xử lí các yêu cầu về CSDL  gửi kết quả
về lại cho máy khách.

Cung cấp các dịch vụ điều phối cập nhật và khôi
phục dữ liệu.

Thành phần cung cấp tài nguyên được cài đặt
tại một máy chủ trên mạng cục bộ (mạng Lan).

Thành phần quản trị CSDL trên máy chủ tiếp
nhận, xử lí các yêu cầu về CSDL  gửi kết quả
về lại cho máy khách.

Cung cấp các dịch vụ điều phối cập nhật và khôi
phục dữ liệu.
c. Hệ cơ sở dữ liệu khách – chủ
c. Hệ cơ sở dữ liệu khách – chủ
Hãy trình bày những đặc điểm của bộ
phận yêu cầu tài nguyên?

Thành phần yêu cầu tài nguyên được cài đặt tại
nhiều máy khác trên mạng (máy khách).

Thành phần yêu cầu tài nguyên được cài đặt tại
nhiều máy khác trên mạng (máy khách).
c. Hệ cơ sở dữ liệu khách – chủ
c. Hệ cơ sở dữ liệu khách – chủ
Phần mềm cơ sở dữ liệu được cài đặt ở
đâu?

Phần mềm CSDL được cài đặt trên máy khách và máy chủ.

Phần mềm CSDL được cài đặt trên máy khách và máy chủ.
Phần mềm cơ sở dữ liệu trên máy khách
quản lí việc gì?

Phần mềm CSDL trên máy khách quản lí các giao diện khi
thực hiện chương trình.

Phần mềm CSDL trên máy khách quản lí các giao diện khi
thực hiện chương trình.
c. Hệ cơ sở dữ liệu khách – chủ
c. Hệ cơ sở dữ liệu khách – chủ
Hãy trình bày những đặc điểm của hệ
CSDL khách – chủ?

Khả năng truy cập rộng rãi đến các CSDL.

Nâng cao khả năng thực hiện các CPU máy chủ và máy
khách.

Chi phí cho phần cứng giảm.

Chi phí truyền thông giảm.

Nâng cao khả năng đảm bảo tính nhất quán của dữ liệu.

Dể dàng mở rộng hệ thống.

Khả năng truy cập rộng rãi đến các CSDL.

Nâng cao khả năng thực hiện các CPU máy chủ và máy
khách.

Chi phí cho phần cứng giảm.

Chi phí truyền thông giảm.

Nâng cao khả năng đảm bảo tính nhất quán của dữ liệu.

Dể dàng mở rộng hệ thống.
Mạng truyền
thông
2. CÁC HỆ CƠ SỞ DỮ LIỆU PHÂN TÁN
2. CÁC HỆ CƠ SỞ DỮ LIỆU PHÂN TÁN
Quan sát hình, cơ sở dữ liệu phân tán
a. Khái niệm cơ sở dữ liệu phân tán
a. Khái niệm cơ sở dữ liệu phân tán
2. CÁC HỆ CƠ SỞ DỮ LIỆU PHÂN TÁN
2. CÁC HỆ CƠ SỞ DỮ LIỆU PHÂN TÁN
Cơ sở dữ liệu phân tán là gì?

CSDL phân tán là một tập hợp dữ liệu có liên quan (về
mặt logic) được dùng chung và phân tán về mặt vật lí
trên một mạng máy tính.

CSDL phân tán là một tập hợp dữ liệu có liên quan (về
mặt logic) được dùng chung và phân tán về mặt vật lí
trên một mạng máy tính.
2. CÁC HỆ CƠ SỞ DỮ LIỆU PHÂN TÁN
2. CÁC HỆ CƠ SỞ DỮ LIỆU PHÂN TÁN
Quan sát hình, hệ quản trị cơ sở dữ liệu
phân tán ?
Mạng
Trạm 1
Trạm 2
Trạm 4
Trạm 3

Tập đọc: Mẹ và cô


LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "Tập đọc: Mẹ và cô": http://123doc.vn/document/571194-tap-doc-me-va-co.htm


Người dạy :Nguyễn Thị Hoa

TrườngT H Minh Khai
:

Kiểm tra bài cũ
Tiết trước, con đã
Tiết trước, con đã
tập đọc bài gì ?
tập đọc bài gì ?
Bài :Mẹ và cô



lòng mẹ
lặn
lặn
chân trời
luyện đọc từ ngữ
luyện đọc từ ngữ
Từ ngữ nào cho biết
bé rất yêu cô?
Chạy tới ôm cổ cô
Từ ngữ nào cho biết
bé r t yêu mẹ?ấ
Sà vào
lòng mẹ
Hai chân trời của con
Hai chân trời của con
là ai?
là ai?
Hai chân trời của con là
mẹ và cô giáo.

Luyện đọc cá nhân, nhóm,
đồng thanh
học
thuộc
lòng
Đề tài :
Tập nói lời chào .
Nói lời chào của
bé với mẹ trước
khi bé vào lớp
Nói lời chào của
bé với cô trước
khi bé ra về
Trò chơi sắm vai
nhóm 2
học sinh
thực hành nói lời
chia tay của bé
với mẹ trước khi
bé vào lớp.
Ví dụ:
*Con: Con chào
mẹ, con vào lớp
ạ!
*Mẹ :Vào đi con!
Học ngoan con
nhé!
Thực hành nói lời
chia tay của bé
với cô trước khi
bé ra về.
ví dụ
Bé :Thưa cô con
về ạ!
Cô :Nhớ viết bài
con nhé!

De con biet nhan loi


LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "De con biet nhan loi": http://123doc.vn/document/571486-de-con-biet-nhan-loi.htm



Dê con biết nhận lỗi

ở ven rừng, gần một con suối nhỏ có
hai mẹ con nhà Dê sống với nhau. Dê con
hiền lành nhưng lại rất hiếu động
nên đôi khi hay quên lời mẹ dặn.

Một hôm, Dê mẹ dặn con :
-
Hôm nay mẹ có việc
phải đi vắng nhà.
Con ở nhà ngoan nhé !
-
Con không được đi chơi
xa kẻo Chó Sói ăn thịt đấy.

Mẹ vừa đi khỏi, Dê con
Rủ các bạn Chuột Mickey,
Hươu Sao, Gấu con và Thỏ xám
đến nhà cùng múa hát cho vui.

Sau đó Dê con lại rủ
Các bạn chơi trò trốn
tìm. Dê con chạy trốn
rất xa để các bạn
không thể tìm thấy được.

Không ngờ, chỗ Dê con trốn
lại là nhà của Sói. Lúc đó,
Chó Sói đang đi săn mồi ở
tận trong rừng sâu.

Dê con vẫn ung dung ngồi trốn ở đó.
Vừa hay bác Gấu lững thững đi qua
Nhìn thấy Dê con, Bác Gấu giật giọng hỏi :
- Tại sao cháu lại ngồi ở nhà Chó Sói ?
Cháu định làm mồi cho Sói ăn thịt à ?
Cháu hãy đi khỏi đây ngay !

Trong khi đó, các bạn ở nhà đang
bủa vây khắp nơi để tìm Dê con.
Vừa đi các bạn vừa gọi :
- Dê con ơi ! Dê con ơi ! Về nhà ngay !

Sau khi nghe bác Gấu
nói,
Dê cảm ơn bác và ba chân
bốn cẳng chạy thẳng một
mạch về nhà.

Về đến nhà, Dê con thấy Dê mẹ
Và các bạn đang sốt ruột, lo sợ cho mình.
Dê con ân hận về việc làm của mình lắm.

unit 4 + 7 bài tập cực hay E 10


LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "unit 4 + 7 bài tập cực hay E 10": http://123doc.vn/document/572038-unit-4-7-bai-tap-cuc-hay-e-10.htm


UNIT 4: SPECIAL EDUCATION
☺ VOCABULARY
A. READING
admiring (adj) [əd'maiəriη] ngưỡng mộ
Braille (n) [breil] chữ Bray(chữ nổi
cho người mù)
chance (n) [t∫ɑ:ns] cơ hội
describe (v) [dis'kraibə] mô tả
effort (n) ['efət] nổ lực
humorous(adj) ['hju:mərəs] hài hước
infer (v) [in'fə:] suy ra
kid (n) [kid] trẻ con
one by one lần lượt
prevent … from (v) [pri'vent] cản trở
proud of (adj) [praud] tự hào về
prove (v) [pru:v] chứng minh
suspicious (adj) [sə'spi∫əs] nghi ngờ
thanks to (prep) ['θỉηks] nhờ vào
B. SPEAKING
activity (n) [ỉk'tiviti] hoạt động
break (n) [breik] giờ giải lao
class (n) [klɑ:s ; klỉs] tiết học
to be honest (exp) thành that mà nói
C. LISTENING
beauty (n) ['bju:ti] vẻ đẹp
calm … down (v) trấn tónh (ai đó)
camera (n) máy ảnh
comprise (v) [kəm'praiz]gồm có
disability (n) [,disə'biliti] khuyết tật
escape (v) [is'keip] thoát khỏi
exhibit (v) [ig'zibit] triển lãm
fascinate (v) ['fỉsineit] cuốn hút
feature (v) ['fi:t∫ə] làm nổi bật lên
labourer (n) ['leibərə] người lao động
mute (adj) [mju:t] câm
on display [dis'plei] được trưng bày
peaceful (adj) ['pi:sfl] hoà bình
photograph (n) ['foutəgrɑ:f ; 'foutəgrỉf] bức ảnh
(=photo)
photographer (n) [fə'tɔgrəfə] nhà nhiếp ảnh
photographic (adj) [,foutə'grỉfik] (thuộc) nhiếp
ảnh
simple (adj) ['simpl] đơn giản
subject (n) ['sʌbdʒikt] chủ đề
surroundings (n) [sə'raundiηz]vùng xung quanh
wander (v) ['wɔndə] đi lang thang
D. WRITING
advertisement (n) [əd'və:tismənt, ,ỉdvə'taizmənt]
mục quảng cáo
air-conditioned (adj) ['eəkən'di∫nd]
được trang bò máy lạnh
complaint (n) [kəm'pleint] sự phàn nàn
contact (v) ['kɔntỉkt] liên lạc
enclose (v) [in'klouz] gởi kèm
look forward to (v) mong đợi
quality (n) ['kwɔliti] chất lượng
receipt (n) [ri'si:t] biên lai
refund (n) [ri:'fʌnd] sự trả lại tiền
resolution (n) [,rezə'lu:∫n] cách giải quyết
resolve (v) [ri'zɔlv] giải quyết
service (n) ['sə:vis] sự phục vụ
E. LANGUAGE FOCUS
ambulance (n) ['ỉmbjuləns] xe cứu thương
delay (v) [di'lei] hoãn lại
give up (v) từ bỏ
injured (adj) ['indʒəd] bò thương
offer (v) ['ɔfə] tỏ ý muốn
put … up (v) cho (ai) trọ
rarely (adv) ['reəli] hiếm khi
rob (v) [rɔb] cướp
scene (n) [si:n] hiện trường
unemployed (adj) [,ʌnim'plɔid] thất nghiệp
☺ GRAMMAR
1. The + adjective
Dùng để chỉ một nhóm người.
the injured (người bò thương), the poor
(người nghèo), the rich (người
giàu), the sick (người bệnh), the
unemployed (người thất nghiệp), the young
(người trẻ tuổi), the disabled (người khuyết
tật), the blind (người khiếm thò), the dead
(người chết), …
Ex: The rich should help the poor.)
2. Used to + infinitive (đã từng/thường)
Diễn tả thói quen trong quá khứ, đã chấm
dứt ở hiện tại.
Ex: His father used to smoke 20 cigarettes a
day. Now he gives up
smoking.
(Cha của anh ấy từng hút 20 điếu thuốc một
ngày. Bây giờ bác ấy đã
bỏ thuốc rồi.)
3. Which as a connector
Dùng để thay thế một mệnh đề được nói
trước đó.
Ex: Sheila couldn’t come to the party, which
was a pity.
(Sheila không thể đến dự tiệc, đó là điều
đáng tiếc
Week : UNIT 4 : SPECIAL EDUCATION
Period:
Aims:
Help Ss review their knowledge thoroughly doing exercise
They have a chance to practice
A/ TU LUAN
I/ GIVE THE CORRECT FORM OF THE GIVEN VERBS
1. I (have) __________ coffee for breakfast every day.
2. They (begin) __________ to study at this school 7 years ago.
3. It (rain) __________ very much in the summer.
4. Bad students never (work) __________ hard.
II/ REWRITE THE SENTENCES
1. Dennis gave up smoking two years ago. (using used to)

2. When Barbara was in Italy, she stayed with an Italian family. (using used to)

3. People who have lots of money have comfortable lives.(using the + adj)

4. We live near a special school for people who can’t hear. (using the + adj)

5.They didn’t finish their work. That makes my teacher angry. (using which connector)

6.He ate too much. That made all of us very worried. (using which connector)

B/ MULTIVE CHOICE
I/ Choose the word that has the underlined part different from others
1. a. disabled b. forced c. believed d. realized
2. a. rubbish b. suburb c. lunch d. consume
II/ Choose the word that has pronounced differently from others
3. a. prevent b. describe c. infer d. effort
4. a. subject b. escape c. simple d. service
III/ Vocabulary and grammar
5. The heavy rain prevented us___________ going out for a picnic
a. on b. in c. from d. for
6. My teacher is proud ____________ my class
a. on b. of c. from d. about
7. I went to school in ________________ morning
a. the b. a c. an d. nothing
8. The President expressed his deep sorrow over the bombing deaths.
a. regret b. anger c. sadness d. passion
9. In spite of her deafness, she played the violin very well.
a. inability speak b. inability to see c. inability to hear d. mentally impairment
10. I have been fascinated by _____ since I was at secondary school.
a. photograph b. photographic c. photographer d. photography
11.The aim of the LIVE project is to train students from developing _____.
a. nations b. nationals c. nationalities d. nationalism
12. Tony: _________________________________ ?
Ann : In a house near Brighton.
a. What's your address? b. Where are you? c. Where you live? d. Where do you live?
13. subject/ you/ what/ best/ like
a. What best subject you like? b. What subject you like best?
c. What subject do you like best? d. What subject do you best like
14. When I was a child, summers was used to be warmer and winters colder than now.
a b c d
15. What do you use to do when you felt afraid ?
a b c d
IV/ Read the passage and make the correct choice:
Louis Braille was born in 1809 in Coupvray. He was a French (16) _______ of the blind. He himself
was blind from the age of three, and in 1818 he went to the National Institute (17) ________ the Young
Blind in Paris. Soon showing marked (18) _______ in both science and music, he became famous in Paris as
an organist and violoncellist. In 1826 Braille began teaching the blind in the (19) ________. Braille is known
for his idea of modifying the Barbier “point writing” system, used for coded army messages, to enable the
blind to read. Point writing (20) ________ of embossed dots and dashes on cardboard; the Braille system
derived from it is used successfully today, in slightly modified form, and in many countries.
16. a. designer b. doctor c. teacher d. lawyer
17. a. for b. of c. to d. with
18. a. activity b. ability c. intelligence d. determination
19. a. academy b. organization c. school d. institute
20. a. contains b. combines c. consists d. comprises
KEYS :
A/ TU LUAN:
I/ 1.have 2.began 3. rains 4. work
II/ 1. Dennis used to smoke a lot
2.When Barbara was in Italy she used to stay with Italian family
3. The rich have comfortable lives
4. . We live near a special school for the deaf
5.They didn’t finish their work which makes my teacher angry.
6.He ate too much which made all of us very worried
B/ TRAC NGHIEM
I +II+III+IV
1b 2d 3d 4b 5c 6b 7a 8c 9c 10d 11a 12d 13c 14b
15a 16c 17a 18b 19d 20c
Week : UNIT 4 : SPECIAL EDUCATION
Period :
Aims
Consolidation the grammar and vocabulary in unit 4
A/ TU LUAN
I/ GIVE THE CORRECT FORM OF THE GIVEN VERBS
1. He (visit) ______ his friend yesterday and (find) ______ that he had been out.
2. She sometimes (buy) ___________ vegetables at his market.
3. I have not seen John for a long time. I (see) __________ him 3 weeks ago.
4. It (be)__________ very cold now.
II/ REWRITE THE SENTENCES
5. I prefer listening to classical music now, although when I was young I couldn’t stand it.(using used to)
-…………………………………………………………………………………………………………
6. My sister looked so fat when she returned from Paris. .(using used to)
-…………………………………………………………………………………………………………
7. What can we do to feed people who do not have enough to eat ?(using the +adj)
-………………………………………………………………………………………………………
8. Braille is a reading system for people who are unable to see.(using the + adj)
-………………………………………………………………………………………………………
9. It rained all night. This was good for the garden ( using which connector)
-………………………………………………………………………………………………………
10. You left the key in the car. That was rather careless of you.( using which connector)
-………………………………………………………………………………………………………
B/ MULTIVE CHOICE
I/ Choose the word that has the underlined part different from others
1. a. deaf b. teach c. reading d. seat
2. a. pity b. children c. blind d. finger
II/ Choose the word that has pronounced differently from others
3. a. surroundings b. complaint c. contact d. enclose
4. a. comprise b. conditioned c. complaint d. service
III/ Vocabulary and grammar
5. He lives in a flat ______ the fifth floor.
a. on b. in c. at d. above
6. We didn’t go ______ the party because some friends came to stay with us.
a. to b. for c. at d. in
7.We put those books on __________________ shelf
a. the b. a c. an d. zero
8. Some of the more time-consuming jobs can now be done by machines.
a. taking much time b. taking little time c. odd d. not affected by time
9. Robert is completely ____________ in his new book on photography
a. absorbed b. interested c. disappointed d. occupied
10. He invented a new kind of wheelchair for the _____.
a. unemployed b. poor c. disabled d. unhappy
11. . _______ at the party, we saw Ruth standing alone.
a. Arrived b. We arrived c. Arriving d. We were arriving
12. Claude didn’t _____ in Canada.
a. lived b. use to live c. used to live d. used to living
13. Can you tell me the way to Milus College from your flat?
a. Yes, I can b. It's round the corner. c. I know it d. No, I don’t
14.How long does it take to get to Dave's place from your flat?
a. It's a long way. b. About one kilometers. c. Thirty five minutes. d. It’s ok
15. Smoke cigarettes is so harmful that you should give it up.
a b c d
< VIII >: Read the passage, then choose the correct answer - a, b, c or d.
The first school for blind, deaf and mute children in the Tibet Autonomous Region celebrated its first
anniversary on Friday. The school is built in the eastern suburb of Lhasa, capital of Tibet, and is designed to
hold 200 students. It covers 20.000 square meters.
The school curriculum includes Braille and sign language training, Tibetan, mathematics, writing, ethics
training, physical education, arts, handicrafts, speech and walking courses. At the celebration, the audience
was touched by a silent song expressed by the students with sign language. Baiba Toinzhub, a 10-year-old
blind child, can speak fluent Chinese and is good at singing and dancing. He told the visitors that life in the
boarding school was comfortable.
16. What type of students attend the school ?
a. Children who live in the Tibet Autonomous Region.
b. Children with a variety of disabilities.
c. Children who cannot see, hear, or speak.
d. Children who are visually impaired.
17. The school is located in __________.
a. the capital of Tibet b. the suburb of the capital of Tibet
c. the eastern of Tibet d. 20.000 square meters
18. The school is ______________________.
a. able to hold 200 students b. the first boarding school in Tibet
c. 20,000 square meters in area d. a and c are correct
19. Which subject is taught in the school ?
a. Physics b. Foreign languages c. Computers d. Braille
20. Which of the following is not true ?
a. Tibet’s first deaf-mute school celebrated its first birthday.
b. The visitors were welcomed with a beautiful song.
c. Life in the boarding school is comfortable.
d. Baiba Toinzhub can sing and dance very well.
KEYS:
I/ TU LUAN
1. visited/ found
2. buys
3. saw
4. is
5. I didn’t use to prefer listening to classical music
6. My sister used to be so fat when she returned from Paris
7. the poor
8. the blind
9. It rained all night which was good for the garden
10. You left the key in the car which was rather careless of you
II/ TRAC NGHIEM
1a 2c 3c 4d 5a 6a 7a 8a 9a 10c 11c 12b 13b 14c
15a 16c 17b 18d 19d 20b

Week : UNIT 4 : SPECIAL EDUCATION
Period :
A/Aims : help Ss consolidate their lesson thoroughly doing exercise
B/ Content :
I/ MULTIVE CHOICE
1. She’s always annoying about something.
a b c d
2. Lake Superior, that lies on the US Canadian border, is the largest lake in North America
a b c d
3. . he was not a musician himself, Lawrence Hammond developed an electronic keyboard
instrument called the Hammond organ.
a. Although b. That c. Despite d. For
4. A verb from “information” is _________________
a. to inform b. to informize c. to informate d. to informatize
5. The government is doing nothing to help
a. the poor people b. the poor ones c. the poor d. the pours
6. It rained all the time, was a

great pity.
a. that b. what c. which d. who
7 you really need is a long holiday.
a. That b. What c. Which d. Who
8.I like going to pop concerts when I was a teenager.
a. would b. used to c. must d. could
9.Rick left the party early because he a headache
a. had b. has c. used to have d. was having
10.Claude didn't in Canada.
a. lived b. use to live c. used to live d. used to living
11. I remember you. You to school here.
a. were used to going b. have already gone c. went d. used to go
12.One day last March, I a very strange letter.
a. get b. got c. used to get d. was getting
13.Can you show me the film in this camera?
a. how to change b. how change
c. how changing d. how you changed
14.I didn't like the noise in the city at first. But now here
a. I got used to living b. I'm used to living c. used to live d. I used to living
15.Galileo his first telescope in 1609.
a. builds b. built c. has built d. had built
16.Last summer, we had holiday in Spain.
a. a two week's b. a two-weeks c. two-week d. a two-week
17. at the party, we saw Ruth standing. alone.
a. Arrived b. We arrived c. Arriving. d. We were arriving
18.Robbie loves dog, but he ______________ one since Jacky, his favorite pet dog, died last year
a. hasn’t b. hasn’t had c. didn’t have d. hadn’t had
19.I can’t come on Sunday. I ______________ my grandparents this weekend
a. visited b. am visiting c. am going visit d. have visited
20. When Mick went to the office last Thursday, he knew somebody ____________ there
a. has been b. had been c. went d. was being.
II/ Rewrite the sentences
1. People today put on TV or in newspapers . This makes it possible to produce more things to
sell( using which connector)
-………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
2. Tim has found a new job . That is lucky( using which connector)
-………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
3. She usually came to work on time . That please her boss (using which connector)
-………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
4. They no longer play tennis (using used to )
-………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
5. I don’t go to the church every Sunday any longer (using used to )
-………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
6. We need to provide more shelters for people who are without place to live.( using the + adj)
-…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
7. People with severe disabilities need full-time care. .( using the + adj)
-…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
8. People was injured in the accident yesterday was taken to hospital immediately.( using the + adj)
-………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
9.People do not have enough to eat should be helped .( using the + adj)
-………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
10. People no longer travel on foot ( using used to )
-………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
KEYS :
I: 1c 2a 3a 4a 5c 6c 7b 8b 9a 10b 11d 12b 13a 14b
15b 16d 17c 18d 19b 20b
TU LUAN
1. People today put on TV or in newspapers which makes it possible to produce more things to sell
2. Tim has found a new job which is lucky
3. She usually came to work on time which please her boss
4. they used to play tennis
5. I used to go to the church every Sunday
6. We need to provide more shelters for the homeless
7. The disabled need full-time care
8. the injured in the accident yesterday was taken to hospital immediately.
9. The poor should be helped by the government
10. People used to travel on foot
Week : UNIT 7 : THE MASS MEDIA
Period :
Aims : Help Ss consolidate their knowledge in unit 7
They have a chance to practice
Contents
A/ TỰ LUẬN
I/ GIVE THE CORRECT FORM OF THE GIVEN VERBS
1. I (wash) ________________ my hands so that I can help you with the cooking.
2. She (arrive) _______________ at Kennedy Airport at 2 o’clock this morning.
3. The Pharaohs (rule) ______________ Egypt for thousands of years.
4. I (find)__________________ the letter you (look)__________ for. Here it is.
II/ REWRITE THE SENTENCES
5.It’s nearly twenty years since my father saw his brother.
- My father hasn’t __________________________________________________________
6. Although he was seriously ill, he was determined to finish his work.
- In spite of________________________________________________________________
7. When did you last ride a bike.
- How long_________________________________________________________________
8. Mary went to bed early because she felt tired.
- Because of ______________________________________________________________
9. She didn’t go to the circus with Betty because she had a bad cold.
-Because of _____________________________________________________________
10. Because of driving too fast, he caused a serious accident.
- Because _____________________________________________________________
B/ MULTIVE CHOICE
I/ Choose the word that has the underlined part different from others
1. a. media b. television c. scene d. secret
2. a. cartoon b. moon c. flood d. too
II/ Choose the word that has pronounced differently from others
3. a. adventure b. advantage c. advertise d. adviser
4. a. recommend b. comedy c. punishment d. national
III/ Vocabulary and grammar
5.There was a report _____ The Independent _____ this new law.
a. on/ for b. in/ to c. in/ about d. on/ in
6. I’ve lived in a small house near the coast _____ 1990.
a. from b. since c. in d. for
7. keep calm! I think Manchester will win__________ game
a. the b. a c. an d. zero
8.You can hear BBC news _____ all over the world.
a. shows b. announcements c. receipts d. programs
9. In Britain, there are some ‘terrestrial’ _____ on TV such as BBC1, BBC2, ITV1,
a. programs b. series c. channels d. cables
10.Television can make things _____ because it presents information is an effective way.
a. memory b. memorial c. memorable d. memorably
11.English people spent 18 hours per week _____ TV.
a. watching b. to watch c. watch d. for watching
12. An advantage of Internet news reports is that they can be constant updated.
a b c d
13.The editor decided not publish the story because the facts were unreliable.
a b c d
14.What’s on TV tonight?
a. A documentary about getting rich quick. b. I don't care.
c. Well, 'Friends' is on tonight. d. Oh, the usual soap operas and stuff like that.
. 15. It's nearly twenty years since my father saw his brother.
My father ________________________________________
a. saw his brother for nearly twenty years.
b. has seen his brother for nearly twenty years.
c. didn't see his brother nearly twenty years ago.
d. hasn't seen his-brother for nearly twenty years.
IV/ Read the passage and make the correct choice:
All early television was broadcast in black and white. Color television was possible but it was too expensive
and of very poor quality (16) _____ the middle of the 1950s. Color television broadcasts began in the United
States in 1954, in Japan in 1960, and in Europe in 1967.
The first (17) _____ on the moon was broadcast live on television in 1969, and now television programs
are (18) _____ all over the world immediately through the use of satellites that transmit the (19) _____ from
the earth, through space, and back to the earth.
More people now (20) _____ their news and information through television than through newspapers and
radio. The development of television is one of the most rapid and exciting events of our century.
16. a. until b. from c. through d. on
17. a. arriving b. flying c. landing d. moving
18. a. grown b. developed c. practiced d. transmitted
19. a. sounds b. pictures c. signals d. programs
20. a. have b. get c. take d. bring
KEYS :
I/ GIVE THE CORRECT FORM OF THE GIVEN VERBS
1. I ……have washed……………. my hands so that I can help you with the cooking.
2. She ……arrived………………. at Kennedy Airport at 2 o’clock this morning.
3. The Pharaohs ……ruled………………. Egypt for thousands of years.
4. I ………have found……………. the letter you ……were looking…. for. Here it is.
II/ REWRITE THE SENTENCES
5.It’s nearly twenty years since my father saw his brother.
- My father hasn’t seen his brother for twenty years
6. Although he was seriously ill, he was determined to finish his work.
- In spite of his seriously illness , he was determined to finish his work.
7. When did you last ride a bike?.
- How long is it since you rode a bike ?
8. Mary went to bed early because she felt tired.
- Because of feeling tired, Mary went to bed early
9. She didn’t go to the circus with Betty because she had a bad cold.
. - Because of having a bad cold, she didn’t go to the circus with Betty
10. Because of driving too fast, he caused a serious accident.
- Because he drove too fast, he cause a serious accident
B/ MULTIVE CHOICE
1b 2c 3c 4a 5c 6b 7a 8d 9c 10c 11a 12d 13b 14d
15d 16a 17c 18d 19c 20b
Week : UNIT 7 THE MASS MEDIA
Period :
Aims : Ss can consolidate their knowledge in this unit thoroughly doing exercise
Contents:
I/ Rewrite the sentences
1. I couldn’t do the test because it was difficult.
àBecause of …………………………………………………………………………………………………………
2. Although he got up early, he was late for the first train.
à In spite ……………………………………………………………………………………………………………
3.Although my friend doesn’t have enough money, she wants to buy that new car.
à Despite ………………………………………………………………
4.We arrived late because of the bad traffic.
à………………………………………………………………………………………………………………………………
5.She didn’t buy the house because the price was very high.
à……………………………………………………………………………………………………………………
6.She only accepted the job because of the high salary.
à……………………………………………………………………………………………………………………………
7.We couldn’t sleep because the weather was hot.
à…………………………………………………………………………………………………………………………
8.He started to live here twenty years ago
àHe has…………………………………………………………………………………………………………………
9.He last went to the cinema two years ago
àHe hasn’t …………………………………………………………………………………………………………….
10.The last time I visited her was years in 2000
àI haven’t visited her since 2000.
II/ Choose the best option for each sentence
1. Do you understand this _____ ? ‘200 WOMEN GIVEN WRONG DIAGNOSIS’
a. report b. headline c. news d. advert
2. Children often prefer looking at _____ to reading books.
a. newspapers b. comics c. articles d. commercials
3. ‘Is the paper published every day ?’ ‘No, it _____ out once a week.’
a. turns b. goes c. produces d. comes
4. Editorial _____ in ‘The Guardian’ tended to support the government in this matter.
a. comments b. complaints c. commands d. comedies
5. A _____ is a film with factual information, often about a problem in society.
a. series b. soap opera c. documentary d. drama
6. There was a report _____ The Independent _____ this new law.
a. on/ for b. in/ to c. in/ about d. on/ in
7. _____ is a system connecting millions of computer worldwide.
a. The television b. The Internet c. The media d. The phone
8. The scheme allows students from many countries _____ with each other.
a. communicate b. to communicate c. communicating d. communicates
9. _____ the storm warnings, we did not go out last night.
a. Since b. In spite of c. Because of d. The result
10. This is the fifth time you _____ me the same question.
a. ask b. asked c. are asking d. have asked
11. When I arrived at the party, Lucy _____ home.
a. has already gone b. had already gone c. already went d. already was going
12. I’ve lived in a small house near the coast _____ 1990.
a. from b. since c. in d. for
13. She left home in 1993 and _____ since.
a. hasn’t seen b. didn’t see c. hasn’t been seen d. wasn’t seen
14. It’s time we _____ this old car and bought a new one.
a. will sell b. have sold c. had sold d. sold
15. Since Mr. Hassan _____ president, both taxes and unemployment _____.
a. has become/ increased b. became/ increased
c. became/ have increased d. has become have increased
16. _____ all my warnings, he tried to fix the computer himself.
a. Although b. In spite of c. Because d. Instead of
17. Some television programs _____.
a. may make children to be violent. b. make children be violent.
c. may make children violent. d. make children being violent.
18. I _____ away most of my old books when I moved house.
a. threw b. have thrown c. had thrown d. was throwing
19. You _____ whisper. Nobody can hear us.
a. needn’t to b. don’t have to c. mustn’t d. need to
20. The children _____ to the Botanical Garden.
a. were enjoyed taken b. were enjoyed taking c. enjoyed taking d. enjoyed being taken
21. So far this week there _____ three burglaries in our street.
a. are b. were c. have been d. had been
22. Mai worked hard , ______ she passed her exam .
a. so b. although c. because d. though
23. _____ she was very tired , she helped her brother with his homework .
a. Because b. whether c. Although c. so
24. It’s raining hard , _____ we can’t go to the beach .
a. or b. but c. so d. though
25. Nam was absent from class yesterday ____ he felt sick .
a. so b. because c. although d. but
26. Tom has a computer , _____ he doesn’t use it .
a. or b. as c. because d. but
KEYS :
I/REWRITE THE SENTENCES:
1. Because its difficulty I couldn’t do the test
2. In spite of getting up early, he was late for the first train
3. Despite not having enough money, she wants to buy that new car
4. We arrived late because the traffic was bad
5. Because of the very high price, she didn’t buy the house
6. She only accepted the job because the salary was high
7. We couldn’t sleep because of the hot weather
8. He has lived here for twenty years
9. He hasn’t gone to the cinema for two years

Giao an tap doc 4 ca nam .doc


LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "Giao an tap doc 4 ca nam .doc": http://123doc.vn/document/572377-giao-an-tap-doc-4-ca-nam-doc.htm


TIẾT 2 : MẸ ỐM
I - MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU
1 . Đọc lưu loát, trôi chảy toàn bài:
Đọc đúng các từ và câu.
Biết đọc diễn cảm bài thơ – đọc đúng nhòp điệu bài thơ, giọng nhẹ nhàng,
tình cảm.
2 . Hiểu ý nghóa của bài: Tình cảm yêu thương sâu sắc, sự hiếu thảo, lòng
biết ơn của bạn nhỏ với người mẹ bò ốm .
II - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Tranh minh hoạ bài đọc.
Bảng phụ viết sẵn khổ thơ 4 và 5 cần hướng dẫn đọc diễn cảm.
III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1. Khởi động: Hát
2. Kiểm tra bài cũ: 2 HS đọc nối tiếp toàn bài và trả lời nội dung bài đọc.
GV nhận xét.
3. Bài mới:
THỜ
I
GIA
N
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG
HS
a. Giới thiệu bài: Hôm nay các em sẽ được học bài
Mẹ ốm của Trần Đăng Khoa. Đây là bài nói lên
tình cảm của làng xóm đối với một người bò ốm,
nhưng sâu nặng hơn cả là tình cảm của con đối với
mẹ.
b. Luyện đọc:
HS nối tiếp nhau đọc toàn bài
HS đọc phần chú giải.
GV giải thích thêm một số từ như Truyện Kiều
(truyện thơ nổi tiếng của đại thi hào Nguyễn Du, kể
về thân phận của một người con gái tài sắc vẹn
toàn tên là Thuý Kiều.)
- HS luyện đọc theo cặp.
Học sinh đọc
2-3 lượt.
Học sinh đọc.
5
THỜ
I
GIA
N
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG
HS
- Một, hai HS đọc bài.
- GV đọc diễn cảm bài văn
c. Tìm hiểu bài:
+ GV chia lớp thành một số nhóm để các em tự điều
khiển nhau đọc (chủ yếu đọc thầm, đọc lướt ) và trả
lời câu hỏi. Sau đó đại diện nhóm trả lời câu hỏi
trước lớp . GV điều khiển lớp đối thoại và tổng kết.
Các hoạt động cụ thể:
Các nhóm đọc thầm và trả lời câu hỏi.
Đại diện nhóm nêu câu hỏi để các nhóm khác
trả lời.
Những câu thơ sau muốn nói điều gì?
Lá trầu khô giữa khơi trầu

Ruộng vườn vắng mẹ cuốc cày sớm trưa.
(Khi mẹ bò ốm, lá trầu khô nằm giữa cơi trầu vì mẹ
không ăn được, Truyện Kiều gấp lại vì mẹ không
đọc được, ruộng vườn sớm trưa vắng bóng mẹ.)
HS đọc khổ thơ 3 và trả lời câu hỏi: Sự quan tâm
chăm sóc của xóm làng đối với mẹ của bạn nhỏ
được thể hiện qua những câu thơ nào? (Cô bác xóm
làng đến thăm – Người cho trứng, người cho cam –
Anh y só đã mang thuốc vào.)
HS đọc toàn bài thơ và trả lời câu hỏi: Những chi
tiết nào trong bài thơ bộc lộ tình yêu thương sâu sắc
của bạn nhỏ đối với mẹ?
(Xót thương mẹ: Nắng mưa từ những ngày xưa, Lặn
trong đời mẹ đến giờ chưa tan, Cả đời đi gió đi
sương, Bây giờ mẹ lại lần giường mà đi, Vì con mẹ
Các nhóm
đọc thầm.
1 HS nêu câu
hỏi và HS
khác trả lời
6
THỜ
I
GIA
N
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG
HS
khổ đủ điều, Quanh đôi mắt mẹ đã nhiều nếp nhăn.
Mong mẹ chóng khoẻ: Con mong mẹ khoẻ dần dần…
Không quản ngại làm mọi việc để mẹ vui: Mẹ vui
con có sướng gì, Ngâm thơ kể chuyện rồi thì múa
ca.
Mẹ có ý nghóa to lớn đối với bạn nhỏ: Mẹ là đất
nước tháng ngày cho con.)
d. Hướng dẫn đọc diễn cảm
- HS nối tiếp nhau đọc cả bài.
+ Dùng bảng phụ chọn khổ 4 và 5 để HS đọc diễn
cảm.
- GV đọc mẫu
-Từng cặp HS luyện đọc
-Một vài HS thi đọc diễn cảm.
3 học sinh
đọc
4. Củng cố: HS nêu ý nghóa của bài thơ (Tình cảm yêu thương sâu sắc, sự
hiếu thảo, lòng biết ơn của bạn nhỏ khi mẹ bò ốm.)
5. Tổng kết dặn dò:
Nhận xét tiết học.
Chuẩn bò phần tiếp theo của truyện Dế Mèn bênh vực kẻ yếu.
7
TIẾT 3 : DẾ MÈN BÊNH VỰC KẺ YẾU (tiếp theo)
I - MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU
1 . Đọc lưu loát toàn bài, biết ngắt nghỉ đúng, biết thể hiện ngữ điệu phù
hợp với cảnh tượng, tình huống biến chuyển của truyện (từ hồi hộp, căng
thẳng tới hả hê ), phù hợp với lời nói và suy nghó của nhân vật Dế Mèn
(một người nghóa hiệp, lời lẽ đanh thép, dứt khoát).
2 . Hiểu được nội dung của bài: Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghóa hiệp,
ghét áp bức, bất công, bênh vực chò Nhà Trò yếu đuối, bất hạnh.
II - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Tranh minh học nội dung bài học.
Bảng phụ viết đoạn văn cần luyện đọc.
III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1. Khởi động: Hát
2. Kiểm tra bài cũ:
Một HS đọc bài thơ Mẹ ốm và trả lời nội dung bài đọc.
Một HS đọc bài Dế Mèn bênh vực kẻ yếu và nêu ý nghóa truyện.
3. Bài mới:
THỜ
I
GIA
N
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG
HS
a. Giới thiệu bài: Bài học các em học tiếp hôm nay
sẽ cho chúng ta thấy cách Dế Mèn hành động để
trấn áp bọn nhện, giúp Nhà Trò
b. Luyện đọc:
HS nối tiếp nhau đọc 3 đoạn của bài (GV theo dõi
sửa lỗi phát âm cho HS )
Đoạn 1: Bốn dòng đầu (trận mai phục của bọn nhện
)
Đoạn 2: Sáu dòng tiếp theo (Dế Mèn ra oai với bọn
nhện )
Đoạn 3: Phần còn lại (Kết thúc câu chuyện )
+Kết hợp giải nghóa từ:
Học sinh đọc
2 lượt mỗi lượt
3 học sinh
đọc.
8
THỜ
I
GIA
N
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG
HS
- HS luyện đọc theo cặp.
- Một, hai HS đọc bài.
- GV đọc diễn cảm bài văn
c. Tìm hiểu bài:
+ GV chia lớp thành một số nhóm để các em tự điều
khiển nhau đọc (chủ yếu đọc thầm, đọc lướt ) và trả
lời câu hỏi. Sau đó đại diện nhóm trả lời câu hỏi
trước lớp . GV điều khiển lớp đối thoại và tổng kết.
Các hoạt động cụ thể:
Các nhóm đọc thầm và trả lời câu hỏi.
Đại diện nhóm nêu câu hỏi để các nhóm khác
trả lời.
Tìm hiểu đoạn 1: Trận đòa mai phục của bọn nhện
như thế nào?
(Bọn nhện chăng tơ kín ngang đường, bố trí nhện
gộc canh gác, tất cả nhà nhện núp kín trong hang
đá với dáng vẻ hung dữ )
Tìm hiểu đoạn 2: Dế Mèn đã làm cách nào để bọn
nhện phải sợ?
(Lời lẽ rất oai, giọng thách thức: muốn nói chuyện
với tên nhện
chóp bu, dùng các từ xưng hô: ai, bọn mày, ta.
Thấy nhện cái xuất hiện, vẻ đanh đá, nặc nô, Dế
Mèn raoai bằng hành động tỏ sức mạnh quay phắt
lưng, phóng càng đạp phanh phách.)
Tìm hiểu đoạn 3: Dế Mèn đã nói thế nào để bọn
nhện ra lẽ phải?
(Dế Mèn phân tích bằng cách so sánh bọn nhện
Các nhóm đọc
thầm.
Lần lượt 1 HS
nêu câu hỏi và
HS khác trả
lời.
9
THỜ
I
GIA
N
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG
HS
giàu có, béo múp > < món nợ nhỏ, đã mấy đời. Bọn
nhện béo tốt, kéo bè kéo cánh > < đánh đập một cô
gái yếu ớt. )
Dế Mèn kết luận và đe doạ: Thật đáng xấu hổ, có
phá hết vòng vây hay không?
Bọn nhện đã hành động như thế nào?
(Chúng sợ hãi, cùng dạ ran, cuống cuồng chạy dọc
ngang, phá hết các dây tơ chăng lối.)
HS trao đổi câu hỏi 4 để đặt danh hiệu cho Dế
Mèn? (hiệp só.)
d. Hướng dẫn đọc diễn cảm
HS nối tiếp nhau đọc 3 đoạn của bài. (Có khen ngợi
và giúp đỡ HS đọc chưa đúng.)
+ GV hướng dẫn cả lớp đọc diễn cảm một đoạn
trong bài. (Từ trong hốc đá… vòng vây đi không.)
- GV đọc mẫu (diễn cảm )
-Từng cặp HS luyện đọc
-Một vài HS thi đọc diễn cảm.
- Một hai học sinh đọc cả bài.
3 học sinh đọc
HS đọc
HS đọc
4. Củng cố: Nêu ý nghóa của truyện: Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghóa
hiệp, ghét áp bức bất công, bênh vực chò Nhà Trò yếu đuối, bất hạnh.
5. Tổng kết dặn dò:
Nhận xét tiết học.
10
TẬP ĐỌC
TIẾT 4 : TRUYỆN CỔ NƯỚC MÌNH
I - MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU
1 . Đọc lưu loát toàn bài, biết ngắt nghỉ đúng, phù hợp với âm điệu, vần
nhòp của từng câu thơ lục bát. Đọc bài với giọng tự hào, trầm lắng .
2 . Hiểu được ý nghóa của bài thơ: Ca ngợi kho tàng truyện cổ của đất nước
. Đó là những câu chuyện vừa nhân hậu, vừa thông minh, chứa đựng kinh
nghiệm sống quý báu của cha ông.
3 . Học thuộc lòng bài thơ.
II - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Tranh minh học bài đọc trong SGK.
Tranh minh họa truyện Tấm Cám, Thạch Sanh…
Bảng phụ viết đoạn thơ cần hướng dẫn đọc diễn cảm.
III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1. Khởi động: Hát
2. Kiểm tra bài cũ: HS đọc bài Dế Mèn bênh vực kẻ yếu và cho biết em
thích hình ảnh nào nhất.
3. Bài mới:
THỜ
I
GIA
N
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG
HS
a. Giới thiệu bài: Truyện cổ nước mình
b. Luyện đọc và tìm hiểu bài.
Luyện đọc:
HS nối tiếp nhau đọc đoạn của bài
+Đoạn 1: từ đầu đến Phật tiên độ trì.
+Đoạn 2: tiếp theo đến rặng dừa nghiêng soi.
+Đoạn 3: tiếp theo đến ông cha của mình.
+Đoạn 4: tiếp theo đến chẳng ra việc gì.
+Đoạn 5: phần còn lại
+Kết hợp giải nghóa từ: vàng cơn nắng, trắng cơn
mưa (trải qua bao nhiêu thời gian, bao nhiêu nắng
Học sinh đọc
2-3 lượt.
Học sinh đọc.
11
THỜ
I
GIA
N
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG
HS
mưa.), nhận mặt (nhận ra bản sắc dân tộc, truyền
thống tốt đẹp của cha ông ta.)
- HS luyện đọc theo cặp.
- Một, hai HS đọc bài.
- GV đọc diễn cảm toàn bài .
Tìm hiểu bài:
+ GV chia lớp thành một số nhóm để các em tự điều
khiển nhau đọc (chủ yếu đọc thầm, đọc lướt ) và trả
lời câu hỏi. Sau đó đại diện nhóm trả lời câu hỏi
trước lớp . GV điều khiển lớp đối thoại và tổng kết.
Các hoạt động cụ thể:
Các nhóm đọc thầm và trả lời câu hỏi.
Vì sao tác giả yêu truyện cổ nước mình? (vì truyện
cổ nhân hậu có ý nghóa sâu sa, vì giúp ta nhận ra
bản sắc dân tộc : công bằng, thông minh, độ lượng,
vì truyền lại cho đời sau nhiều lời răn dạy quý báu :
ở hiền, nhân hậu, chăm làm.)
Bài thơ gợi cho em nhớ đến những truyện cổ nào?
(Tấm Cám, Đẻo cày giữa đường.)
Tìm thêm những truyện cổ khác thể hiện sự nhân
hậu của người Việt Nam? (Sự tích Hồ Ba Bể, Sọ
Dừa, Nàng tiên ốc…)
Em hiểu hai dòng thơ cuối như thế nào? (là những
lời răn dạy của ông cha đối với đời sau: sống nhân
hậu, đoàn kết, công bằng, chăm chỉ…)
Đại diện nhóm nêu câu hỏi để các nhóm khác
trả lời.
c. Hướng dẫn đọc diễn cảm và học thuộc lòng bài
Các nhóm đọc
thầm.
Lần lượt 1 HS
nêu câu hỏi và
HS khác trả
lời.
3 học sinh đọc
học sinh đọc
12
THỜ
I
GIA
N
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG
HS
thơ:
- Ba HS nối tiếp nhau đọc cả bài.
+ GV hướng dẫn cả lớp đọc diễn cảm một đoạn
trong bài. (dùng bảng phụ)
- GV đọc mẫu
-Từng cặp HS luyện đọc
-Một vài HS thi đọc diễn cảm và HTL bài thơ.
học sinh thi
đọc
4. Củng cố
5. Tổng kết dặn dò:
Nhận xét tiết học.
TIẾT 5 : THƯ THĂM BẠN
I - MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU
1. Biết đọc lá thư lưu loát, giọng đọc thể hiện sự thông cảm với người bạn
bất hạnh bò trận lũ lụt cướp mất ba.
2. Hiểu được tình cảm của người viết thư: thương bạn, muốn chia sẻ đau
buồn cùng bạn.
3. Nắm được tác dụng của phần mở đầu và phần kết thúc bức thư.
II - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Tranh minh học bài đọc.
Bảng phụ viết câu cần hướng dẫn đọc.
III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1. Khởi động: Hát
2. Kiểm tra bài cũ:
Học sinh đọc thuộc lòng bài thơ Truyện cổ nước mình và trả lời câu
hỏi:Em hiểu ý 2 dòng thơ cuối bài ý nói gì?
3. Bài mới:
13
THỜ
I
GIA
N
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG HS
a. Giới thiệu bài: Thư thăm bạn.
b. Luyện đọc và đọc và tìm hiểu bài:
Luyện đọc:
HS nối tiếp nhau đọc đoạn của bài
+Đoạn 1: từ đầu đến chia buồn với bạn.
+Đoạn 2: tiếp theo đến những người bạn mới
như mình.
+Đoạn 3: phần còn lại.
+Kết hợp giải nghóa từ:
- HS luyện đọc theo cặp.
- Một, hai HS đọc bài.
- GV đọc diễn cảm bài văn
Tìm hiểu bài:
+ GV chia lớp thành một số nhóm để các em tự
điều khiển nhau đọc (chủ yếu đọc thầm, đọc
lướt ) và trả lời câu hỏi. Sau đó đại diện nhóm
trả lời câu hỏi trước lớp . GV điều khiển lớp
đối thoại và tổng kết.
Các hoạt động cụ thể:
Đại diện nhóm nêu câu hỏi để các nhóm khác
trả lời.
Các nhóm đọc thầm và trả lời câu hỏi.
Bạn Lương có biết bạn Hồng từ trước không?
(không. Lương chỉ biết bạn Hồng khi đọc báo
Thiếu niên Tiền phong.)
Bạn Lương viết thư cho bạn Hồng để làm gì?
(để chia buồn với Hồng )
Tìm những từ cho thấy bạn Lương rất thông
cảm với bạn Hồng? (Hôm nay đọc báo Tiền
Học sinh đọc 2-3
lượt.
Học sinh đọc.
Các nhóm đọc
thầm.
Lần lượt 1 HS nêu
câu hỏi và HS
khác trả lời.
Đọc 6 dòng đầu.
Đọc đoạn còn lại.
14