chuyờn c th hoỏ Ngh quyt i hi ng b tnh ln th XVI, quỏn trit
v vn dng ch trng ca ng v cụng nghip hoỏ, hin i hoỏ vo iu
kin c th ca a phng.
Mc tiờu ca Ngh quyt 02-NQ/T l: "Phn u n nm 2005, lp
y 50-60% din tớch t ó quy hoch ca 2 KCN tp trung Tiờn Sn, Qu
Vừ. Mi huyn cú ớt nht mt cm cụng nghip. Lp y din tớch cỏc cm
cụng nghip ó c phờ duyt, cỏc cm khỏc cú t 5 -10 nh u t thuờ mt
bng".
Ngh quyt 02-NQ/T l ch trng ỳng n, phự hp vi ng
li, chớnh sỏch phỏt trin kinh t ca ng v nh nc, phự hp vi nguyn
vng ca cỏn b, ng viờn v mi tng lp nhõn dõn trong tnh. Ngh quyt
ó i vo thc tin cuc sng.
1. Thnh tu t c trong 5 nm xõy dng phỏt trin KCN
(2001- 2005).
Tớnh t khi khi cụng KCN u tiờn l KCN Tiờn Sn thỏng 12/2000,
n nay tnh ó cú 03 KCN tp trung c Th tng Chớnh ph thnh lp;
03 KCN na (Yờn Phong, Qu Vừ II v m rng KCN Qu Vừ) ang c
quy hoch, xỳc tin cỏc th tc thnh 1p; d kin s phỏt trin thờm 2-3 Khu,
nõng tng s cỏc KCN tp trung n 2010 khong 7-9 Khu, vi din tớch quy
hoch hn 3.000 ha. ng thi, 23 cm cụng nghip, tiu th cụng nghip
lng ngh cng c quy hoch v xõy dng, din tớch quy hoch cỏc cm
cụng nghip, tiu th cụng nghip lng ngh khong 500 ha.
n ht thỏng 11/2005, cỏc KCN Bc Ninh ó cú 157 D ỏn c
cp giy phộp u t (cú hiu lc), vi tng vn ng ký 583,02 triu USD,
trong ú cú 123 d ỏn vn u t trong nc vi s vn ng ký 6582,61 t
ng (tung ng 414,26 triu USD) v 34 d ỏn cú vn u t nc ngoi
vi s vn 168,76 triu USD, din tớch t cho thuờ 450 ha, t l 1p y bỡnh
quõn chung cỏc KCN t 55% (450/817 ha) t cụng nghip cho thuờ.
5
Riờng 11 thỏng nm 2005, trong cỏc KCN tp trung ó thu hỳt hn 44
d ỏn cp phộp mi v 35 d ỏn iu chnh tng vn, vi tng s vn t
236,9 triu USD bng 68% (236,9 triu USD/346,03 triu USD) ca tt c cỏc
nm trc cng li (2001-2004), chim 40,62% (236,9 triu USD/583,02 triu
USD) tng s vn u t ó thu hỳt n nay. Cỏc KCN ó xỳc tin u t ún
nhn mt s d ỏn 1n, cụng ngh cao cú tỏc ng dn dt thu hỳt cỏc ngnh
cụng nghip ph tr, v tinh phỏt trin nh: D ỏn Canon, d ỏn Mitac,
Sentec vo KCN Qu Vừ kộo theo mt lot cỏc d ỏn u t nc ngoi v
tinh cựng vo. KCN Tiờn Sn ó kờu gi c d ỏn ln v ch bin nụng sn
cụng ngh cao cú tỏc ng mnh n kinh t a phng nh d ỏn Cụng ty
Bia Vit H (ó khi cụng ngy 2/12/2005), d ỏn nh mỏy ch bin sa ca
Cụng ty c phn sa Vit Nam khi cụng cui thỏng 12/2005 v hin nay
ang ún nhn nhiu nh u t ln ca Nht Bn n tỡm hiu nh: Tp on
Sumitomo, Yamaha, Mitsustar KCN Yờn Phong ng th thỏng 12/2005
cựng vi 2 d ỏn ln (D ỏn nh mỏy ru liờn doanh gia Thỏi Lan vi
Cụng ty Ru H Ni 40 triu USD; D ỏn nh mỏy gch p lỏt ca Cụng ty
gch p lỏt Thng Long 15 triu USD). Cỏc KCN Bc Ninh ngy cng hi t
thờm nhiu doanh nghip thuc nhiu thnh phn kinh t v quc tch khỏc
nhau.
n nay,ó cú 55 d ỏn i vo hot ng, phỏt huy c khong 45%
nng lc thit k, (bng 1/3 s d ỏn c cp phộp), cú sn phm a ra th
trng; tuyn dng gn 8.500 lao ng trong ú 52,3% l lao ng a
phng; giỏ tr sn xut cụng nghip nm 2005 c t 1.800 t ng, gp
2,74 ln so vi nm 2004.
Cỏc KCN c quy hoch, u t phỏt trin cựng vi mng li h
tng k thut ca tnh ó to cho Bc Ninh mt din mo mi v cụng nghip-
ụ th: ng thi to ra s phõn b 2 vựng kinh t rừ rt. Cỏc huyn phớa Bc
phỏt trin cụng nghip, cỏc huyn phớa Nam phỏt trin nụng nghip. Vic
6
hoch nh chớnh sỏch phỏt trin cõn i, phỏt huy 1i th c 2 vựng ang
l vn ln t ra i vi cỏc ngnh, cỏc cp tnh Bc Ninh.
Cỏc KCN v cm cụng nghip, lng ngh ó gúp phn y nhanh
chuyn dich c cu kinh t theo hng tớch cc. Nm 2001 c cu kinh t ca
tnh l cụng nghip-xõy dng c bn 37,6%, nụng nghip 34,2%, dch v 28%
thỡ nm 2005 c cu kinh t l:.CN-XDCB 47,2%, dch v 27,8%, nụng
nghip 25,0%; mc tng trng kinh t chung ca tnh, bỡnh quõn trong 5
nm qua l 13,9%.
Cỏc KCN ó v ang ngy cng tr thnh nhõn t tớch cc, l mt
trong nhng gii phỏp hng u v ng lc thỳc y tin trỡnh cụng nghip
hoỏ, hin i hoỏ tnh Bc Ninh.
2. Khú khn v vn t ra.
Cụng nghip hoỏ, hin i hoỏ l thỳc y 1c lng sn xut phỏt
trin. Phỏt trin cỏc KCN 1 gii phỏp quan trng nht thỳc y quỏ trỡnh
cụng nghip hoỏ, hin i hoỏ. Do ú phỏt trin KCN nh th no cho phự
hp v ỏp ng yờu cu va phỏt trin tun t va rỳt ngn i tt ún u, t
hiu qu bn vng thỡ mi quc gia, thm chớ ngay mi a phng tu theo
iu kin, v trớ a lý v li th riờng u phi t tỡm cho mỡnh hng i thớch
hp.
Nhỡn ra th gii, i Loan l mt nc thnh cụng trong vic xõy
dng phỏt trin cỏc KCN, ó tri qua 2 giai on:
- Giai on u (l960-1969): c ỏnh giỏ l giai on th nghim
phỏt trin cỏc KCN theo chiu rng.
Giai on 2 (T 1969 n nay): va m rng v s lng, va nõng
cao cht lng cỏc KCN; hỡnh thnh cỏc KCN a ngnh, cỏc KCN chuyờn
ngnh, cỏc KCN cụng ngh cao kt hp nghiờn cu-trin khai (R&D). Cỏc
nc khỏc Trung Quc, Thỏi Lan, Singapore . . . cng nh vy.
Nhỡn sang cỏc tnh bn cú iu kin tng ng vi Bc Ninh:
7
Cỏc tnh phớa Nam nh ng Nai, Bỡnh Dng u cú nhiu li th
phỏt trin KCN nh: Giỏp Thnh ph H Chớ Minh, giao thụng h tng thun
li, din tớch t t nhiờn rng, chi phớ u t h tng thp, cú tin phỏt
trin khu cụng nghip, ch xut t nhng nm 60. iu ú cho phộp cỏc tnh
ny phỏt trin khu cụng nghip theo c chiu rng v chiu sõu.
Hin nay tnh ng Nai cú 16 KCN vi din tớch gn 5.000 ha, cú 645
d ỏn vn ng ký 6,8 t USD; ang quy hoch thờm cỏc KCN n nm
2010 tng din tớch KCN ca ng Nai khong 12.000 ha. Tnh Bỡnh Dng
cú 12 KCN v 8 cm cụng nghip vi din tớch 2.887 ha (ó cú 655 d ỏn vi
s vn ng ký 2,55 t USD); ang quy hoch thờm 13 KCN v Khu liờn hp
cụng nghip ụ th, dch v n nm 2010 tng din tớch cỏc KCN v ụ
th lờn n 19.000 ha.
Cỏc tnh phớa Bc nh Vnh Phỳc, Hi Dng, Hng Yờn cng cú li
th ln phỏt trin cỏc KCN l: gn Th ụ H Ni, cú h thng h tng k
thut giao thụng thun li, din tớch t t nhiờn rng. Hi Dng v Vnh
Phỳc u cú tin phỏt trin cụng nghip sm hn Bc Ninh. Cỏc tnh ny
ó v ang tn dng trit li th sn cú phỏt trin cỏc KCN a ngnh dc
trc ng giao thụng ln, tranh th gi d ỏn vn FDI.
Hin ti tnh Vnh Phỳc cú 7 KCN vi 413 d ỏn u t, tng s vn
khong 1,9 t USD. n 2010, s quy hoch thờm 12 KCN na, vi tng din
tớch khong hn 5.000 ha.
Hu ht cỏc tnh, giai on ban u u phỏt trin cỏc KCN theo chiu
rng, cú ni bin KCN thnh. "Tỳi ng doanh nghip" nờn ó xut hin
nhng vn nan gii khú gii quyt nh: Lao ng, nh , trng hc, bnh
vin, ụ nhim mụi trng, trt t an ninh thm chớ cú ni cũn lm bin
dng kt cu khụng gian quy hoch phỏt trin kinh t-xó hi. iu ú mun
núi rng cn cú nhn thc v cỏch i ỳng v phỏt trin cỏc KCN.
i vi Bc Ninh, mt tnh cú nhiu thun li v v trớ a lý, h tng
giao thụng, cú nhiu lng ngh, cú lch s truyn thng vn húa cao. Nhng
8
din tớch t t nhiờn hp nht nc, mt dõn s cao, t lm cụng nghip
ch yu l t nụng nghip, chi phớ u t h tng tn kộm, khú khn trong
bi thng gii phúng mt bng. . . Nu phỏt trin KCN ch theo chiu rng
thỡ iu kin qu t ai khụng cho phộp v khú cú th vt lờn ginh vi trớ
xp hng cao c, do ú chỳng ta phi tớnh n kh nng phỏt trin theo
chiu sõu. Thc t trong 5 nm xõy dng, din mo cỏc KCN l tp trung a
ngnh; cụng tỏc quy hoch ó gn vi quy hoch phỏt trin ụ th; õu t xõy
dng h tng ó tớnh n s ng b v m bo yu t mụi trng; ó lng
trc vn nh , y t, trng hc, sinh hot vn hoỏ, tinh thn cho ngi
lao ng; cú chớnh sỏch tri thm .Song trong trin khai thu hỳt u t ban
u do thiu kinh nghim nờn hiu qu cha cao, mt s d ỏn ó phi rỳt
giy phộp u t.
II. THC TRNG THU HI V CHUYN MC CH S DNG T
TNH BC NINH
2
.
1. Tỡnh hỡnh thc hin vic giao t, cho thuờ t s dng vo
mc ớch chuyờn dựng v t t nm 2001 n 30/9/2005
Th tng Chớnh ph ó phờ duyt k hoch s dng t (KHSD) 5
nm (2001- 2005) tnh Bc Ninh ti Quyt nh s 1214/Q- TTg ngy
7/11/2003, cho phộp tnh Bc Ninh c chuyn 3.750,44ha t s dng
vo mc ớch chuyờn dựng v t , trong ú: t chuyờn dựng 3.154,96ha,
t l 595,48ha, trong ú:
- Nm 2001 292,95 ha
- Nm 2002 466, 17 ha
- Nm 2003 1.003,76 ha
- Nm 2004 1.056,00 ha
- Nm 2005 931,56 ha
Kt qu thc hin k hoch s dng t 5 nm (2001 - 2005) tnh Bc
Ninh t nm 2001 n 30/9/2005 ca tng loi t c th hin bng sau:
2 Số liệu tại mục này do Sở Tài nguyên và Môi trờng tỉnh Bắc Ninh cung cấp-Tháng 12/2005
9
Bng
Kt qu thc hin k hoch s dng t t nm 2001-30/9/2005 tnh Bc Ninh
Hng Mc Ch tiờu
c duyt
Kt qu thc hin
T l thc
hin (%)
Tng s 2001 2002 2003 2004 30/9/2005
I. t chuyờn dựng 3154,96 2657.30 203.10 220.74 641.22 1136.21 456.03 84.23
1. t xõy dng 2015.98 1685.60 107.58 147.90 441.87 680.85 307.40 83.61
1.1. Xõy dng cụng nghip 1347.14 1257.94 43.00 112.21 352.82 543.52 206.39 93.38
1.2. Thng mi dch v 148.46 150.99 22.40 10.98 30.28 37.29 50.04 101.70
1.3. Xõy dng tr s c quan 52.16 42.73 9.78 10.58 4.71 7.75 9.91 81.92
1.4. Xõy dng trng hc 208.23 133.97 21.54 10.72 24.97 63.61 13.13 64.34
1.5. S nghip y t 21.11 8.57 3.15 1.60 3.68 0.14 0.00 40.60
1.6. S nghip TDTT 211.01 54.33 5.22 1.22 17.82 23.38 6.69 25.75
1.7. Cụng trỡnh cng cng khỏc 27.87 37.07 2.49 0.59 7.59 5.16 21.24 133.01
2. t giao thụng 554.73 549.25 39.54 43.01 138.00 220.65 108.05 99.01
3. t thu li 206.3 137.94 41.60 19.62 23.85 45.80 7.07 66.86
4. t di tớch LSVH 10.01 1.00 1.00 9.99
5. t quc phũng an ninh 16.3 7.33 1.89 0.11 2.00 1.48 1.85 44.97
6. t ngha a 27 14.79 1.80 0.28 12.71 0.00 54.78
7. Khai thỏc t 20.5 5.09 3.50 1.59 0.00 24.83
8. t chuyờn dựng khỏc 304.14 256.30 7.19 10.10 35.22 173.13 30.66 84.27
II. t 595.48 497.09 23.58 44.01 113.78 252.71 63.01 83.48
1. t ụ th 414.1 342.25 8.13 18.80 81.51 183.82 49.99 82.65
2. t nụng thụn 181.38 154.84 15.45 25.21 32.27 68.89 13.02 85.37
Tng s 3750.44 3154.39 226.68 264.75 755.00 1388.92 519.04 84.11
11
Nh vy, t nm 2001 n ht thỏng 9 nm 2005, ton tnh ó thc
hin vic giao t, cho thuờ t vo mc ớch chuyờn dựng v t c
3.154,39 ha, t 84,11 % so vi KHSD 5 nm c duyt, trong ú t
chuyờn dựng thc hin c 2.657,3ha t 84,23%, t thc hin c
497,09ha, t 83,48% k hoch.
Kt qu c phõn theo cỏc nm nh sau:
Nm 2001 226,68 ha, t 77,38% k hoch nm
Nm 2002 264,66 ha, t 56,77 k hoch nm
Nm 2003 755,00 ha, t 75,22% k hoch nm
Nm 2004 1.388,92ha, t 131,5% k hoch nm
n 30/9/2005 519,04ha, t 55,7% k hoch nm
T kt qu trờn cho thy nhu cu s dng t ca cỏc nm sau cú xu
hng cao hn nm trc v xu hng ú cũn tng nhng nm tip theo.
c bit l cỏc loi t nh: t phỏt trin cụng nghip, t thng mi -
dch v, t giao thụng v t ti cỏc khu ụ th mi. Kt qu giao t, cho
thuờ t ó ỏp ng c phn ln nhu cu s dng t xõy dng cỏc cụng
trỡnh trng im ca quc gia, ca tnh v ca cỏc huyn, th xó to iu kin
thun li v c s vt cht k thut cho s nghip giỏo dc, vn hoỏ - th
thao, kt cu h tng cho s phỏt trin kinh t xó hi ca tnh v lm tin
cho vic thu hỳt cỏc nh u t trong v ngoi tnh. Kt qu t 20001 n
9/2005 ton tnh c th nh sau:
1.1. t xõy dng phỏt trin cụng nghip.
ó giao t cho cỏc t chc kinh t u t kinh doanh, xõy dng kt
cu h tng phỏt trin cụng nghip, cho cỏc t chc, h gia ỡnh, cỏ nhõn
thuờ t c l.257,94ha, t 93,3% so vi k hoch, ỏp ng nhu cu s
dng t cho phỏt trin cụng nghip ca tnh nh: Khu cụng nghip Tiờn Sn
ó thu hi c 291ha cho 62 t chc thuờ t; Khu cụng nghip Qu Vừ v
khu lin k ó thu hi c 314,39ha, gii phúng mt bng c 211,73ha, cú
35 t chc c cp phộp u t. Khu cụng nghip i ng - Hon sn ó
13
cho 25 t chc thuờ t vi din tớch 149,09ha, khu cụng nghip cụng ngh
thụng tin 54,53ha. i vi cỏe cm cụng nghip lng ngh v a ngh theo
quy hoch c duyt l 39 khu vi din tớch 715ha, n nay UBN tnh ó
ra quyt nh thu hi t cho 17 khu vi din tớch 361,28ha. Cho 196 t chc
v cho 503 h thuờ t sn xut kinh doanh. Trong ú:
Khu cụng nghip lng ngh Chõu Khờ 22,78ha, khu cụng nghip M
ễng 4,8ha, khu cụng nghip L Xung 9,7ha, KCN lng ngh ng Quang
12,6ha, KCN lng ngh ng Quang t chun mụi trng 29,6ha, khu cụng
nghip Tõn Hng - ng Quang 12,00ha, khu cụng nghip ng Nguyờn -
ng Quang 49,66ha, khu cụng nghip lng ngh cụng ngh cao Tam Sn
13,3ha, khu cụng nghip Phỳ Lõm 21,73ha, khu cụng nghip Phong Khờ
12,6ha, khu cụng nghip Vừ Cng 6,8ha, khu cụng nghip Khc Nim
56,28ha, khu cụng nghip Phng Liu - Nhõn Ho 13,63ha, khu cụng nghip
Xuõn Lõm - Thun Thnh 23,17ha, khu cụng nghip Ch - Yờn Phong
57,5ha, khu cụng nghip lng ngh Qung B 9,6ha, khu cụng nghip lng
ngh i Bỏi 5,5ha v mt s khu nh khỏc.
1.2. t thng mi dch v.
ó thc hin c 150,99ha, t 101,7 % ch yu xõy dng cỏc
khu du lch sinh thỏi, tr s giao dch ca cỏc ngõn hng, kinh doanh ch v
thng mi. . . Trong ú cú cỏc cụng trỡnh ỏng chỳ ý nh Cụng ty Him Lam
23,3ha, Cụng ty Nam Hng 7,55ha, cụng ty Anh Trớ 4,5ha, cụng ty c phn
u t v phỏt trin ụng ụ 26,4ha, Cụng ty xõy lp in H Ni 8,36ha,
Cụng ty Tng Thu 123ha. . .
1.3. t tr s c quan.
ó thc hin vic giao t xõy dng tr s c quan c 42,73ha,
t 81,92% so vi k hoch, trong ú cú cỏc cụng trỡnh ỏng chỳ ý nh nh
khỏch tnh 1,2ha, bo tng 2,2ha, th vin 2,6ha, nh vn hoỏ thiu nhi tnh
2,26ha, s vn hoỏ thụng tin 0,52ha, tr s huyn u Qu Vừ 1,2ha, UBND xó
15
Pht Tớch 0,94ha, tr s cỏc c quan th xó Bc Ninh 2,1ha, Tiờn Du 3,tha,
Thun Thnh 1,35ha. . .
1.4. t xõy dng trng hc.
ó thc hin c 133,97ha, t 81,2% so vi k hoch m rng
trng i hc TDTT 11,6ha, m rng trng qun lý kinh t cụng nghip
l,1ha, trng THPT Tiờn Du l,3ha, trng THPT Qu Vừ IlI 2,89ha, trng
THPT Hong Quc Vit 1,78ha, trng Cao ng s phm 2,47ha, trng
THCS i Phỳc 1,02ha, m rng trng trung hc Thu Sn IV 9,87ha,
trng THCS ng Quang 1 ,64ha. Xõy dng trng Cao ng Dõn lp Bc
H 21,12ha, trng THPT s 2 Lng Ti 2,52ha; cỏc trng THCS v tiu
hc trong ton tnh 67,3 ha.
1 5. t s nghip y t.
ó thc hin c 8,57ha, t 40,6% so vi k hoch ch yu xõy
dng trung tõm y t huyn Gia Bỡnh 1,611a, trung tõm y t huyn T Sn 1,5
5ha, m rng bnh vin a khoa tnh 2,6ha, trung tõm y t d phũng 0,6ha v
t y t trong cỏc khu ụ th mi 2,22ha.
1.6- t s nghip TDTT.
ó thc hin c 54,33ha, t 25,75% so vi k hoch ch yu
xõy dng sõn th thao ti cỏc khu ụ th mi. Nguyờn nhõn t TDTT t thp
so vi k hoch l do cụng tỏc gii phúng mt bng cho xõy dng cỏc sõn th
thao ti cỏc thụn, xó cũn chm. Nhng nm qua mi xõy dng c sõn th
thao cỏc thụn ng Lụi (Tõn Hng - T Sn) 1,64ha, sõn th thao thụn
Qunh Bi (Qunh Phỳ - Gia Bỡnh) 0,7ha, sõn th thao Ni Du (Tiờn u)
0,26ha, xó ỡnh Bng (T Sn) 1,22ha v Lõm Thao (Lng Ti) 1,24ha.
1.7. t cỏc cụng trỡnh cụng cng khỏc.
ó thc hin c 37,07ha, t 133,01% so vi k hoch xõy dng
cỏc cụng trỡnh cụng cng cỏc huyn th trong tnh.
1.8. t giao thụng.
17
ó thc hin c 549,25ha, t 99,0/% k hoch, ỏp ng c nhu
cu s dng t cho cỏc cụng trỡnh im ca quc gia, ca tnh nh: xõy dng
quc l 38: 8,29ha, quc l 18: 25,2ha, ng 280: 2,6ha, ng 295:
16,Oha, ng 285: 3,74ha, ng 271: 2,2ha. Riờng 2004 ó giao t xõy
dng h thng giao thụng ni th xó Bc Ninh 83,2ha, ng huyn T Sn
17,85ha, Tiờn (u 8,68ha, Thun Thnh 14,97ha, Qu Vừ 37,6 ha, Yờn Phong
12ha, Gia Bỡnh 10,3ha
1.9 - t thu li.
ó giao t xõy dng cỏc cụng trỡnh trm bm, kờnh mng v tu
b ờ kố hng nm thuc cỏc cụng trỡnh ca Trung ng v ca tnh. Kt qu
t nm 2001 n thỏng 6 nm 2005 ó giao c 137,94ha, t 66,86% k
hoch, trong ú mi nm giao t 25 - 30ha tu b ờ kố, xõy dng cỏc trm
bm v kờnh tiờu Kim ụi II: 2,59ha, trm bm v kờnh tiờu Tõn Chi II:
16,4ha, trm bm Sụng Khoai: 3,17ha, kờnh tiờu khu cụng nghip Tiờn Sn
1,69ha
1.10. t quc phũng an ninh.
ó thc hin c 7,33ha, t 44,97% so vi k hoch dnh t
xõy dng tr s b ch huy quõn s tnh 1,5ha, tr s phũng cnh sỏt phũng
chỏy, cha chỏy 0,9ha, Cụng an th xó Bc Ninh 0,5ha, Cụng an huyn T
Sn 1,0ha, Cụng an huyn Thun Thnh 0,58ha, kho v khớ Nam Sn huyn
Qu Vừ 1,62ha, tr s Cụng an xó i Phỳc 0,16ha
1.11 õt ụ th.
ó thc bin c 342,25ha, t 82,65% k hoch giao t v
xõy dng nh bỏn ti th xó Bc Ninh v cỏc th trn trong ton tnh, ỏp
ng c nhu cu s dng t eho cỏn b cụng nhõn viờn v nhõn dõn. Mt
s d ỏn giao t 1n nh khu ụ th mi Phỳc Ninh 49,7 ha, t to vn
V Ninh - Kinh Bc 9,7ha, khu ụ th mi Nam Vừ Cng 18,5ha, khu gión
dõn Kh L 2,4ha, khu nh ng Bỡnh Than 1,4ha, ng Ngc Hõn Cụng
Chỳa 1,4ha, khu gión dõn Xuõn A v B: 3ha, khu nh to vn Ban qun lý
19
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét