5
KHI QUT V LU T U TH U
K T C U LU T U TH U
(6 Ch ng 77 i u)
Ch ng I: Nh ng quy nh chung (17)
Ch ng II: L a ch n nh th u (28)
Ch ng III: H p ng (14)
Ch ng IV: Quy n v ngha v c a cỏc bờn
trong u th u (6)
Ch ng V: Qu n lý ho t ng u th u
(10)
Ch ng VI: i u kho n thi hnh (2)
Bt u xõy dng: 6/7/2005
Quc hi thụng qua: 29/11/2005
Hiu lc thi hnh: 1/4/2006
6
QUAN IM CH O XY DNG LUT
Quỏn tri t cỏc ch tr ng, chớnh sỏch
c a ng v Nh n c
K th a QCT, D th o Phỏp l nh
u th u
Tng c ng tớnh cụng khai, minh b ch,
phõn c p, n gi n th t c, giỏm sỏt
c ng ng
Kh c ph c t n t i (l m d ng ch nh
th u, u th u h n ch .)
Phự h p v i thụng l qu c t
7
NI DUNG CA LUT U THU
Cỏc ho t ng l a ch n nh th u i v i cỏc
gúi th u thu c cỏc DA:
1. S d ng v n nh n c t 30% tr lờn cho
u t phỏt tri n
2. S d ng v n nh n c cho mua s m ti s n
nh m duy trỡ ho t ng th ng xuyờn c a c quan nh
n c, t ch c chớnh tr .
3. S d ng v n nh n c cho mua s m ti s n
nh m ph c v vi c c i t o, s a ch a l n c a DNNN
V n nh n c g m: NSNN, tớn d ng do NN
b o lónh, tớn d ng u t phỏt tri n c a NN,
u t phỏt tri n c a DNNN, v n khỏc do NN
qu n lý
Phm vi iu chnh (iu 1):
8
I TNG P DNG (iu 2)
1.
Cỏc t ch c, cỏ nhõn tham gia
ho t ng u th u
2. Cỏc t ch c, cỏ nhõn liờn quan
3. Tựy ch n ỏp d ng
9
MI QUAN H (iu 3)
1. Cỏc ho t ng u th u ph i theo
Lu t ny
2. N u cú c thự v u th u quy
nh lu t khỏc thỡ ỏp d ng theo quy
nh c a lu t ú
3. u th u i v i cỏc d ỏn ODA
th c hi n theo i u c qu c t ,
th a thu n qu c t
10
Chu kỳ của dự án (Project cycle)
ý tưởng
ý tưởng
Q/Đ
Q/Đ
BCNCTKT
(PFS)
BCNCTKT
(PFS)
Q/Đ
Q/Đ
BCNCKT
(FS)
BCNCKT
(FS)
Đánh giá,
Rút kinh
nghiệm
Đánh giá,
Rút kinh
nghiệm
Q/Đ
Q/Đ
Dự án
hoạt động
Dự án
hoạt động
Q/Đ
Q/Đ
TV
(E)
Q/Đ: quyết định để thực hiện
bước tiếp theo
Đấu thầu
mua sắm
(Procurement)
Đấu thầu
mua sắm
(Procurement)
HH
(P)
XL
(C)
Q/Đ
Q/Đ
Q/Đ
Q/Đ
11
TRèNH T THC HIN
2. K ho ch u th u Ng i cú th m
quy n
- Giỏ gúi th u - Th i gian l a ch n NT
- Ngu n ti chớnh - Hỡnh th c H
- Hỡnh th c l a ch n NT, - Th i gian th c hi n H
ph ng th c u th u
3. Th c hi n KHT c duy t Ch u
t
Trỡnh t th c hi n u th u (l a ch n NT) cho 1 gúi th u:
- Chu n b
- T ch c
- ỏnh giỏ
- Th m nh, phờ duy t
- Cụng b
- Th ng th o, hon thi n H
- Ký k t H
1. Quy t nh u t Ng i cú th m quy n
12
Tuyển chọn
tư vấn
Quyết định đầu tư
KHĐT của DA
hoặc một vài gói thầu
thực hiện trước
Tổng mức đầu tư
Phạm vi và yêu cầu
đầu tư
Hình thức thực hiện
Loại hợp đồng
Giá gói thầu
Nguồn tài chính
Thời gian đấu thầu
Hình thức lựa chọn
nhà thầu
Thời gian thực hiện
hợp đồng
Mua sắm
hàng hoá
Xây lắp
Thực hiện đấu thầu
13
T CCH HP L CA NH THU
T ch c (i u 7)
1. Cú gi y CN KKD, Q. nh thnh l p, ng ký
ho t ng
2. H ch toỏn kinh t c l p
3. Tỡnh tr ng ti chớnh lnh m nh
Cỏ nhõn (i u 8)
1. Cú nng l c hnh vi dõn s y
2. Cú ng ký ho t ng, ch ng ch chuyờn mụn
3. Khụng b truy c u trỏch nhi m hỡnh s
14
IU KIN THAM D THU
1. Cú t cỏch h p l
2. Ch c tham gia trong m t HSDT i
v i 1 gúi th u ( c l p ho c liờn danh)
3. ỏp ng yờu c u nờu trong thụng bỏo m i
th u ho c th m i th u
4. B o m c nh tranh theo quy nh t i
i u 11 c a Lu t u th u
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét