LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "Giáo án tuần 3 lớp 4": http://123doc.vn/document/574357-giao-an-tuan-3-lop-4.htm
Toán: triệu và lớp triệu (tiếp theo)
I. Mục tiêu:
- Giúp HS:
- Biết đọc, viết các số đến lớp triệu
- Củng cố về các hàng, lớp đã học
- Củng cố bài toán về sử dụng bảng thống kê số liệu
II. Đồ dùng dạy - học:
Bảng các hàng, lớp (đến lớp triệu)
III. Các hoạt động dạy-Học chủ yếu:
TG Hoạt động dạy Hoạt động học
5ph
30ph
1ph
10ph
15ph
A. Kiểm tra bài cũ
- Gọi 3 HS làm các bài tập tiết trớc
- Kiểm tra vở bài tập ở nhà của 1 số HS
B. Dạy-học bài mới
1. Giới thiệu bài mới
- Giờ học toán hôm nay giúp các em biết
đọc, viết các số đến lớp triệu
2. H ớng dẫn đọc và viết số đến lớp triệu
- Treo bảng các hàng, lớp nói
- GV vừa viết vào bảng trên vừa giới thiệu:
có 1 số gồm 3 trăm triệu, 4 chục triệu, 2
triệu, 1 trăm nghìn, 5 chục nghìn, 7 nghìn, 4
trăm, 1 chục, 3 đơn vị
- Bạn nào có thể lên bảng viết số trên
- Bạn nào có thể đọc số trên
- Hớng dẫn lại cách đọc
+ Tách số trên thành các lớp thì đợc 3 lớp
đơn vị, lớp nghìn, lớp triệu, GV vừa giới
thiệu vừa dùng phấn gạch chân dới từng lớp
để đợc số 342 157 413
+ Đọc từ trái sang phải. Tại mỗi lớp ta dựa
vào cách đọc số có 3 chữ số để đọc, sau đó
thêm tên lớp đó sau khi đọc hết phần số và
tiếp tục chuyển sang lớp khác
+ Vậy số trên đọc là Ba trăm bốn mơi hai
triệu một trăm năm mơi bảy nghìn bốn
trăm mời ba
- Yêu cầu HS đọc lại số trên
- Có thể viết thêm 1 vài số khác cho HS đọc
- 3 HS lên bảng thực hiện yêu cầu,
HS dới lớp theo dõi để nhận xét bài
làm của bạn
- HS nghe GV giới thiệu bài
- Quan sát, lắng nghe
- 1 HS lên bảng viết, HS cả lớp viết
vào nháp 342 157 413
- 1 HS đọc trớc lớp, sả lớp nhận xét
đúng/sai
- HS thực hiện tách số thành các lớp
theo thao tác của GV
- Lắng nghe
- Đọc theo nhóm đôi
- Lớp đọc đồng thanh
- Đọc theo nhóm đôi, cá nhân
- Đọc cá nhân, cả lớp đọc đồng thanh
giáo viên : đỗ thị hồng anh
5
giáo án tuần 3 lớp 4
4ph
3. Luyện tập, thực hành
Bài 1:
- Treo bảng có sẵn nội dung bài tập, trong
bảng số kẻ thêm 1 cột viết số
- Yêu cầu HS viết các số mà bài tập yêu cầu
- Yêu cầu HS kiểm tra các số HS đã viết trên
bảng
- Yêu cầu 2 HS ngồi cạnh nhau cùng đọc số
- GV chỉ các số trên bảng và gọi HS đọc số
Bài 2:
- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?
- Viết các số trong bài lên bảng, có thể thêm
1 vài số khác, sau đó chỉ định HS bất kì đọc
số
- Nhận xét và cho điểm HS
Bài 3:
- GV lần lợt đọc các số trong bài và 1 số số
khác, yêu cầu HS viết số theo thứ tự đọc
- GVnhận xét và cho điểm HS
Bài 4:
- GV treo bảng phụ đã kẻ sẵn bảng thống kê
số liệu của bài tập và yêu cầu HS đọc
- Yêu cầu HS làm bài theo cặp, 1 HS hỏi,
HS kia trả lời, sau mỗi câu hỏi thì đổi vai
- Lần lợt đọc từng câu hỏi cho HS trả lời
4. củng cố, dặn dò
- GV tổng kết giờ học, dặn dò HS về nhà
làm bài tập hớng dẫn luyện tập thêm và
chuẩn bị bài sau
- HS đọc đề bài
- 1 HS lên bảng viết số. HS cả lớp
viết vào VBT
- HS kiểm tra và nhận xét bài làm của
bạn
- Làm việc theo cặp, 1 HS chỉ số cho
HS kia đọc, sau đó đổi vai
- Mỗi HS đợc gọi đọc từ 2 đến 3 ssố
- Đọc số
- Đọc số theo yêu cầu của GV
- 3 HS lên bảng viết số, HS cả lớp
viết vào vở
- HS đọc bảng số liệu
- HS làm bài
- 3 HS lần lợt trả lời từng câu hỏi trớc
lớp, HS cả lớp theo dõi và nhận xét
- Lắng nghe, thực hiện
giáo viên : đỗ thị hồng anh
6
giáo án tuần 3 lớp 4
Chớnh t: CHU NGHE CU CHUYN CA B
I. Mc ớch, yờu cu:
- Nghe-vit li ỳng chớnh t bi th Chỏu nghe cõu chuyn ca b. Bit trỡnh by ỳng,
p cỏc dũng th lc bỏt v cỏc kh th.
- Luyn vit ỳng cỏc ting cú õm u hoc thanh d ln (tr/ch; du hi/du ngó)
II. dựng dy hc
- Ba bn t phiu kh to vit ni dung BT2a hoc 2b, v BT tin vit.
III. Cỏc hot ng dy hc
TG Hot ng dy Hot ng hc
5 Ph
25 ph
2 ph
15 ph
8 ph
5 ph
1.Kim tra bi c:
- Gi 4 h/s lờn bng vit cỏc t ng bt
u bng s/x hoc vn n/ng.
2.Dy bi mi:
a.gii thiu bi: Nờu mc ớch, yờu cu
cn t trong bi vit chớnh t.
b.Hng dn h/s nghe vit:
- c bi: Chỏu nghe cõu chuyn ca bi.
- H/S gii c li bi th.
- Ni dung ca bi ny núi lờn iu gỡ?
- C lp c thm bi th. GV nhc h/s
chỳ ý nhng t hay vit sai.
Th lc bỏt c trỡnh by nh th no?
- GV c thng cõu hoc tng b phn
ngn trong cõu cho hc sinh vit.
- GV c ton bi chớnh t mt ln cho h/s
soỏt li chớnh t.
- Cho h/s i bi t soỏt bi ca bn, GV
thu v chm 5 bi, h/s i chiu vi sgk
vit nhng t sai bờn l v.
c.Hng dn lm bi tp:
- Bi tp 2: GV nờu yờu cu ca bi.
- HS c thm on vn, lm bi cỏ nhõn
vo v, h/s trỡnh by bi thi ua lm ỳng.
- Mt h/s c li on vn bi tp 2a.
+ on vn ca ngi cõy tre thng thn, bt
khut, l ban. ca con ngi.
- C lp sa bi lm theo li gii ỳng.
3.Cng c, dn dũ:
- GV nhn xột tit hc.
- Mt lt lờn bng lm 2 em.
- HS theo dừi.
- H/s theo dừi sgk.
- 1 h/s c khỏ nht lp c li ton
bi
- Lp trt t.
Cõu 6 vit lựi vo cỏch l v 1ụ, cõu 8
vit sỏt l v.
- HS nghe vit bi.
Hs t soỏt bi ca mỡnh.
- i v cho bn bờn cnh v thc
hin.
- HS lm bi cỏ nhõn sau oa chn 5
bi móu trỡnh by v ỏnh giỏ nhn
xột
- HS thc hin
- T giỏc sa bi
giáo viên : đỗ thị hồng anh
7
giáo án tuần 3 lớp 4
- V nh tỡm ghi vo v nm t ch tờn cỏc
con vt bt u bng ch tr/ch.
- HS thc hin
giáo viên : đỗ thị hồng anh
8
giáo án tuần 3 lớp 4
Th ba ngy thỏng 9 nm 200
o c: VT KHể TRONG HC TP ( Tit 1).
I - Mc tiờu:
- Bit quan tõm, chia s, giỳp nhng bn cú hon cnh khú khn.
- Quý trng v hc tp nhng tm gng bit vt khú trong cuc sng v hc tp.
II - Ti liu v phng tin:
- SGK, cỏc mu chuyn, tm gng bit vt khú trong hc tp.
III - Cỏc hot ng dy hoc:
TG Hot ng dy Hot ng hc
5 ph
30ph
1ph
9ph
9ph
8ph
3ph
A. Kim tra bi c:
- Nhn xột, ỏnh giỏ,
- Ghi im
B. Bi mi:
1. Gii thiu bi:
Bi: Vt khú trong hc tp (T1)
2. H1:
- Tho lun nhúm( bi tp 2).
- Chia nhúm, giao nhim v.
- Kt lun, khen ngi.
3. H2:
- Tho lun nhúm ụi (BT3)
- Kt lun, khen ngi.
4. H3:
- Lm vic cỏ nhõn( Bi tp 4).
- Gii thớch yờu cu bi tp.
- Cựng hc sinh nhn xột.
- c li, giỏo viờn ghi bng.
- Kt lun.
+ Trong cuc sng, mi ngi u cú
nhng khú khn riờng.
+ hc tp tt, cn vt qua nhng
khú khn.
5. Hot ng ni tip:
- Nhn mnh li bi hc.
- Nhn xột gi hc.
- Cn vn dng tt trong hc tp.
- 2 em c ghi nh bi hc trc.
- Lng nghe
- c yờu cu bi tp.
- Tho lun , trỡnh by, cỏc nhúm b
sung.
- c yờu cu, tho lun trỡnh by.
- Cỏc nhúm b sung.
- c yờu cu.
- Trỡnh by ming.
- Nhn xột, ỏnh giỏ, b sung
- Thc hin cỏc ni dung mc thc
hnh.
- Lng nghe
- Thc hin
giáo viên : đỗ thị hồng anh
9
giáo án tuần 3 lớp 4
Toán: luyện tập
I. Mục tiêu:
- Củng cố đọc, viết các số đến lớp triệu
- Củng cố kĩ năng nhận biết giá trị của từng chữ số theo hàng và lớp
II. Đồ dùng dạy - học:
- Bảng viết sẵn nội dung của bài tập 1, 3-VBT (nếu có thể)
III. Các hoạt động dạy-Học chủ yếu:
TG Hoạt động dạy Hoạt động học
5 ph
30ph
1ph
25ph
4ph
A. Kiểm tra bài cũ
- Gọi 3 HS làm các bài tập luyện tập của (t11)
- Chữa bài, nhận xét và cho điểm HS
B. Dạy - học bài mới
1. Giới thiệu bài
- Trong giờ học toán này các em sẽ luyện tập
về đọc, viết số, thứ tự số các số có nhiều chữ số
2. H ớng dẫn luyện tập
a) Củng cố về đọc số và cấu tạo hàng lớp:
- Lần lợt đọc các số trong bài tập 2 lên bảng,
có thể thêm các số khác và yêu cầu HS đọc các
số
- Khi HS đọc số trớc lớp GV kết hợp hỏi về
cấu tạo hàng lớp của số
b) Củng cố về đọc số và cấu tạo hàng lớp:
- Lần lợt đọc các số trong bài tập 3, yêu cầu
HS viết các số theo lời đọc
- Nhận xét phần viết số của HS
- Hỏi về cấu tạo của các số HS vừa viết
- Kết luận
c) Củng cố về nhận biết giá trị của từng chữ
số theo hàng và lớp (bài tập 4)
- Viết lên bảng các số trong bài tập 4
- Số 715 638 chữ số 5 thuộc hàng nào, lớp
nào?
- Vậy giá trị của chữ số 5 trong số 715 638 là
bao nhiêu ? Vì sao?
- Có thể hỏi thêm với các chữ số khác
3. Củng cố, dặn dò
- Tổng kết giờ học, dặn dò HS về nhà làm bài
tập hớng dẫn luyện tập thêm và chuẩn bị bài.
- 3 HS lên bảng thực hiện yêu cầu,
HS dới lớp theo dõi để nhận xét bài
làm của bạn
- HS nghe GV giới thiệu bài
- 2 HS ngồi cạnh nhau đọc số cho
nhau nghe
- 1 HS đọc số trớc lớp
- Trả lời
- 1 HS lên bảng viết số
- Trả lời cá nhân. nhận xét, bổ sung
- HS theo dõi và đọc số
- Trong số 715 638 chữ số 5 thuộc
hàng nghìn, lớp nghìn
- Là 500 000 vì chữ số 5 thuộc
hàng trăm nghìn, lớp nghìn
- Trả lời, nhận xét, bổ sung
- Lắng nghe
- Thực hiện
giáo viên : đỗ thị hồng anh
10
giáo án tuần 3 lớp 4
Luyện từ và câu: từ đơn và từ phức
I.Mục đích, yêu cầu:
- Hiểu đợc sự khác nhau giữa tiếng và từ:Tiếng để tạo nêntừ, còn từ tạo nên câu,tiếng có thể
có nghĩa hoặc không có nghĩa, còn từ bao giờ cũng có nghĩa.
- Phân biệt đợc từ đơn và từ phức.
- Bớc đầu làm quen với từ điển, biết dùng từ điển để hiểu từ.
II. Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ viết sẵn nội dung cần ghi nhớ và nội dung bài tập luyện tập.
- Bảng viết sẳn những câu hỏi ở phần nhận xét và luyện tập, có phần để trống để ghi đáp án.
III. Các hoạt động dạy và hoc:
TG Hoạt động dạy Hoạt động học
5ph
30ph
1ph
10phh
2ph
15ph
2ph
A- Kiểm tra bài củ:
- HS nhắc lại ghi nhớ bài dấu hai chấm
- HS làm BT1, ýa; BT2 phần luyện tập.
B- Dạy bài mới:
1. Giới thiệu bài: Từ đơn và từ phức
2. Phần nhận xét:
- Đọc nội dung y/cầu trong phần nhận xét.
- Phát giấy ghi sẳn câu hỏi cho các nhóm làm
các BT 1, 2
- HS trình bày kết quả của nhóm mình.
- Cùng Hs nhận xét, đánh giá thi đua. Sgk
3. Phần ghi nhớ:
- HS đọc ghi nhớ trong SGK
- GV giải thích thêm phần ghi nhớ.
4. Phần luyện tập:
Bài tập 1: HS đọc yêu cầu của bài tập:
- HS thảo luận nhóm đôi trên giấy
- Chốt lại và nhận xét chung.
Bài tập 2: HS đọc và giải thích BT2.
- Giải thích thêm về từ điển.
- HS trao đổi theo nhóm đôi tìm từ theo yêu
cầu của bài tập 2.
- Hớng dẫn HS tự tra từ điển
- Nhận xét, đánh giá kết quả của Hs.
BT 3: HS đọc yêu cầu của BT và câu mẫu
- HS nối tiếp nhau đặt câu (HS tự nói từ mình
chọn và đặt câu với từ đó)
C- Củng cố, dặn dò:
- 1 HS lên bảng trả lời.
- 2 HS lên bảng lớp làm bài tập
- HS chú ý lắng nghe.
- 1HS đọc khá đọc yêu cầu, HS
khác đọc thầm, HS thực hiện theo
nhóm 3 em.
- Đại diện nhóm trình bày
- HS nhận xét
- 3 HS thực hiện
- HS chú ý
- 1 HS khá đọc yêu cầu BT
- HS thực hiện theo nhóm đã đợc
phân công. Đại diện nhóm trình
bày kết quả. HS nhận xét
- 1 HS khá đọc yêu cầu
- HS thực hiện theo nhóm
- HS thực hiện
- 1 HS khá đọc yêu cầu
- HS làm việc cá nhân
giáo viên : đỗ thị hồng anh
11
giáo án tuần 3 lớp 4
- GV nhận xét tiết học
- Về nhà học thuộc ghi nhớ. Viết vào vở hai
câu đã làm ở BT 3 phần luyện tập
- HS ghi bài
giáo viên : đỗ thị hồng anh
12
giáo án tuần 3 lớp 4
Kể chuyện: kể chuyện đã nghe - đã đọc
I.Mục tiêu:
- Kể lại đợc bằng ngồn ngữ và cách diễn đạt của mình câu chuyện thơ nàng tiên ốc đã đọc.
- Hiểu ý nghĩa câu chuyên, trao đổi đợc cùng với các bạn về ý nghĩa câu chuyện con ngời cần
thơng yêu, giúp đỡ lẫn nhau
II. Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ trong SGK
III. Các hoạt động dạy học:
TG Hoạt động dạy Hoạt động học
5 ph
30ph
1ph
9ph
18ph
2ph
I: Bài cũ:
- Gọi 2 hs tiếp nối nhau kể lại câu chuyện
- Sự tích hồ Ba Bể, Nêu ý nghĩa
II: Bài mới:
1. Vào bài: Kể chuyện đã nghe đã học
2. Tìm hiểu câu chuyện
- Gv đọc diễn cảm bài thơ, lần lợt trả lời
những câu hỏi
* Đoại 1: Bà lão nghèo làm việc gì để
sống?
- Và lão làm gì khi bắt đợc ốc ?
* Đoạn 2: Khi rình xem, bà lão đã nhìn
thấy gì?
- sau đó bà đã làm gì ?
- Câu chuyện kết thúc thế nào ?
3. Hớng dẫn kể chuyện và trao đổi về ý
nghĩa câu chuyện.
a, Hớng dẫn hs kể lại câu chuyện bằng
những lời của mình.
- Gv: Thế nào là kể chuyện câu chuyện
bằng lời của mình
- Gv có thể viết 6 câu hỏi lên bảng
b, Cho hs kể chuyện theo cặp, theo nhóm
- Gv Hớng dẫn đi đến kết luận
- Cả lớp và gv nhận xét- bình chọn kể
chuyện hay nhất
- Câu chuyện ca ngợi những con ngời
giàu lòng nhân ái. Khẳng định ngời
giàu lòng nhân ái sẽ đợc đền đáp xứng
đáng
-Ba HS tiếp nối nhau đọc 3 đoạn thơ
- 1 hs đọc toàn bài
- Cả lớp đọc thầm từngđoạn thơ
- Bà lão kiếm sống bằng nghề mò cua
bắt ốc
- Thấy óc đẹp, bà thơng, không muốn
bán bà thả vào chum nớc để nuôi
- Bà thấy một nàng tiên từ trong chum
bớc ra.
- Bà bí mật đập vở vỏ ốc
- Bà lão và nàng tiên sống rất hạnh
phúc
- Đóng vai ngời kể, kể lại câu chuyện
cho ngời khác nghe, kể bằng lời kể
của em dựa vào nội dung truyện thơ.
- Mời 1 hs giỏi kể mẫu đoạn 1.
- Hs nối tiếp nhau thi kể toàn bộ câu
chuyện
- Mỗi hs kể chuyện xong cùng các bạn
trao đổi về ý nghĩa câu chuyện
- Lắng nghe, thực hiện
giáo viên : đỗ thị hồng anh
13
giáo án tuần 3 lớp 4
IV. Nhận xét cũng cố: Hệ thống toàn bài,
nhận xét tiết học
giáo viên : đỗ thị hồng anh
14
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét