Chủ Nhật, 2 tháng 3, 2014

ON TẬP TRẮC NGHIỆM DAO ĐỘNG CƠ PHẦN 1

Sở giáo dục & đào tạo QUảNG NINH Đề thi .
Trờng THPT HOàNH Bồ
Khối : .
Thời gian thi : .
Ngày thi : .
Đề thi môn DAO DONG081
(Đề 1)
Câu 1 :
H hai lũ xo cú khi lng khụng ỏng k, cng ln lt l k
1
= 60 N/cm, k
2
= 40N/m t
nm ngang mc ni tip, b qua mi ma sỏt. Vt nng cú khi lng m = 600g. Ly
2
10. Tn
s dao ng ca h l:
A.
13Hz B. 40Hz
C.
0,03Hz D. 1Hz
Câu 2 :
Chn cõu ỳng. Chu k ca dao ng tun hon l
A.
khong thi gian m trng thỏi dao ng
c lp li nh c.
B.
khong thi gian ngn nht m vt tr li v
trớ c theo hng c
C.
khong thi gian vt thc hin dao ng.
D.
B v C u ỳng
Câu 3 :
Chn cõu ỳng. Mt vt thc hin ng thi hai dao ng iu ho cú phng trỡnh dao ng:
1 1 1
cos( )x A t

= +
v
2 2 2
cos( )x A t

= +
. Biờn ca dao ng tng hp c xỏc nh:
A.
2 2
1 2 1 2 1 2
2 os( )A A A A A c

= +
B.
2 2
1 2 1 2 2 1
2 os( )A A A A A c

= + +
C.
2 2
1 2
1 2 1 2
2 os( )
2
A A A A A c

+
= +
D.
2 2
1 2
1 2 1 2
2 os( )
2
A A A A A c

+
= + +
Câu 4 :
Chn cõu ỳng. Trong phng trỡnh dao ng iu ho
x Acos( t )= +
, cỏc i lng
, , t +
l nhng i lng trung gian cho phộp xỏc nh:
A.
Tn s v trng thỏi dao ng.
B.
Tn s v pha dao ng.
C.
Biờn v trng thỏi dao ng.
D.
Ly v pha ban u
Câu 5 :
Hai con lc n dao ng cựng mt ni. Con lc th nht dao ng vi chu k 1,5s, con lc
th hai dao ng vi chu k 2s. Chu k dao ng ca con lc th ba cú chiu di bng tng
chiu di ca hai con lc trờn l:
A.
1,87s B. 3,5s
C.
1,75s D. 2,5s
Câu 6 :
Chn cõu ỳng. Trong dao ng iu ho giỏ tr gia tc ca vt:
A.
Gim khi tc ca vt tng.
B.
Tng khi tc ca vt tng.
C.
Khụng thay i.
D.
Tng hay gim tu thuc vo tc u
ca vt ln hay nh.
Câu 7 :
Chn cõu ỳng. Dao ng tng hp t hai dao ng iu ho thnh phn cú phng trỡnh dao
ng:

= +
1 1 1
cos( )x A t
v
2 2 2
sin( )x A t

= +
thỡ biờn dao ng tng hp l:
A.
A = A
1
+ A
2
nu hai dao ng cựng pha
B.
A =
1 2
A A
nu hai dao ng ngc pha
C.
1 2
A A


A

A
1
+ A
2
nu hai dao ng
cú lch pha bt k.
D.
A, B, C u ỳng.
Câu 8 :
Chn cõu ỳng. Mt con lc n c th khụng tc t v trớ cú ly gúc
0
. Khi con lc qua
v trớ cõn bng thỡ tc ca con lc l:
A.
0
2 (1-cos )v gl

=
B.
0
2 (1+cos )v gl

=
C.
0
2
(1-cos )
g
v
l

=
D.
0
2
(1+cos )
g
v
l

=
Câu 9 :
Phng trỡnh dao ng ca mt cht im cú dng
2
x = Acos(t + )
3

. Gc thi gian ó c
chn vo lỳc:
1
A.
Cht im cú ly x =
A
2
+
.
B.
Cht im qua v trớ cú ly x =
A
2
+
theo
chiu dng.
C.
Cht im qua v trớ cú ly x =
A
2

ang
gim
D.
Cht im cú ly x =
A
2

.
Câu 10 :
Cho dao ng iu ho cú phng trỡnh dao ng:
x Acos( t )= +
trong ú A,
,
l cỏc
hng s. Chn cõu ỳng trong cỏc cõu sau:
A.
Biờn A khụng ph thuc vo

v

,
nú ch ph thuc vo tỏc dng ca ngoi lc
kớch thớch ban u lờn h dao ng.
B.
i lng

gi l tn s dao ng,


khụng ph thuc vo cỏc c im ca h
dao ng.
C.
i lng

gi l pha dao ng.
D.
Chu k dao ng c tớnh bi T = 2.
Câu 11 :
Hai dao ng iu ho cựng tn s. Li hai dao ng bng nhau mi thi im khi:
A.
Hai dao ng cựng pha.
B.
Hai dao ng cựng biờn v cựng pha.
C.
Hai dao ng ngc pha.
D.
Hai dao ng cựng biờn .
Câu 12 :
Mt vt nng 500g dao ng iu ho trờn qu o di 20cm v trong khong thi gian 3 phỳt
vt thc hin 540 dao ng. Cho
2
10. C nng ca vt l:
A.
900J B. 2025J
C.
0,9J D. 2,025J
Câu 13 :
Hai lũ xo cú khi lng khụng ỏng k, cng ln lt l k
1
= 1N/cm, k
2
= 150N/m cú cựng
chiu di t nhiờn l
0
= 20cm c treo thng ng song song. u di ca hai lũ xo ni vi vt
cú khi lng m = 1kg. Ly g = 10m/s
2
,
2
10. Chiu di ca lũ xo khi vt v trớ cõn bng l:
A.
26,7cm
B.
36,7cm
C.
30,1cm
D. 24cm
Câu 14 :
Chn cõu ỳng. Khi dao ng tt dn
A.
dao ng ca h ch chu nh hng ca ni
lc.
B.
dao ng cú biờn gim dn theo thi
gian.
C.
dao ng ca mt vt cú ly ph thuc
vo thi gian theo dng sin.
D.
dao ng cú chu k luụn luụn khụng i.
Câu 15 :
Phng trỡnh dao ng ca mt cht im cú dng
x = Asin(t + )
6

. Gc thi gian ó c
chn vo lỳc:
A.
Cht im cú ly x =
A
2
+
.
B.
Cht im cú ly x =
A
2

.
C.
Cht im qua v trớ cú ly x =
A
2
+
theo
chiu dng.
D.
Cht im qua v trớ cú ly x =
A
2
+
theo
chiu õm.
Câu 16 :
Chn cõu ỳng. Mt con lc n c th khụng tc t v trớ cú ly gúc
0
. Khi con lc qua
v trớ cú ly gúc thỡ tc ca con lc l:
A.
0
2 ( os -cos )v gl c

=
B.
0
2
( os -cos )
g
v c
l

=
C.
0
2 ( os +cos )v gl c

=
D.
0
2
( os +cos )
g
v c
l

=
Câu 17 :
Mt vt dao ng iu ho, cú qu o l mt on thng di 10cm. Biờn dao ng l:
A.
10cm. B. 2,5cm.
C.
5cm. D. Kt qu khỏc.
Câu 18 :
Khi gn qu cu m
1
vo lũ xo, thỡ nú dao ng vi chu k T
1
= 0,3s. Khi gn qu cu m
2
vo lũ
xo ú, thỡ nú dao ng vi chu k T
2
= 0,4s. Khi gn ng thi c m
1
v m
2
vo lũ xo ú thỡ chu
k dao ng l:
A.
0,7s B. 0,25s
C.
1,58s D. 0,5s
Câu 19 :
Chn cõu ỳng. Mt vt thc hin ng thi hai dao ng iu ho cú phng trỡnh dao ng:
1 1 1
cos( )x A t

= +
v
2 2 2
cos( )x A t

= +
.
2
A.
Khi
2 1
2n

=
thỡ hai dao ng cựng
pha.
B.
Khi
2 1
(2 1)
2
n


= +
thỡ hai dao ng
ngc pha.
C.
Khi
2 1
(2 1)n

= +
thỡ hai dao ng
vuụng pha.
D.
A, B, C u ỳng.
Câu 20 :
Mt vt treo vo lũ xo lm nú dón ra 4cm. Cho g = 10m/s
2

2
. Chu k dao ng ca vt l:
A.
1,27s B. 0,04s
C.
4s D. 0,4s
Câu 21 :
Mt vt nng 200g treo vo lũ xo lm nú dón ra 2cm. Trong quỏ trỡnh vt dao ng thỡ chiu di
ca lũ xo bin thiờn t 25cm n 35cm. Ly g = 10m/s
2
. C nng ca vt l:
A.
1250J B. 125J
C.
12,5J D. 0,125J
Câu 22 :
Phng trỡnh dao ng ca mt cht im cú dng
x = Acos(t - )
2

. Gc thi gian ó c
chn vo lỳc:
A.
Cht im cú ly x = +A
B.
Cht im qua v trớ cõn bng khi li tng
C.
Cht im qua v trớ cõn bng khi li gim
D.
Cht im cú ly x = -A
Câu 23 :
Chn cõu ỳng. Dao ng cng bc l:
A.
dao dng di tỏc dng ca ngoi lc.
B.
dao ng cú biờn ph thuc vo quan h
gia tn s ca ngoi lc v tn s dao
ng riờng ca h.
C.
dao ng cú biờn ln nht khi tn s ca
ngoi lc ln nht v tn s dao ng riờng
ca h bng khụng.
D.
dao dng di tỏc dng ca ngoi lc v
ni lc.
Câu 24 :
Phng trỡnh dao ng ca mt vt dao ng iu ho cú dng
6sin(10 )x t

= +
. Cỏc n v
s dng l centimet v giõy. Ly ca vt khi pha dao ng bng -
3

l:
A.
-3cm B. -4,24cm
C.
3cm D. 4,24cm
Câu 25 :
Chn cõu ỳng. Dao ng iu ho l dao ng cú:
A.
Li c mụ t bng nh lut dng sin
(hay cotang) theo thi gian.
B.
Tc ca vt bin thiờn theo hm bc nht
i vi thi gian.
C.
S chuyn hoỏ qua li gia th nng v
ng nng nhng c nng luụn luụn bo
ton
D.
A, B v C ỳng.
Câu 26 :
Chn cõu ỳng. Phỏt biu no sau õy l ỳng khi núi v dao ng ca con lc n:
A.
Khi gia tc trng trng khụng i thỡ dao
ng nh ca con lc n cú chu kỡ ch ph
thuc vo c tớnh ca h
B.
Dao ng ca con lc n l mt dao dng
iu ho.
C.
Chu k dao ng ca con lc n ph thuc
vo c tớnh ca h.
D.
A, B, C u ỳng.
Câu 27 :
Mt ngi xỏch mt xụ nc i trờn ng, mi bc i c 50cm. Chu k dao ng riờng ca
nc trong xụ l 1s. Nc trong xụ súng sỏnh mnh nht khi ngi ú i vi tc :
A.
25cm/s B. 75cm/s
C.
100cm/s D. 50cm/s
Câu 28 :
Hai lũ xo cú khi lng khụng ỏng k, cng ln lt l k
1
= 1N/cm, k
2
= 150N/m cựng chiu
di c treo thng ng song song. cng ca h hai lũ xo trờn l:
A.
60N/m B. 149N/m
C.
151N/m D. 250N/m
Câu 29 :
Mt con lc lũ xo, nu tn s tng bn ln v biờn gim hai ln thỡ nng lng ca nú:
A.
Khụng i B. Gim 2 ln
C.
Tng 4 ln D. Gim 4 ln
Câu 30 :
Mt vt dao ng iu ho cú phng trỡnh dao ng
Acos( t+ )
2
x


=
. Kt lun no sau õy
l ỳng?
A.
Phng trỡnh tc ca vt
A cos tv

=
.
B.
ng nng ca vt
3
2 2 2
d
1
sin ( )
2 2
E m A t


= +
.
C.
Th nng ca vt
2 2 2
1
cos ( )
2 2
t
E m A t


= +
.
D.
A, B, C u ỳng.
Câu 31 :
Chn cõu ỳng. Dao ng t do l:
A.
dao ng di tỏc dng ca ngoi lc bin
thiờn tun hon.
B.
dao ng m chu k dao ng ca h ch
ph thuc vo c tớnh ca h khụng ph
thuc cỏc yu t bờn ngoi
C.
dao ng cú biờn ph thuc vo quan h
gia tn s dao ng riờng ca h v tn s
ca ngoi lc.
D.
dao ng m tn s ca h ph thuc vo
ma sỏt mụi trng.
Câu 32 :
Phng trỡnh dao ng ca mt cht im cú dng
x = Asint
. Gc thi gian ó c chn vo
lỳc:
A.
Cht im cú ly x = -A
B.
Cht im qua v trớ cõn bng theo chiu
dng
C.
Cht im cú ly x = +A
D.
Cht im qua v trớ cõn bng theo chiu õm
Câu 33 :
Mt vt dao ng iu ho, cú quóng ng i c trong mt chu k l 16cm. Biờn dao
ng ca vt l:
A.
2cm. B. 16cm.
C.
4cm. D. 8cm.
Câu 34 :
Hai lũ xo cú khi lng khụng ỏng k, cng ln lt l k
1
= 1N/cm, k
2
= 150N/m cựng chiu
di c treo thng ng song song. u di ca hai lũ xo ni vi vt cú khi lng m = 1kg.
Ly g = 10m/s
2
,
2
10. Chu k dao ng ca h l:
A.
0,82s B. 6,3s
C.
0,51s D. 0,4s
Câu 35 :
Chn cõu ỳng. Dao ng ca con lc n c xem l dao ng iu ho khi:
A.
Khụng cú ma sỏt v dao ng vi biờn
nh.
B.
Khi khụng cú ma sỏt.
C.
Chu k dao ng khụng i
D.
Biờn dao ng nh.
Câu 36 :
Chn cõu ỳng. Phỏt biu no sau õy l ỳng khi núi v dao ng ca con lc lũ xo:
A.
Dao ng ca con lc lũ xo l dao ng t
do, cú chu kỡ ch ph thuc vo c tớnh ca
h dao ng
B.
Chu k dao ng ca con lc lũ xo t l
thun vi khi lng vt nng v t l
nghch vi cng ca lũ xo.
C.
Chu k dao ng ca con lc lũ xo t l
thun vi cng ca lũ xo v t l nghch
vi khi lng vt nng
D.
Dao ng ca con lc lũ xo l hỡnh chiu
ca chuyn ng trũn u.
Câu 37 :
Chn cõu ỳng. Biờn dao ng ca con lc n khụng i khi:
A.
Khụng cú ma sỏt.
B.
Con lc dao ng nh.
C.
Tỏc dng lờn con lc mt ngoi lc tun
hon
D.
A hoc C
Câu 38 :
Mt vt dao ng iu ho cú phng trỡnh dao ng l: x = 5sin(2t +
3

), ( x tớnh bng cm; t
tớnh bng s; ). Tc ca vt khi cú ly x = 3cm l:
A.
12,56(cm/s) B.
25,13(cm/s)
C.
25,13(cm/s) D.
12,56(cm/s)
Câu 39 :
Mt ngi ốo hai thựng nc phớa sau xe p v p trờn mt con ng lỏt bờtụng. C cỏch
3m trờn ng li cú mt rónh nh. Chu k dao ng riờng ca nc trong thựng l 0,9s. . Nc
trong thựng dao ng mnh nht khi xe p i vi tc :
A.
3m/s B. 2,7m/s
C.
0,3m/s D. 3,3m/s
Câu 40 :
Mt con lc lũ xo treo thng ng dao ng vi biờn 4cm, chu k 0,5s. Khi lng qu nng
400g. Ly
2
10, cho g = 10m/s
2
. Giỏ tr cc i ca lc n hi tỏc dng vo qu nng l:
A.
656N B. 256N
C.
6,56N D. 2,56N
Câu 41 :
Mt vt dao ng iu ho cú phng trỡnh dao ng l: x = 5cos(2t -
6

), ( x tớnh bng cm; t
4
tớnh bng s; ). Gia tc ca vt khi cú ly x = 3cm l:
A.
-12(m/s
2
). B. - 60(cm/s
2
).
C.
-120(cm/s
2
). D. 1,20(m/s
2
).
Câu 42 :
Chn cõu ỳng. Trong quỏ trỡnh dao ng, nng lng ca h dao ng iu ho bin i nh
sau:
A.
Nng lng ca h dao ng nhn c t
bờn ngoi trong mi chu k ỳng bng phn
c nng ca h b gim do sinh cụng
thng lc cn.
B.
Nng lng ca h c bo ton. C nng
ca h gim bao nhiờu thỡ ni nng tng by
nhiờu.
C.
C nng ca h dao ng l hng s v t l
vi biờn dao ng.
D.
Th nng ca h dao ng gim khi ng
nng tng v ngc li
Câu 43 :
Mt con lc n di 25cm, hũn bi cú khi lng 10g mang in tớch q = 10
-4
C. Cho g=10m/s
2
.
Treo con lc n gia hai bn kim loi song song thng ng cỏch nhau 20cm. t hai bn di
hiu in th khụng i 80V. Chu k dao ng ca con lc vi biờn nh l:
A.
2,92s B. 0,91s
C.
0,58s D. 0,96s
Câu 44 :
Chn cõu ỳng. Mt vt thc hin ng thi hai dao ng iu ho cú phng trỡnh dao ng:
1 1 1
cos( )x A t

= +
v
2 2 2
cos( )x A t

= +
. Pha ban u ca dao ng tng hp c xỏc
nh:
A.
1 1 2 2
1 1 2 2
os os
sin sin
A c A c
tg
A A




=

B.
1 1 2 2
1 1 2 2
sin sin
os os
A A
tg
A c A c



+
=
+
C.
1 1 2 2
1 1 2 2
sin sin
os os
A A
tg
A c A c




=

D.
1 1 2 2
1 1 2 2
os os
sin sin
A c A c
tg
A A



+
=
+
Câu 45 :
Chn cõu sai. Xột dao ng nh ca con lc n.
A.
Chu k dao ng ca con lc n
2
l
T
g

=
B.
Tn s dao ng ca con lc n
1
2
l
f
g

=
C.
Li cong S hoc ly gúc bin thiờn
theo quy lut dng sin hoc cosin theo thi
gian.
D.
Nng lng dao ng ca con lc n luụn
luụn bo ton
Câu 46 :
Mt lũ xo cú khi lng nh khụng ỏng k, chiu di t nhiờn l
0
, cng k treo thng ng.
Ln lt: treo vt m
1
= 100g vo lũ xo thỡ chiu di ca nú l 31cm; treo thờm vt m
2
= 100g vo
lũ xo thỡ chiu di ca lũ xo l 32cm. Cho g = 10m/s
2
. cng ca lũ xo l:
A.
10N/m B. 1000N/m
C.
10
5
N/m D. 100N/m
Câu 47 :
Chn cõu ỳng. Tn s dao ng ca con lc n l:
A.
1
2
=
g
f
l

B.
1
2
=
l
f
g

C.
2=
g
f
l

D.
1
2
=
g
f
k

Câu 48 :
Chn cõu ỳng. Gi f l tn s ca lc cng bc, f
0
l tn s dao ng riờng ca h. Hin tng
cng hng l hin tng:
A.
Biờn ca dao ng tt dn tng nhanh
n giỏ tr cc i khi f = f
0
.
B.
Biờn ca dao ng cng bc tng
nhanh n giỏ tr cc i khi f f
0
= 0
C.
Biờn ca dao ng tng nhanh n giỏ tr
cc i khi f = f
0
.
D.
Tn s ca dao ng cng bc tng nhanh
n giỏ tr cc i khi tn s dao ng riờng
f
0
ln nht.
Câu 49 :
Phng trỡnh dao ng ca mt vt dao ng iu ho cú dng
6sin(10 )x t

= +
. Cỏc n v
s dng l centimet v giõy. Tn s gúc v chu k dao ng l:
A.
5 (rad/s); 0,2 s.
B.
5 (rad/s); 1,257 s.
C.
10 (rad/s); 0,2 s.
D.
10 (rad/s); 0,032 s.
Câu 50 :
Mt ụ tụ khi hnh trờn ng nm ngang t tc 72km/h sau khi chy nhanh dn u c
quóng ng 100m. Trn ụ tụ treo con lc n di 1m. Cho g = 10m/s
2
. Chu k dao ng nh
ca con lc n l:
A.
1,02s B. 1,62s
C.
0,62s D. 1,97s
5
Câu 51 :
Mt con lc lũ xo t nm ngang gm vt nng khi lng 1kg v lũ xo khi lng khụng ỏng
k cú cng 100N/m, dao ng iu ho. Trong quỏ trỡnh dao ng chiu di ca lũ xo bin
thiờn t 20cm n 32cm. C nng ca vt l:
A.
1,5J B. 0,36J
C.
0,18J D. 3J
Câu 52 :
Chn cõu ỳng. Nu hai dao ng iu ho cựng tn s, ngc pha thỡ ly ca chỳng:
A.
luụn luụn cựng du.
B.
i nhau nu hai dao ng cựng biờn .
C.
bng nhau nu hai dao ng cựng biờn .
D.
trỏi du khi biờn bng nhau, cựng du
khi biờn khỏc nhau.
Câu 53 :
Chn cõu ỳng. Mt con lc lũ xo dao ng iu ho cú c nng ton phn E.
A.
Ti v trớ biờn dao ng, ng nng bng E.
B.
Ti v trớ cõn bng: ng nng bng E.
C.
Ti v trớ bt k: Th nng ln hn E.
D.
Ti v trớ bt k: ng nng ln hn E.
Câu 54 :
Chn cõu ỳng. Nu hai dao ng iu ho cựng tn s, cựng pha thỡ ly ca chỳng:
A.
trỏi du khi biờn bng nhau, cựng du
khi biờn khỏc nhau.
B.
bng nhau nu hai dao ng cựng biờn .
C.
luụn luụn cựng du.
D.
luụn luụn bng nhau.
Câu 55 :
Mt con lc lũ xo treo thng ng dao ng vi biờn 4cm, chu k 0,5s. Khi lng qu nng
400g. Ly
2
10, cho g = 10m/s
2
. cng ca lũ xo l:
A.
640N/m B. 25N/m
C.
64N/m D. 32N/m
Câu 56 :
Mt vt dao ng iu ho vi biờn 4cm, tn s 20Hz. Chn gc thi gian l lỳc vt cú ly
2 3
cm v chuyn ng ngc chiu vi chiu dng ó chn . Phng trỡnh dao ng ca vt
l:
A.
5
4sin(40 )
6
= +x t


(cm)
B.
2
4sin(40 )
3
= +x t


(cm)
C.
4cos(40 )
6
x t


= +
(cm)
D.
4sin(40 )
6
x t


= +
(cm)
Câu 57 :
Chn cõu ỳng. Dao ng t do l dao ng cú:
A.
Tn s ch ph thuc vo cỏc c tớnh ca
h v khụng ph thuc cỏc yu t bờn
ngoi.
B.
Tn s khụng i.
C.
Tn s v biờn khụng i.
D.
Biờn khụng i.
Câu 58 :
Mt vt treo vo lũ xo lm nú dón ra 4cm. Cho g = 10m/s
2

2
. Bit lc n hi cc i, cc
tiu ln lt l 10N v 6N. Chiu di t nhiờn ca lũ xo 20cm. Chiu di cc i v cc tiu ca
lũ xo trong quỏ trỡnh dao ng l:
A.
25cm v 24cm B. 24cm v 23cm
C.
26cm v 24cm D. 25cm v 23cm
Câu 59 :
Ngi ta a mt ng h qu lc lờn cao 10km. Bit bỏn kớnh Trỏi t l 6400km. Mi ngy
ờm ng h chy chm:
A.
13,5s B. 1350s
C.
0,14s D. 135s
Câu 60 :
Mt vt dao ng iu ho vi biờn 8cm, chu k 2s. Chn gc thi gian l lỳc vt t ly
cc i. Phng trỡnh dao ng ca vt l:
A. 8cos( / 2)x t

= +
(cm)
B. 8cos 4x t

=
(cm)
C.
8sin( )
2
x t


= +
(cm)
D.
8sin( )
2
x t


=
(cm)
Câu 61 :
Mt con lc lũ xo t nm ngang gm vt nng khi lng 1kg v lũ xo khi lng khụng ỏng
k cú cng 100N/m, dao ng iu ho. Trong quỏ trỡnh dao ng chiu di ca lũ xo bin
thiờn t 20cm n 32cm. Tc ca vt v trớ cõn bng l:
A.
0,6m/s
B.
2,45m/s
C.
0,6m/s D. 1,73m/s
Câu 62 :
Mt con lc n treo vo trn thang mỏy chuyn ng thng u lờn trờn. Kt lun no sau õy
l ỳng?
A.
V trớ cõn bng ca con lc n lch
phng thng ng gúc .
B.
Chu k dao ng ca con lc n khụng
i.
C.
Chu k dao ng ca con lc n gim.
D.
Chu k dao ng ca con lc n tng.
Câu 63 :
Chn cõu ỳng. Chu k dao ng ca con lc lũ xo l:
6
A.
2
m
T
k

=
B.
1
2
m
T
k

=
C.
1
2
k
T
m

=
D.
2
k
T
m

=
Câu 64 :
Phỏt biu no sau õy l ỳng?
A.
Trong dao ng iu ho tớch s gia tc
v gia tc ca vt ti mi thi im luụn
luụn dng.
B.
S cng hng th hin cng rừ nột khi ma
sỏt ca mụi trng cng nh.
C.
Trong du nhn thi gian dao ng ca mt
vt di hn so vi thi gian vt y dao ng
trong khụng khớ.
D.
Chu k ca h dao ng iu ho ph thuc
vo biờn dao ng.
Câu 65 :
Cú hai con lc n m chiu di ca chỳng hn kộm nhau 22cm. Trong cựng mt khong thi
gian con lc ny lm c 30 dao ng thỡ con lc kia lm c 36 dao ng. Chiu di ca mi
con lc l:
A.
31cm v 9cm B. 31cm v 53cm
C.
72cm v 94cm D. 72cm v 50cm
Câu 66 :
Chn cõu ỳng. Mt con lc n c th khụng tc t v trớ cú ly gúc
0
. Khi con lc qua
v trớ cú ly gúc thỡ lc cng ca dõy treo l:
A.
T = mg(3cos - 2cos
0
)
B.
T = mg(3cos
0
+ 2cos)
C.
T = mgcos
D.
T = 3mg(cos - 2cos
0
)
Câu 67 :
Chn cõu ỳng. Mt con lc n c th khụng tc t v trớ cú ly gúc
0
. Khi con lc qua
v trớ cõn bng thỡ lc cng ca dõy treo l:
A.
T = mg(3 - 2cos
0
)
B.
T = mg
C.
T = 3mg(1 - 2cos
0
)
D.
T = mg(3cos
0
+ 2)

7
Môn DAO DONG081 (Đề số 1)
L u ý: - Thí sinh dùng bút tô kín các ô tròn trong mục số báo danh và mã đề thi trớc khi làm bài. Cách tô sai:

- Đối với mỗi câu trắc nghiệm, thí sinh đợc chọn và tô kín một ô tròn tơng ứng với phơng án trả lời.
Cách tô đúng :
01 28 55
02 29 56
03 30 57
04 31 58
05 32 59
06 33 60
07 34 61
08 35 62
09 36 63
10 37 64
11 38 65
12 39 66
13 40 67
14 41
15 42
16 43
8
17 44
18 45
19 46
20 47
21 48
22 49
23 50
24 51
25 52
26 53
27 54
9
phiếu soi - đáp án (Dành cho giám khảo)
Môn : DAO DONG081
Đề số : 1
01 28 55
02 29 56
03 30 57
04 31 58
05 32 59
06 33 60
07 34 61
08 35 62
09 36 63
10 37 64
11 38 65
12 39 66
13 40 67
14 41
15 42
16 43
17 44
18 45
19 46
20 47
21 48
22 49
23 50
24 51
25 52
26 53
27 54
10

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét