Báo cáo thực tập tng hp tốt nghiệp
xp h nhng cụng vic, v hng dn nhng nhõn s mi vo lm trong
cụng ty. Ngoi ra phũng cú nhim v bo v ti sn ca cụng ty. Phũng cú 4
ngi chim 10 %; l mt trong nhng phũng cú quy mụ nh trong doanh
nghip. Gm mt trng phũng l ngi tt nghip trng i hc Thng
mi; v cỏc nhõn viờn khỏc thỡ cú 1 ngi tt nghip trng i hc kinh t
quc dõn, 2 ngi tt nghip trng Thng mi.
3.5. Phũng Ti chớnh - K Toỏn
Phũng K toỏn v phũng hnh chớnh tng hp cú im chung l cú s
lng nhõn s khụng nhiu nh cỏc phũng khỏc, ch cú 4 ngi trong ú tt
nghip i hc Thng mi l 2, tt nghip trng qun lý kinh doanh H ni
l 1, cũn li tt nghip cao ng. S lng nhõn s ca phũng ch chim 10 %
s lng ca c cụng ty, nhng vai trũ ca phũng rt quan trng, phũng k
toỏn cú nhim v: t chc cụng tỏc v thụng tin k toỏn. Xõy dng h thng
s sỏch v chng t s dng cho phự hp thc tin, lp k hoch s dng cỏc
ngun vn, k hoch chi phớ, tham mu cho Ban giỏm c trong vic xut
cỏc phng thc kinh doanh, lp bỏo cỏo ti chớnh k toỏn ỳng hn.
3.6. Phũng k thut
Cũn v phũng k thut, phũng cú 5 ngi chim 12,5 %, trong ú i
ng k s l 3 ngi, 1 ngi l c nhõn kinh t cú trỡnh tt nghip cỏc
trng i hc v cao ng ( nh trng H Giao thụng vn ti, Cao ng
in lc, i hc Thng mi v Bỏch Khoa) v cú 1 ngi cú bng trung cp
k thut. Phũng cú nhim v sa cha cỏc mt hng nhp khu, cỏc mt hng
m cụng ty kinh doanh, bo dng bo hnh nhng mt hng cho khỏch hng
khi h cú yờu cu; phũng cũn cú cỏc nhõn viờn Marketing th trng tham gia
liờn h vi cỏc khỏch hng v giỏm sỏt cỏc mt hng nhp khu khi phũng
kinh doanh tng hp giao.
3.7. H thng ca hng
Nguyễn Văn Cảnh Lớp: KDQT46B
Báo cáo thực tập tng hp tốt nghiệp
Cui cựng l h thng ca hng ca cụng ty, cụng ty cú 10 ca hng ln
nh phõn phi khp H ni cựng vi cỏc i lý phõn phi; nhng ca hng v
i lý ny giỳp Cụng ty cú th tip cn trc tip vi cỏc khỏch hng c bit l
vi ngi tiờu dựng, khi h cú nhu cu s dng cỏc mt hng ca cụng ty. S
lng nhõn viờn v qun lý cỏc ca hng l 12 ngi chim 30 % trong ú cú
cỏc k s c b trớ ti cỏc ca hng l 2, i ng bỏn hng l 10 ngi trỡnh
khỏc v trung cp.
Qua trỡnh by trờn ó ch rừ chc nng nhim v ca cỏc phũng kinh
doanh, cng nh quy mụ, t chc ca cỏc phũng ban. Cú th nhn xột c cu
ca cụng ty l rt tinh gin gn nh phự hp vi mt cụng ty nh. i ng
nhõn s ca cụng ty cng cú nhng k nng trỡnh bng cp nht nh.
hiu rừ hn thờm v s lng nhõn s trong cụng ty cú th tham kho bng
di õy:
BNG 1: C CU LAO NG CA CễNG TY
Trỡnh S ngi T l (%)
Trờn i hc 1 2,5 %
i hc, cao ng 20 50 %
Trung cp 8 20 %
Trỡnh khỏc 11 27,5 %
Tng s 40 100%
(Ngun: Phũng t chc hnh chớnh cụng ty)
i ng nhõn lc k trờn ngy cng c cụng ty ci thin, cụng ty
ang ngy tuyn cỏc nhõn s cú trỡnh i hc, cao ng vo cỏc nhim v
kinh doanh ũi hi nghip v cao. i cỏc hot ng bỏn hng cụng ty s
dng i ng nhõn lc tr trung v khụng gii hn bng cp. Nhng chin
lc nhõn s ú mang li li ớch rt ln cho Cụng ty, nh cụng ty cú th gim
Nguyễn Văn Cảnh Lớp: KDQT46B
Báo cáo thực tập tng hp tốt nghiệp
c nhng chi phớ cho nhõn s khi s dng i ng bỏn hng a phng
cha cú bng cp. Qua bng trờn thỡ nhõn s trỡnh i hc v cao ng
chim t l cao nht iu ny chng t s chuyờn nghip ca cụng ty khi tham
gia kinh doanh, nht l kinh doanh trờn hot ng nhp khu.
4. c im v vn kinh doanh
Cụng ty c thnh lp vi tng s vn gúp iu l ca cỏc thnh viờn
l 300,000,000 VND trong ú t l gúp vn ca cỏc thnh viờn l:
- ễng Nguyn Vn Phỳ úng gúp 200,000,000 VND chim 67,77 %
Tng vn gúp iu l ca Cụng ty.
- ễng Nguyn ng Dn úng gúp 100,000,000 VND chim 33,33 %
Tng vn gúp iu l ca Cụng ty.
Cụng ty ang hot ng vi loi hỡnh doanh nghip nh, nhng s vn
ca Cụng ty ang dn c tng lờn theo cỏc nm. C th l n cui nm
2007 s vn iu l ca Cụng ty l 500,000,000 c chia u t l cho hai
thnh viờn.
II. THC TRNG HOT NG KINH DOANH CA CễNG TY
TNHH THNG MI HNG H TRONG THI GIAN QUA
1. Tỡnh hỡnh hot ng kinh doanh nhp khu ca Cụng ty
Hot ng kinh doanh xut nhp khu ca cụng ty chim t trng
khụng nh trong ton b hot ng kinh doanh ca cụng ty, nú ó úng mt
vai trũ khỏ ln trong s thnh cụng ca cụng ty v hot ng ny khụng
ngng c cụng ty ci thin v l ng lc cụng ty nõng cao nng lc
kinh doanh ca mỡnh trong thi k m ca v hi nhp. thy c nhng
vai trũ ca hot ng ny hóy xem phõn tớch di õy:
BNG 4: SO SNH DOANH THU T HOT NG NHP KHU
VI TNG DOANH THU
Nguyễn Văn Cảnh Lớp: KDQT46B
Báo cáo thực tập tng hp tốt nghiệp
(n v tớnh: nghỡn USD)
Nm Tng doanh thu Doanh thu t
NK
% DT Nhp khu/TDT
2003 465 65 14 %
2004 504 71 14,08 %
2005 587 98 16,7 %
2006 604 103 17,05 %
2007
(c
tớnh)
624 119 19,07 %
( Ngun: Phũng t chc hnh chớnh cụng ty)
Trong nhng nm qua kim ngch nhp khu ca cụng ty tng khụng
nhiu iu ny cng d hiu do th trng th gii cú nhiu bin ng ln c
bit l giỏ nguyờn nhiờn vt liu tng lm cho giỏ c hng hoỏ nhp khu cng
tng theo, m s kin giỏ nguyờn liu tng cao bt u t nm 2003, vi s
kin ln M tn cụng Irc. Nhng cng phi thy rng Kim ngch nhp khu
ca cụng ty cng chim t l khụng nh trong hot ng kinh doanh ca
doanh nghip v c th l nm 2003 l 65 nghỡn USD chim 14 % so vi tng
doanh thu, nm 2004 l 71 nghỡn USD chim 14,08 %, nm 2005 l 98 nghỡn
USD chim 16,7 %, nm 2006 l 103 nghỡn USD chim 17,05 %, nm 2007
con s c t l 119 nghỡn USD chim 19,07 %. S d nm 2003 t l khụng
cao l do cụng ty mi bc u thnh lp uy tớn trong v ngoi nc cha
cao nờn cụng ty cha dỏm nhp vi s lng ln; mt khỏc cụng ty cũn lo
ngi th trng th gii nhiu bin ng. Nhng t nm 2005 tr i v so vi
hai nm trc nú thỡ nm 2005 li tng t bin hn do nn kinh t Vit Nam
lỳc ny hi nhp cao, cỏc hng hoỏ nhp khu ỏnh thu nhp khu thp i
nờn to thun li cho cụng ty, uy tớn cụng ty ngy cng c khng nh. V
Nguyễn Văn Cảnh Lớp: KDQT46B
Báo cáo thực tập tng hp tốt nghiệp
thc s nhng yu t k trờn ó phỏt huy mnh cỏc nm tip theo nht l
nm 2007 mi ch c t thụi cng ó tng vt mnh m hn cỏc nm trc
ú.
Phõn tớch trờn ó ch cho chỳng ta thy c phn no hiu qu ca
hot ng nhp khu so vi ton b hot ng ca cụng ty, thy c phn
no nhng thay i ca kim ngch nhp khu. Cng chng t rng cụng ty
ang tp trung nhiu vo hot ng kinh doanh nhp khu ca mỡnh. Nhng
phõn tớch trờn ch cho thy vai trũ ca hot ng nhp khu m cha thy rừ
nhng thnh tu ỏng k m hot ng ny ó mang li cho cụng ty. thy
rừ thờm v ton b hot ng Nhp khu ca cụng ty chỳng ta cú th xem xột
cỏc ch tiờu ỏnh giỏ hiu qu ca hot ng Nhp khu ca Cụng ty theo
phõn tớch di õy:
Nguyễn Văn Cảnh Lớp: KDQT46B
Báo cáo thực tập tng hp tốt nghiệp
BNG 5: PHN TCH CC CH TIấU NH GI HIU QU
NHP KHU
Ch tiờu
n
v tớnh
Nm
2003
Nm
2004
Nm
2005
Nm
2006
Nm
2007
(c
tớnh)
Ch s phỏt
trin
2007/2003
DT bỏn
hng NK
Triu ng 1,110 1,298 1,567 1,649 1,918 173 %
Tng Chớ
phớ
Lu thụng
Triu ng 1,016 1,206 1,462 1,556 1,804 176 %
Tng li
nhun
Hng NK
Triu ng 94 92 105 93 114 121 %
Tng vn
KD NK
Triu ng 1,098 1,168 1,524 1,654 1,926 175 %
T sut
LN/DTNK
% 8,4 % 7,08 % 6,7 % 5,6 % 5,94 % 70,7 %
T sut
LN/ Vn
KD hng
NK
% 8,56 % 7,88 % 6,9 % 5,62 % 5,91 % 69,04 %
Np Ngõn
sỏch
Triu ng 145 155 157 165 187 129 %
( Ngun: Phũng t chc hnh chớnh)
Nhn xột:
Nguyễn Văn Cảnh Lớp: KDQT46B
Báo cáo thực tập tng hp tốt nghiệp
Doanh thu bỏn hng nhp khu: Nm 2007 c t so vi nm 2003
tng 73 % do y mnh bỏn hỏng nhp khu, phũng kinh doanh tng hp ó
tớch cc tỡm u ra tiờu th vi li do nn kinh t trong nc ang phỏt
trin rt mnh m. Nht l cỏc cụng trỡnh xõy dng mc lờn rt nhiu v cn
nhiu nhng thit b nhp khu.
Tng chi phớ lu thụng: ca nm 2007 c t so vi nm 2003 tng 76
% l do tng mc doanh s bỏn hng tng núi chung; do giỏ c tiờu dựng tng
cao nh hng mnh m ca tng giỏ du trờn th gii; chi phớ dch v lu
thụng cng t ú m tng; nht l chi phớ vn chuyn hng hoỏ.
Tng li nhun bỏn hng nhp khu: Nm 2007 c t so vi nm
2003 tng 21 %, õy l t s tng ớt nht; do doanh s bỏn v chi phớ lu thụng
cựng tng mnh nht l chi phớ lu thụng ca nm 2007 tng vt lờn so vi
cỏc nm trc nờn dn n mc tng li nhun khụng cao so vi nhng nm
u kinh doanh.
Tng vn kinh doanh: Nm 2007 c t tng 75 % so vi nm 2005
do cụng ty tng cng nhp khu ỏp ng nhu cu trong nc. ng thi ch
s ny tng tng xng vi cỏc ch tiờu khỏc.
T sut li nhun/ Doanh thu NK: Li nhun/ Tng doanh thu Nhp
khu ca cụng ty nm 2007 c t gim 29,3 % so vi nm 2003 do ỏp lc
cnh tranh cng thờm vi chi phớ lu thụng tng cao dn n li nhun so vi
nm 2003 cú gim nh.
T sut li nhun / Vn kinh doanh bỏn hng nhp khu: Li nhun /
Vn kinh doanh nm 2007 c t so vi nm 2003 ca cụng ty gim 29,96
% nú phn ỏnh rừ quyt nh tng ngun vn kinh doanh nhp khu ca cụng
ty l cha cú kt qu rừ rt nhng cú th s bin ng ny s l thun li cho
cỏc nm tip theo
Nguyễn Văn Cảnh Lớp: KDQT46B
Báo cáo thực tập tng hp tốt nghiệp
Np ngõn sỏch: Ch tiờu np ngõn sỏch nm 2007 c t so vi nm
2003 tng 29 %. Ch tiờu ny cho thy cụng ty ó cú nhng thnh cụng ỏng
k; cụng ty ó hon thnh ngha v ca mỡnh v thu v cỏc khon thu ngõn
sỏch.
Tip n cn xem xột cỏc mt hng nhp khu ca cụng ty khụng ngng
c m rng c v quy mụ, ln chng loi:
BNG 2: C CU MT HNG NHP KHU CH YU CA CễNG
TY
STT Mt hng
Nm 2005 Nm 2006 Nm 2007 (c
tớnh)
Tr giỏ
(USD)
T
trng
(%)
Tr giỏ
(USD)
T
trng
(%)
Tr giỏ
(USD)
T
trng
(%)
1 St thộp 14,365 21 % 17,654 24 % 21,354 25 %
2 Thit b in 28,654 40 % 34,472 47 % 32,554 38 %
3 Hoỏ cht 26,540 37% 21,665 29 % 23,546 28 %
4 Hng hoỏ
khỏc
1,354 2 % 6,657 10 % 7,654 9 %
Tng KNNK 70,913 100% 73,791 100% 85,108 100%
( Ngun: Phũng t chc hnh chớnh c ụng ty)
Cỏc mt hng nhp khu trờn, cỏc mt hng thit b in, st thộp, hoỏ
cht l mt hng nhp khu truyn thng ca cụng ty chim t trng cao trong
cỏc hng hoỏ nhp khu vớ d nh mt hng thit b in chim trung bỡnh
Nguyễn Văn Cảnh Lớp: KDQT46B
Báo cáo thực tập tng hp tốt nghiệp
khong 40%, cũn cỏc hng hoỏ khỏc thỡ li l mt hng mi kinh doanh nờn
chim t trng khụng cao ch khong 10 %, trong t l cỏc hng hoỏ khỏc thỡ
mt hng may mc l mt hng ch yu. Cụng ty thc s quyt nh kinh
doanh mt hng may mc nay bt u t nm 2005 vi lụ hng u tiờn nhp
t Hn Quc l qun ỏo thi trang thu ụng, vi s lng khụng ln. Cũn
hai mt hng cũn li chim t 25 % n 30 %.
Cỏc s liu trờn biu th rng cựng vi nhp tng ca quy mụ kinh
doanh ca doanh nghip hot ng kinh doanh nhp khu cng ngy cng
úng vai trũ quan trng. V c cu th trng nhp khu ca cụng ty thỡ cng
ging nh v c cu cỏc mt hng. Cng cú cỏc th trng truyn thng, th
trng mi, cỏc th trng mi cng xut phỏt t s thay i ca cụng ty. Do
cỏc c im hn ch m th trng nhp khu ca cụng ty cũn b hn ch v
gii hn trong phm vi khu vc. Ch yu khu vc nhp khu ca cụng ty ch
bao gm cỏc nc trong khu vc ụng Nam ( Thỏi Lan, Singapore,
Malaysia), v cỏc nc khu vc ụng (Hn Quc, Trung Quc, i Loan)
hiu rừ hn v c cu cỏc th trng Nhp khu chỳng ta xem bng di
õy:
BNG 3: BNG C CU TH TRNG NHP KHU CA CễNG
TY
Nguyễn Văn Cảnh Lớp: KDQT46B
Báo cáo thực tập tng hp tốt nghiệp
Quc gia
(ni nhp)
Nm 2005 Nm 2006 Nm 2007 (c
tớnh)
Tr giỏ
(USD)
T
trng
(%)
Tr giỏ
(USD)
T
trng
(%)
Tr giỏ
(USD)
T
trng
(%)
Trung Quc 16,234 23 % 18,246 25 % 20,456 24 %
Hn Quc 33,145 47 % 34,251 46 % 35,124 41 %
i Loan 12,345 17 % 11,245 15 % 10,235 12 %
Nc khỏc 9,189 13 % 10,049 14 % 19,293 13 %
Tng 70,913 100% 73,791 100% 85,108 100%
( Ngun hnh chớnh Tng hp )
Bng trờn ó ch ra rng Hn Quc, Trung Quc v i Loan l cỏc th
trng truyn thng ca Cụng ty; trong ú phi núi n Hn Quc l mt th
trng rt ln, cụng ty thng xuyờn Nhp khu mt hng dõy cỏp in t th
trng ny. Cụng ty ỏnh giỏ th trng Hn Quc l th trng tim nng v
cú th kinh doanh lõu di. Cũn i vi i Loan, Trung Quc thỡ ch yu l
cỏc hng hoỏ khỏc trong bng c cu hng hoỏ trờn; th trng Trung Quc
hin nay l mt th trng nhp khu ln khụng nhng ca Cụng ty m cũn
ca c th gii; cụng ty hy vng cựng vi Hn Quc th trng ny s l mt
trong nhng th trng nhp khu chớnh ca Cụng ty giỳp cụng ty cú th cú
nhng hng hoỏ tt nhm mc ớch cung cp cho khỏch hng cú nhu cu v
nõng cao c nng lc cnh tranh. Th trng khỏc ca cụng ty cú th k s
qua nh Thỏi Lan , n , Singapore, l cỏc th trng mi ca cụng ty; thc
s cỏc th trng mi ny cụng ty cha am hiu nhiu v cũn b ng, nhng
cụng ty luụn hy vng cú th khai thỏc tt cỏc tim nng ca chỳng.
2. ỏnh giỏ chung v tỡnh hỡnh hot ng ca Cụng ty
Nguyễn Văn Cảnh Lớp: KDQT46B
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét