Thứ Hai, 3 tháng 3, 2014

SINH 10 CƠ BẢN(ĐẦY ĐỦ)

GV nhận xét, kết luận.
+ Nhóm 3 và nhóm 4:
Câu hỏi: Thế nào là hệ
thống mở và tự điều
chỉnh? Cho ví dụ.
GV điều chỉnh, kết
luận.
GV u cầu nhóm 5, 6
trình bày kết quả.
+ Nhóm 5 và 6
Câu hỏi: Cho ví dụ
chứng minh thế giới
sống đa dạng nhưng
thống nhất.
GV tổng hợp, kết
luận.
Nhóm 3, 4 cử đại
diện lên trình bày kết
quả thảo luận.
Các nhóm khác bổ
sung.
Nhóm 5, 6 trình bày
kết quả, các nhóm
còn lại nhận xét, bổ
sung.
trội.
Ví dụ: SGK
2. Hệ thống mở và tự điều
chỉnh:
- Khái niệm hệ thống mở.
Ví dụ:
- Khái niệm hệ tự điều
chỉnh.
Ví dụ:
3. Thế giới sống liên tục
tiến hóa:
- Nhờ sự thừa kế thơng tin
di truyền nên các sinh vật
đều có đặc điểm chung.
- Điều kiện ngoại cảnh
ln thay đổi, biến dị
khơng ngừng phát sinh,
q trình chọn lọc ln tác
động lên sinh vật, nên thế
giới sống phát triển vơ
cùng đa dạng và phong
phú.
3. Củng cố:
I  Vì sao nói tế bào là đơn vị cơ bản cấu tạo nên cơ thể sinh vật?
I > Đặc tính nổi trội của các cấp tổ chức sống là gì? Cho ví dụ.
I J Nêu một số ví dụ về khả năng tự điều chỉnh của cơ thể người.
4. Dặn dò:
- Học thuộc bài đã học.
- Đọc trước bài 2 trang 10, SGK sinh học 10
 !>
"#>
%)08K
12#$ %
Sau khi học xong bài này, học sinh cần:
5
- Nêu được khái niệm giới.
- Trình bày được hệ thống phân loại sinh giới.
- Nêu được đặc điểm chính của mỗi giới sinh vật.
- Rèn luyện kĩ năng quan sát, thu nhận kiến thức từ sơ đồ, hình vẽ.
134#5&'(
Tranh vẽ hình 2, trang 10 SGK sinh học 10 phóng to.
134676&'(
Hỏi đáp + Thảo luận nhóm
819& 4&'(
1. Ổn định lớp: Kiểm tra sỉ số
2. Kiểm tra bài cũ:
I > Đặc tính nổi trội của các cấp tổ chức sống là gì? Cho ví dụ.
I J Nêu một số ví dụ về khả năng tự điều chỉnh của cơ thể người.
3.Bài mới:
:'#;94<=8 :'#;94<= 9& 4
GV nêu câu hỏi, u
cầu HS nghiên cứu
SGK trả lời.
? Giới là gì?
GV nêu câu hỏi, u
cầu HS thảo luận
nhanh trả lời.
? Sinh giới được chia
thành mấy giới? Hệ
thống phân loại này do
ai đề nghị?
:'#;94
GV nêu câu hỏi, u
cầu HS tách nhóm theo
sự phân cơng và tiến
hành thảo luận theo
nhóm.
+Nhóm 1:
Câu hỏi : Trình bày
đặc điểm của các sinh
vật thuộc giới Khởi
sinh ?
HS lắng nghe câu hỏi,
tự tham khảo SGK trả
lời.
Học sinh nghe câu
hỏi nghiên cứu SGK,
thảo luận nhanh và
trả lời
HS tách nhóm theo
u cầu của GV, nhận
câu hỏi của nhóm và
tiến hành thảo luận,
ghi nhận kết quả, sau
đó cử đại diện lên
trình bày.
Nhóm 1 trình bày kết
quả, các nhóm khác
bổ sung.
1BL%5#D46I
M:'N4B
1. Khái niệm giới:
Giới là đơn vị phân loại
lớn nhất, gồm các ngành
sinh vật có đặc điểm
chung.
2. Hệ thống phân loại 5
giới:
Oaitâykơ và Magulis
chia thế giới sinh vật thành
5 giới: Khởi sinh, Ngun
sinh, Nấm, Thực vật và
Động vật.
1  EF  ;GH O <=
HP4B
1.Giới Khởi sinh:
(Monera)
- Tế bào nhân sơ, kích
thước rất nhỏ (1-5 µm)
- Mơi trường sống: đất,
nước, khơng khí, sinh vật
- Hình thức sống: tự tự
dưỡng dị dưỡng hoại sinh,
kí sinh.
6
GV nhận xét, kết luận.
+Nhóm 2:
Câu hỏi : Trình bày
đặc điểm của các sinh
vật thuộc giới Ngun
sinh và giới Nấm?
GV u cầu nhóm 2
trình bày kết quả.
GV đánh giá, tổng kết.
+Nhóm 3:
Câu hỏi : Trình bày
đặc điểm của các sinh
vật thuộc giới Thực
vật?
GV u cầu nhóm 3
trình bày kết quả.
GV đánh giá, nhận xét,
kết luận.
+Nhóm 4:
Câu hỏi : Trình bày
đặc điểm của các sinh
vật thuộc giới Động
vật?
GV u cầu nhóm 4
trình bày kết quả.
Nhóm 2 trình bày kết
quả lên thảo luận.
Các nhóm còn lại
nhận xét, bổ sung.
Nhóm 3 trình bày kết
quả lên thảo luận.
Các nhóm còn lại
nhận xét, bổ sung.
Nhóm 4 trình bày kết
2. Giới Ngun sinh:
(Protista)
- Gồm: nhóm Tảo, nhóm
Nấm nhầy, nhóm Động
vật ngun sinh.
- Cơ thể gồm những tế bào
nhân thực, đơn bào. Đại
diện : Tảo đơn bào, trùng
roi, nấm nhầy,…
- Hình thức sống: tự
dưỡng, dị dưỡng, hoại
sinh.
3. Giới Nấm: (Fungi)
- Tế bào nhân thực, đơn
bào và đa bào sợi.
Đại diện : nấm rơm, nấm
mốc, nấm men,…
- Hình thức sống: hoại
sinh, kí sinh, cộng sinh.
4. Giới Thực vật:
(Plantae)
- Cơ thể đa bào, nhân
thực, có thành Xenlulơzơ.
- Là sinh vật tự dưỡng
sống cố định, phản ứng
chậm .
- Gồm 4 ngành: Rêu,
Quyết, Hạt trần, Hạt kín.
- Vai trò : cung cấp nguồn
thực phẩm, dược liệu,
ngun liệu, điều hòa khí
hậu, giữ nguồn nước
ngầm,… cho con người.
5. Giới Động vật:
(Amialia)
- Cơ thể đa bào, nhân
thực.
- Sống dị dưỡng, có khả
năng di chuyển, phản ứng
nhanh.
- Gồm 9 ngành sinh vật:
Thân lỗ, Ruột khoang,
7
GV đánh giá, nhận xét,
kết luận.
quả lên thảo luận.
Các nhóm còn lại
nhận xét, bổ sung.
Giun dẹp, Giun tròn, Giun
đốt, Thân mềm, Chân
khớp, Da gai, Động vật có
xương sống.
- Có vai trò quan trọng với
tự nhiên và con người.
4. Củng cố:
I  Điểm khác nhau giữa giới Khởi sinh, giới Ngun sinh và giới Nấm?
I > Điểm khác nhau giữa giới Thực vật và giới Động vật ?
5. Dặn dò:
- Học thuộc bài đã học.
- Làm bài tập cuối bài trang 12.
- Đọc trước bài 3 trang 15, SGK sinh học 10.
 !J
"#J
Phần II : SINH HỌC TẾ BÀO
34QRS.T /QU
%J)VWXS.T8Q0
8
12#$ %
Sau khi học xong bài này, học sinh cần:
- Nêu được các ngun tố chính cấu tạo nên tế bào.
- Nêu được vai trò của ngun tố vi lượng đối với tế bào.
- Phân biệt được ngun tố vi lượng và ngun tố đa lượng.
- Giải thích được cấu trúc hóa học của phân tử nước quyết định các đặc
tính lí hóa của nước.
- Trình bày được vai trò của nước đối với tế bào.
134#5&'(
Hình 3.1 và hình 3.2 SGK Sinh học 10.
134676
Hỏi đáp + Diễn giảng + Thảo luận nhóm
819& 4&'(
1. Ổn định lớp : Kiểm tra sĩ số
2. Kiểm tra bài cũ:
I  Trình bày điểm khác nhau giữa giới Khởi sinh và giới Ngun sinh?
I > Trình bày điểm khác nhau giữa giới Động vật và giới Thực vật?
3. Bài mới:
:'#;94<=8 :'#;94<= 9& 4
GV nêu câu hỏi, u
cầu HS thảo luận
nhanh trả lời.
? Có bao nhiêu ngun
tố tham gia cấu tạo cơ
thể sống ? Những
ngun tố nào là
ngun tố chủ yếu?
GV nêu câu hỏi, u
cầu HS nghiên cứu
SGK trả lời.
? Dựa vào cơ sở nào để
phân biệt ngun tố đa
lượng và ngun tố vi
lượng?
GV nêu câu hỏi.
? Vì sao ngun tố vi
lượng chiếm tỉ lệ nhỏ
nhưng khơng thể thiếu?
HS nghe câu hỏi,
nghiên cứu SGK trả
lời.
HS nghiên cứu SGK,
độc lập trả lời.
Các HS khác nhận
xét, bổ sung.
HS thảo luận nhanh,
trả lời.
1  7  4 ($  #D  Y=

Có khoảng vài chục
ngun tố vơ cơ cần thiết
cho sự sống. Những
ngun tố chủ yếu là : C,
H, O, N chiếm khoảng
96% .
Dựa vào tỉ lệ tồn tại
trong cơ thể, ngun tố
hóa học được chia thành:
+ Ngun tố đa lượng :
chiếm tỉ lệ > 0,01% như
C, H, O, N, P, S, …
+ Ngun tố vi lượng :
chiếm tỉ lệ < 0,01% như
Fe, Zn, Cu, I,…
Ngun tố vi lượng chiếm
tỉ lệ nhỏ nhưng khơng thể
thiếu.
Ví dụ : SGK
13BL%L=#Z[<=
3B#Z:4#"%:
1. Cấu trúc và đặc tính
9
:'#;94
GV chia nhóm học sinh
Nêu câu hỏi và u cầu
học sinh thực hiện.
Nhóm 1 và 2:
Câu hỏi : Phân tích cấu
trúc liên quan đến đặc
tính hóa lí của nước?
GV nhận xét, đánh giá
kết quả của từng nhóm.
Dặn HS vẽ hình 3.1
vào tập.
GV u cầu nhóm 3, 4
trình bày kết quả.
Nhóm 3 và 4 :
Câu hỏi : Phân tích vai
trò của nước trong tế
bào và cơ thể ?
GV nhận xét, đánh giá,
kết luận vấn đề.
HS tách nhóm theo
hướng dẫn của GV.
Tiến hành thảo luận
theo sự phân cơng.
Nhóm 1 và 2 thảo
luận, ghi và dán kết
quả lên bảng.
Nhóm 3, 4 tiến hành
thảo luận, ghi và dán
kết quả lên bảng.
hóa lí của nước:
- Cấu tạo : gồm 1 ngun
tử Ơxi và 2 ngun tử
Hiđrơ, liên kết với nhau
bằng liên kết cộng hóa trị.
- Do đơi điện tử chung bị
kéo về phía Ơxi nên phân
tử nước có tính phân cực,
các phân tử nước này hút
phân tử kia và hút các
phân tử khác nên nước có
vai trò đặc biệt quan trọng
đối với cơ thể sống.
2. Vai trò của nước đối
với tế bào :
- Nước là thành phần cấu
tạo tế bào.
- Nước là dung mơi hòa
tan các chất.
- Nước là mơi trường của
các phản ứng sinh hóa.
Nước chiếm tỉ lệ lớn trong
tế bào, nếu khơng có nước
tế bào sẽ khơng thể tiến
hành chuyển hóa các chất
để duy trì sự sống.
4. Củng cố :
I  Thế nào là ngun tố vi lượng ? Cho ví dụ về một vài ngun tố vi
lượng trong cơ thể người?
I > Mơ tả cấu trúc hóa học và nêu vai trò của nước trong tế bào?
5. Dặn dò:
- Học thuộc bài đã học.
- Xem trước bài 4 trang 19, SGK Sinh học 10.
\].N^_!
12#$ 
- Kiểm tra mức độ hiểu bài và rèn luyện kĩ năng làm bài kiểm tra của
học sinh.
- Giúp học sinh ơn tập kiến thức đã học.
10
134676
- GV ra đề trước, cho học sinh làm bài tại lớp.
- Học sinh tự học ở nhà, làm bài tự luận tại lớp.
19& 4 Gồm 10 câu trắc nghiệm.
Khoanh tròn câu trả lời đúng nhất.
Câu 1: Chất nào dưới đây thuộc loại đường pôlisaccarit ?
a. Mantôzơ.
b. Tinh bột.
c. Hexôzơ.
d. Ribôzơ.
Câu 2: Sắp xếp nào sau đây đúng theo thứ tự các chất đường từ đơn giản
đến phức tạp ?
a. Đisaccarit, mônôsaccarit, pôlisaccarit.
b. Mônôsaccarit, đisaccarit, pôlisaccarit.
c. Pôlisaccarit, mônôsaccarit, đisaccarit.
d. Mônôsaccarit, pôlisaccarit, đisaccarit
Câu 3: Chất dưới đây không được cấu tạo từ glucôzơ là ?
a. Glicôgen.
b. Tinh bột.
c. Fructôzơ.
d. Mantôzơ.
Câu 4: Photpholipit có chức năng chủ yếu là ?
a. Tham gia cấu tạo nhân của tế bào.
b. Là thành phần cấu tạo của màng tế bào.
c. Là thành phần của máu ở động vật.
d. Cấu tạo nên chất diệp lục ở lá cây.
Câu 5: Nguyên tố hóa học nào sau đây có trong prôtêin nhưng không có
trong lipit và đường :
a. Phôtpho
b. Nitơ.
c. Natri
d. Canxi
Câu 6: Đơn phân cấu tạo của prôtêin là ?
a. Mônôsaccarit.
b. Photpholipit.
c. Axit amin.
d. Stêrôit.
11
Câu 7: Các loại axit amin khác nhau được phân biệt dựa vào yếu tố nào sau
đây?
a. Nhóm amin.
b. Nhóm cacbôxy1.
c. Gốc R
d. Cả ba yếu tố trên.
Câu 8: Prôtêin không có đặc điểm nào sau đây ?
a. Dễ biến tính khi nhiệt độ tăng cao.
b. Có tính đa dạng.
c. Là đại phân tử và có cấu trúc đa phân.
d. Có khả năng tự sao chép.
Câu 9 : Cấu trúc nào sau đây có chứa prôtêin thực hiện chức năng vận
chuyển các chất trong cơ
thể ?
a. Nhiễm săc thể.
b. Hêmôglôbin.
c. Xương.
d. Cơ.
Câu 10: Các thành phần cấu tạo của mỗi nuclêôtit là ?
a. Đường, axit và prôtêin.
b. Đường, bazơ nitơ và axit.
c. Axit, prôtêin và lipit.
d. Lipit, đường và prôtêin.
…….Hết….
 !`
"#`
%`.aE.8Q_
12
12#$ %
Sau khi học xong bài này, học sinh cần :
- Liệt kê được tên các loại đường đơn, đường đơi, đường đa có trong cơ
thể sinh vật.
- Trình bày được chức năng của từng loại đường trong cơ thể sinh vật.
- Liệt kê được tên của các loại lipit có trong các cơ thể sinh vật.
- Trình bày được chức năng của các loại lipit.
134676 
Hỏi đáp + Diễn giảng – Minh họa + Thảo luận nhóm.
134#5&'(
Hình 4.1 và hình 4.2 SGK Sinh học 10 phóng to.
Mẫu vật : lá cây, hoa quả có nhiều đường,…
819& 4&'(
1. Ổn định lớp : Kiểm tra sĩ số.
2. Kiểm tra bài cũ:
3. Bài mới :
:'#;94<=8 :'#;94<= 9& 4
GV nêu câu hỏi, u
cầu HS nghiên cứu
SGK trả lời.
? Cacbơhiđrat là gì ?
GV nêu câu hỏi.
Có mấy loại cacbơhi-
đrat ? Kể tên đại diện
cho từng loại?
GV cho HS xem các
mẫu hoa quả chứa
nhiều đường, u cầu
HS quan sát.
GV nêu câu hỏi, u
cầu HS thảo luận
nhanh trả lời.
? Các đơn phân trong
phân tử đường đa liên
kết với nhau bằng loại
liên kết gì ? Hãy phân
biệt các loại đường đa?
HS nghe câu hỏi, thảo
luận nhanh, trả lời.
HS nghe câu hỏi, đọc
SGK, cá nhân trả lời.
Các HS khác bổ sung.
HS quan sát, thảo
luận, xác định loại
đường có trong các
mẫu vật.
HS tham khảo SGK,
thảo luận nhanh, cử
đại diện trả lời.
Các HS khác bổ
sung.
1=;Z=#(Đường)
1. Cấu trúc hóa học:
Cacbơhiđrat là hợp chất
hữu cơ có cấu tạo theo
ngun tắc đa phân, gồm 3
ngun tố : C, H, O.
Cacbơhiđrat có 3 loại :
+ Đường đơn : Hexơzơ
(Glucơzơ, Fructơzơ,…) ;
Pentơzơ (Ribơzơ,…)
+ Đường đơi : Saccarơzơ,
Galactơzơ, Mantơzơ,…
+ Đường đa :Tinh bột,
Glicơgen, Xenlulơzơ, kitin

Các đơn phân trong phân
tử đường đa liên kết với
nhau bằng liên kết
glicơzit.
Phân tử Xenlulơzơ có
cấu tạo mạch thẳng. Tinh
bột, Glicơgen có cấu tạo
mạch phân nhánh.
2. Chức năng :
+ Đường đơn : cung cấp
13
:'#;94
GV chia nhóm học sinh
Nêu câu hỏi và u
cầu học sinh thực hiện.
Câu hỏi : Nêu chức
năng của từng loại
đường ?
GV nêu câu hỏi, gọi
HS trả lời.
? Đặc điểm chung của
các loại lipit là gì ?
:'#;94>
GV nêu câu hỏi và u
cầu các nhóm tiến hành
thảo luận.
Câu hỏi : Phân tích cấu
trúc và chức năng của
từng loại lipit ?
GV nhận xét, đánh giá,
kết luận vấn đề.
GV dặn dò HS vẽ hình
4.2 vào tập học.
HS tách nhóm theo
hướng dẫn của GV.
Tiến hành thảo luận
theo sự phân cơng.
HS thảo luận, đại
diện của 1 nhóm lên
trình bày kết quả, các
nhóm còn lại bổ sung.
HS đọc SGK, độc lập
trả lời.
HS tiến hành thảo
luận theo sự phân
cơng.
Nhóm đại diện ghi
và dán kết quả lên
bảng.

Các nhóm còn lại
nhận xét, bổ sung.
năng lượng trực tiếp cho tế
bào và cơ thể.
+ Đường đơi : là nguồn
dự trữ năng lượng cho tế
bào và cơ thể.
+ Đường đa : dự trữ
năng lượng, tham gia cấu
tạo nên tế bào và các bộ
phận của cơ thể sinh vật.
1_6#
- Có tính kị nước.
- Được cấu tạo từ nhiều
thành phần khác nhau.
1. Mỡ :
- Cấu tạo : gồm 1 phân
tử Glixêrol và 3 phân tử
axit béo.
+ Mỡ động vật : A. béo
no.
+ Mỡ thực vật : A. béo
khơng no.
- Chức năng : dự trữ
năng lượng cho tế bào và
cơ thể.
2. Phơtpholipit :
- Cấu tạo : gồm 1 phân
tử Glixêrol, 2 phân tử axit
béo và 1 nhóm phơtphat.
- Chức năng : cấu tạo
nên các loại màng của tế
bào.
3. Stêrơit :
Là thành phần cấu tạo
của màng sinh chất và
một số loại hoocmơn trong
cơ thể sih vật.
4. Sắc tố và Vitamin :
Một số sắc tố như
Carơtenơit và Vitamin như
A, D, E, K cũng là một
dạng lipit.
4. Củng cố :
14

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét