Trờng THCS Cẩm Nhợng Phạm Song Huỳnh
để giải bài tập trên
Bài 34 trang 47 (SBT)
Treo bảng phụ ghi đề bài
Lu ý cho HS: Về đơn vị các đại lợng trong
bài
- Yêu cầu HS độc lập làm bài
Vậy x
1
= 24.
4
1
= 6 ; x
2
= 24.
6
1
= 4 ; x
3
= 24.
8
1
= 3
Số máy của ba đội theo thứ tự là 6, 4, 3
(máy)
Bài 34: Đổi 1h20ph= 80 ph
1h30ph= 90 ph
Giả sử: Vận tốc của hai xe máy là V
1
(m/ph) và V
2
(m/ph)
Theo điều kiện đề bài ta có:
80 V
1
=90V
2
và V
1
-V
2
= 100. Hay:
10
10
100
80908090
2121
==
==
VVVV
V
1
=900 m/ph=54 (km/h);
V
2
=800 m/ph= 48 (km/h);
Hoạt động 2: Kiểm tra 15 phút
Đề 1
Câu 1: Hai đại lợng x và y tỉ lệ thuận hay tỉ lệ nghịch. Hãy viết TLT (tỉ lệ thuận) hoặc
TLN (tỉ lệ nghịch ) vào ô trống ( 4 điểm )
x -1 1 3 5 x -5 -2 2 5
y -5 5 15 25 y -2 -5 5 2
Câu 2: Hai ngời xây một bức tờng hết 8 giờ . Hỏi 5 ngời xây bức tờng đố hết bao lâu
( giả thiết mỗi ngời làm việc năng suất nh nhau ) ( 6 điểm )
Đề 2
Câu 1: Hai đại lợng x và y tỉ lệ thuận hay tỉ lệ nghịch. Hãy viết TLT (tỉ lệ thuận) hoặc
TLN (tỉ lệ nghịch ) vào ô trống ( 4 điểm )
x -1 1 3 5 x -3 -2 2 3
y -6 6 18 30 y -2 -3 3 2
Câu 2: Hai ngời xây một bức tờng hết 6 giờ . Hỏi 5 ngời xây bức tờng đố hết bao lâu (giả
thiết mỗi ngời làm việc năng suất nh nhau ) ( 6điểm )
Hoạt động 3: Hớng dẩn học ở nhà.
-Ôn bài.
- Làm bài tập 20, 22, 23 (SGK) ; Bài 28, 29, 34 (trang 46, 47 SBT)
Dạy ngày: -12-2008
Tiết 29: Hàm số
A. Mục tiêu:
- HS biết đợc khái niệm hàm số .
- Nhận biết đợc đại lợng này có phải là hàm số của đại lợng kia hay không trong
những cách cho cụ thể và đơn giản ( bằng bảng, bằng công thức)
Giáo án Đại số 7 Năm học 2008 - 20095
Trờng THCS Cẩm Nhợng Phạm Song Huỳnh
- Tìm đợc giá trị tơng ứng của hàm số khi biết giá trị của biến số .
B. Chuẩn bị :
GV : Giáo án , bảng phụ ghi bài tập , khái niệm về hàm số . Thớc thẳng
HS : Thớc thẳng, bảng phụ nhóm
C. Tiến trình dạy học :
Hoạt động của gv Hoạt động của hs
Hoạt động 1: Một số ví dụ về hàm số
GV : Trong thực tiển và trong toán học ta
thờng gặp các đại lợng thay đổi phụ thuộc
vào sự thay đổi của các đại lợng khác
Lấy 2 VD ở SGK:
Ví dụ 1: Nhiệt độ T (
0
C) phụ thuộc vào
thời điểm t giờ trong một ngày
GV đa bảng ở ví dụ 1 trang 62 trên bảng
phụ yêu cầu học sinh đọc bảng
Ví dụ 2 ( trang 63 SGK)
-Một thanh kim loại đồng chất có khối l-
ợng riêng là 7,8 ( g/cm
3
) có thế tích là V
( cm
3
). Hãy lập công thức tính khối lợng
m của
thanh kim loại đó?
- Công thức này cho ta biết m và V là hai
đại lợng quan hệ nh thế nào?
- Yêu cầu HS làm ?1
- Lấy VD 3: Một vật chuyển động đều
trên quảng đờng dài 50 km với vận tốc v
(km/h). Tính thời gian t(h) của vật đó ?
- Yêu cầu HS làm ?2
Nhìn vào bảng ở vd1 em có nhận xét gì ?
- Với mỗi thời gian t, ta xác định đợc mấy
giá trị nhiệt độ T tơng ứng?
Lấy ví dụ ?
Tơng tự ở ví dụ 2 em có nhận xét gì ?
- Ta nói nhiệt độ T là hàm số của thời
điểm t, khối lợng m là hàm số của thể tích
V
- ở ví dụ 3, thời gian t là hàm số của đại l-
ợng nào ?
Vậy hàm số là gì ?
VD 1: Quan sát bảng:
t(h) 0 4 8 12 16 20
T
0
C 20 18 22 26 24 21
Ví dụ 2 :
m = 7,8.V
?1
V(cm
3
) 1 2 3 4
m (g) 7,8 15,6 23,4 31,2
VD3:
t =
v
50
?2
v(km/h) 5 10 25 50
t (h) 10 5 2 1
Nhiệt độ T phụ thuộc vào sự thay đổi của
thời điểm t
- Với mỗi giá trị của thời điểm t, ta chỉ xác
định đợc một giá trị tơng ứng của nhiệt độ T
Ví dụ: t = 0 (giờ ) thì T = 20
0
C
t = 12(giờ) thì T = 26
0
C
Khối lợng m của thanh đồng phụ thuộc vào
thể tích Vcủa nó . Với mỗi giá trị của V ta
chỉ xác định đợc một giá trị tơng ứng của m
- Thời gian t là hàm số của vận tốc v.
Hoạt động 2 : Khái niệm về hàm số
Giáo án Đại số 7 Năm học 2008 - 20096
Trờng THCS Cẩm Nhợng Phạm Song Huỳnh
Qua các ví dụ trên , hãy cho biết đại lợng
y đợc gọi là hàm số của đại lợng thay đổi
x khi nào?
Treo bảng phụ: khái niệm hàm số ( trang
93 SGK)
Để y là hàm số của x cần có các điều kiện
nào?
Chú ý : trang 63 SGK
Yêu cầu HS làm bài tập 24 trang 63 SGK
- Đối chiếu với ba điều kiện của hàm số,
cho biết y có phải là hàm số của x hay
không ?
Đây là trờng hợp hàm số đợc cho bằng
bảng
Cho ví dụ về hàm số đợc cho bởi công
thức ?
Xét hàm số y = f(x) = 3x
Hãy tính f(1)?; f(-5)?; f(0)
Nếu đại lợng y phụ thuộc vào đại lợng thay
đổi x sao cho với mỗi giá trị của x ta luôn
xác định đợc chỉ một giá trị tơng ứng của y
thì y đợc gọi là hàm số của x và x gọi là
biến số
- x và y đều nhận các giá trị số
- Đại lợng y phụ thuộc vào đại lợng x
-Với mỗi giá trị của x không thể tìm đợc
nhiều hơn một giá trị tơng ứng của y
Học sinh đọc phần chú ý SGK
Nhìn vào bảng ta thấy ba điều kiện của hàm
số đều thỏa mãn, vậy y là một hàm số của x
y = f(x) = 3x
y = g(x) =
x
12
f(1) = 3.1 = 3
f(-5) = 3.(-5) =-15; f(0) = 3.0 = 0
Hoạt động 3 : Luyện tập củng cố
- Yêu cầu HS làm Bài tập 35 (Tr 47+48
SBT)
a, y và x quan hệ nh thế nào? Công thức
liên hệ?
-Bài tập 25(Tr 64- SGK)
- Trả lời:
a, y là hàm số của x vì y phụ thuộc vào sự
biến đổi của x, với mỗi giá trị của x ta chỉ có
một giá trị tơng của y.
Hai đại lợng tỉ lệ nghịch, vì xy=12 nên
x
y
12
=
b, y không phải là hàm số của x. vì ứng với
x=4 có hai giá trị của y là 2 và -2.
c, y là hàm số của x
4
3
11
4
3
1
2
1
.3
2
1
2
=+=+
=
f
f(1)=4; f(3)=28
Hoạt động 4 : Hớng dẫn học ở nhà
- Nắm vững khái niệm hàm số vận dụng các điều liện để y là hàm số của x
- Bài tập 26,27 (SGK)
Dạy ngày: -12-2008
Tiết 30: Luyện tập
A. Mục tiêu:
- Củng cố khái niệm hàm số
- Rèn luyện kĩ năng nhận biết đại lợng này có phải là hàm số của đại lợng kia hay
không (theo bảng, công thức, sơ đồ )
- Tìm đợc giá trị tơng ứng của hàm số theo biến số và ngợc lại
Giáo án Đại số 7 Năm học 2008 - 20097
Trờng THCS Cẩm Nhợng Phạm Song Huỳnh
B. Chuẩn bị :
GV : Giáo án , bảng phụ ghi bài tập ; thớc kẻ phấn màu
HS : Thớc kẻ, bảng phụ nhóm
C. Tiến trình dạy học :
Hoạt động của gv Hoạt động của hs
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Khi nào đại lợng y đợc gọi là hàm số của
đại lợng x ?
Chữa bài tập 26 trang 64 SGK
Cho hàm số y = 5x - 1
Lập bảng các giá trị tơng ứng của y khi
x = -5; -4; -3; -2; 0;
5
1
HS1 : Nếu đại lợng y phụ thuộc vào đại lợng
thay đổi x sao cho với mỗi giá trị của x ta
luôn xác định đợc chỉ một giá trị tơng ứng
của y thì y đợc gọi là hàm số của x và x gọi
là biến số
Chữa bài tập 26 trang 64 SGK
x -5 -4 -3 -2 0
5
1
y=5x-1
-26 -21 -16 -11 -1 0
Hoạt động 2: Luyện tập
Chữa bài 27 trang 64 SGK
(đa đề bài lên bảng phụ )
Đại lợng y có phải là hàm số của đại l-
ợng x không ?
- Yêu cầu 1 HS lên bảng chữa bài
Chữa bài tập 29 trang 64 SGK
Cho hàm số y = f(x) = x
2
- 2
Hãy tính : f(2); f(1); f(0); f(-1); f(2)
- Gọi 1 HS lên bảng
Bài 30 trang 64 SGK
Cho hàm số y = f(x) = 1 - 8x
Khẳng định nào sau đây là đúng:
a) f(-1) = 9 . b) f
2
1
= -3 .
c) f(3) = 25
Để trả lời bài này, ta phải làm thế nào?
Bài 31 trang 65 SGK
HS: a) Đại lợng y là hàm số của đại lợng x vì
y phụ thuộc theo sự biến đổi của x, với mỗi
giá trị của x chỉ có một giá tri tơng ứng của y
Công thức x.y = 15
y =
x
15
y và x là tỉ lệ nghịch với nhau
b) y là một hàm hằng . Với mỗi giá trị của x
chỉ có một giá trị tơng ứng của y bằng 2.
HS 3: y = f(x) = x
2
- 2
f(2) = 2
2
- 2 = 4 - 2 = 2
f(1) = 1
2
- 2 = 1 - 2 = -1
f(0) = 0
2
- 2 = 0 - 2 = -2
f(-1) = (-1)
2
- 2 = 1 - 2 = -1
f(-2) = (-2)
2
- 2 = 4 - 2 = 2
HS : Ta phải tính f(-1); f
2
1
; f(3) rồi đối
chiếu với Các giá trị cho ở đề bài
f(-1) = 1 - 8.(-1) = 1 + 8 = 9
a đúng
f
2
1
= 1 - 8.
2
1
= 1 - 4 = -3
b đúng
f(3) = 1 - 8.3 = 1 - 24 = -23
c sai
Bài 31 trang 65 SGK
Thay giá trị x vào công thức y =
x
3
2
Từ y =
x
3
2
3y = 2x
x =
2
3y
x -0,5 -3 0 4,5 9
Giáo án Đại số 7 Năm học 2008 - 20098
Trờng THCS Cẩm Nhợng Phạm Song Huỳnh
Cho hàm số y =
3
2
x. Điền số thích hợp
vào ô trống sau:
x -0,5 4,5 9
y -2 0
Biết x, tính y nh thế nào?
Biết y, tính x nh thế nào?
Giới thiệu cho HS cách cho tơng ứng sơ
đồ Ven.
a . .m
b . . n
c . .p
d. .q
Giải thích cho HS
Bài 42 trang 49 SBT
Cho hàm số y = f(x) = 5 - 2x
a) Tính f(-2); f(-1); f(0); f(3)
b) Tính các giá trị của x ứng với y = 5; 3;
-1
c) Hỏi y và x có tỉ lệ thuận không? có tỉ
lệ nghịch không? vì sao?
y
3
1
-2 0 3 6
- Tìm hiểu sơ đồ Ven
Bài 42 trang 49 SBT
a,b: HS làm bằng bảng:
x -2 -1 0 3
0 1 3
y
9 7 5 -1
5 3 -1
c ) y và x không tỉ lệ thuận vì
1
7
2
9
y và x không tỉ lệ nghịch vì
(-2).9
(-1).7
Hoặc có thể trình bày cụ thể:
a, f(-2)=5-2.(-2)=9
b, y= 5-2x
suy ra:
2
5 y
x
=
thay y-5, tính x
Hoạt động 3: Hớng dẫn học ở nhà
- Bài tập về nhà: 36,37,38,39 (Tr 48+49 SBT)
- Xem trớc bài: Mặt phẳng toạ độ
- Tiết sau mang thớc kẻ.
Giáo án Đại số 7 Năm học 2008 - 20099
Trờng THCS Cẩm Nhợng Phạm Song Huỳnh
Giáo án Đại số 7 Năm học 2008 - 2009
Dạy ngày: -12-2008
Tiết 31: mặt phẳng tọa độ
A. Mục tiêu:
Thấy đợc sự cần thiết phải dùng một cặp số để xác định vị trí của một điểm trên mặt
phẳng
Biết vẽ hệ trục tọa độ
Biết xác định tọa độ của một điểm trên mặt phẳng
Biết xác định một điểm trên mặt phẳng tọa độ khi biết tọa độ của nó
Thấy đợc mối liên hệ giữa toán học và thực tiển để ham thích học toán
B. Chuẩn bị :
GV : Giáo án . Một chiếc vé xem phim (nếu có); phấn màu. Thớc thẳng có chia độ dài ,
campa, bài tập 32 trang 67 SGK trên bảng phụ
HS : Thớc thẳng có chia độ dài , campa, Giấy kẻ ô vuông
C. Tiến trình dạy học :
Hoạt động của gv Hoạt động của hs
Hoạt động 1: Đặt vấn đề
- Lấy VD 1: GV đa bản đồ địa lý Việt
Nam lên bảng và giới thiệu
- Lấy VD2:
Các em quan sát chiếc vé xem phim ở
hình 15 (SGK)
- Em hãy cho biết trên vé số ghế H1 cho ta
biết điều gì ?
Cặp gồm một chữ và một số nh vậy xác
định vị trí chỗ ngồi trong rạp của ngời có
tấm vé này
Trong toán học. để xác định vị trí của một
điểm trên mặt phẳng ngời ta thờng dùng
hai số
HS đọc ví dụ trong SGK và nghe GV giới thiệu
về ví dụ đó
Chữ H chỉ số thứ tự của dãy ghế (dãy H)Số 1
chỉ số thứ tự của ghế trong dãy (ghế số 1)
Hoạt động 2: Mặt phẳng tọa độ
- Giới thiệu: Trên mặt phẳng ta vẽ hai trục
số Ox và Oy vuông góc với nhau và cắt
nhau tại gốc của mỗi trục số
(nh hình 16) khi đó ta có hệ trục tọa độ
Oxy
- Các trục Ox và Oy gọi là các trục tọa độ
- Ox gọi là trục hoành (thờng vẽ nằm
ngang )
- Oy gọi là trục tung ( thờng vẽ thẳng
đứng)
Giao điểm O biểu diễn số 0 của cả hai trục
gọi là gốc tọa độ
- Mặt phẳng có hệ trục tọa độ Oxy gọi là
mặt phẳng tọa độ Oxy
- Hai trục tọa độ chia mặt phẳng thành
bốn góc: góc phần t thứ I, II, III, IV theo
thứ tự ngợc chiều quay của kim đồng hồ
HS nghe GV giới thiệu hệ trục tọa độ Oxy, vẽ
hệ trục tọa độ Oxy theo sự hớng dẫn của GV
Hoạt động 3:Tọa độ của một điểm trong mặt phẳng tọa độ
Vẽ một hệ trục tọa độ Oxy ?
Lấy điểm P ở vị trí tơng tự nh hình 17
SGK
10
Trờng THCS Cẩm Nhợng Phạm Song Huỳnh
Dạy ngày: -1 -2008
Tiết 32: luyện tập
A. Mục tiêu:
Học sinh có kĩ năng thành thạo vẽ hệ trục tọa độ, xác định vị trí của một điểm trong mặt
phẳng tọa độ khi biết tọa độ của nó, biết tìm tọa độ của một điểm cho trớc
B. Chuẩn bị :
GV : Giáo án , bảng phụ vẽ sẵn bài 35 (SGK trang 68) ; bài 38 (SGK trang 68)
HS : Bảng nhóm
C. Tiến trình dạy học :
Hoạt động của gv Hoạt động của hs
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
HS 1: Chữa bài 35 (SGK trang 68)
Tìm tọa độ các đỉnh của hình chữ nhật
ABCD và hình tam giác PQR trong hình
20. Giải thích cách làm ?
y
x
HS 1: Chữa bài 35 (SGK trang 68)
A ( 0,5; 2 ) , B ( 2 ; 2 ) ; C ( 2 ; 0 ); D ( 0,5 ; 0
)
P ( -3 ; 3 ) ; Q ( -1 ; 1 ) ; R (-3 ; 1 )
Cách làm: Từ A ta gióng đờng thẳng song
song với trục tung cắt trục hoành tại một
điểm , điểm đó chính là hoành độ của điểm
A. Từ A ta gióng đờng thẳng song song với
trục hoành cắt trục tung tại một điểm , điểm
đó chính là tung độ của điểm A. Các điểm
còn lại ta làm tơng tự
Hoạt động 2: Luyện tập
Bài tập 34 (Tr68- SGK)
- Yêu cầu HS làm bài
Bài 37 (Trang 68 SGK)
Hàm số y đợc cho trong bảng sau
x 0 1 2 3 4
y 0 2 4 6 8
a) Viết tất cả các cặp giá trị tơng ứng
(x ; y ) của hàm số trên
b) Vẽ một hệ trục tọa độ Oxy và xác
định các điểm
biểu diễn các cặp giá trị tơng ứng của x
và y ở câu a
Hãy nối các điểm A, B, C, D, O có nhận
Bài 34 (trang 68 SGK): HS trả lời
a) Một điểm bất kì trên trục hoành có tung độ
bằng 0
b) Một điểm bất kì trên trục tung có hoành độ
bằng 0
Giáo án Đại số 7 Năm học 2008 - 200911
6
4
2
-2
-4
-5 5
1 2 3
-3
-2
-1
O D
C
B
A
Q
R
P
8
6
4
2
-2
-5 5
D
C
B
A
7
5
3
1
O 1
2
3
4
Trờng THCS Cẩm Nhợng Phạm Song Huỳnh
xét gì về 5 điểm này ?
Bài 38 (Trang 68 SGK)
(Đa hình 21 lên bảng phụ)
- Muốn biết chiều cao của từng bạn em
làm nh thế nào ?
- Tơng tự muốn biết số tuổi của mỗi bạn
em làm nh thế nào ?
a) - Ai là ngời cao nhất và cao bao
nhiêu?
b) - Ai là ngời ít tuổi nhất và bao nhiêu
tuổi ?
c) - Hồng và Liên ai cao hơn và ai nhiều
tuổi hơn ?
Nêu cụ thể hơn bao nhiêu ?
Bài tập 50 (Tr 51 - SBT)
- yêu cầu HS hoạt động nhóm
Vẽ một hệ trục toạ độ và đờng phân giác
của góc phần t thứ I,III
a, Đánh dấu điểm nằm trên đờng phân
giác đó và có hoành độ là 2
Điểm A có tung độ là bao nhiêu?
b, Em có dự đoán gì về mối liên hệ giữa
tung độ và hoành độ của một điểm M
nằm trên đờng phân giác đó?
Bài tập 36 (Tr 68- SGK)
Vẽ một hệ trục toạ độ Oxy và đánh dấu
các điểm A(-4;-1); B(-2;-1); C(-2;-3);
D(-4;-3). Tứ giác ABCD là hình gì?
Yêu cầu HS hoạt động nhóm
Bài 38 (Trang 68 SGK)
- Từ các điểm Hồng, Đào, Hoa, Liên kẻ các
đờng vuông góc xuống trục tung (chiều cao)
- Kẻ các đờng vuông góc xuống trục hoành
(tuổi)
a) Đào là ngỡi cao nhất và cao 15dm hay 1,5
m
b) Hồng là ngời ít tuổi nhất là 11 tuổi
c) Hồng cao hơn liên (1dm) và Liên nhiều
tuổi hơn Hồng (3 tuổi )
Bài tập 50 (Tr 51 - SBT)
A
a, Điểm A có tung độ bằng 2
b, Có tung độ và hoành độ bằng nhau
Bài tập 36 (Tr 68- SGK)
HS chữa bài:
Tứ giác ABCD là hình vuông
Hoạt động 3: Hớng dẫn học ở nhà
- Về nhà tự đọc mục Có thể em cha biết
Bài tập về nhà: 47,48,49,50 (Tr 50+51 SBT)
Dạy ngày: -1 -200
Giáo án Đại số 7 Năm học 2008 - 200912
8
6
4
2
-2
-5 5 10
M
O
1 2
1
3
5
7
4
2
-2
-4
-6
-5 5
D C
A
B
-3
-1
O
1 2
3
1
-4 -3 -2
-1
Trờng THCS Cẩm Nhợng Phạm Song Huỳnh
Tiết 33: Đồ thị hàm số y = ax (a
0)
A. Mục tiêu:
- HS hiểu đợc khái niệm đồ thị của hàm số, đồ thị của hàm số y = ax (a
0)
- HS thấy đợc ý nghĩa của đồ thị trong thực tiễn và trong nghiên cứu hàm số
- Biết cách vẽ đồ thị hàm số y = ax(a
0)
B. Chuẩn bị :
GV: Bảng phụ ghi bài tập và kết luận, vẽ các điểm của hàm số y = 2x trên mặt phẳng tọa
độ . Thớc thẳng có chia khoảng, phấn màu
HS: - Ôn lại cách xác định điểm trên mặt phẳng tọa độ
- Bút dạ, Thớc thẳng
C. Tiến trình dạy học :
Hoạt động của gv Hoạt động của hs
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
HS1: Thực hiện yêu cầu ?1
HS cả lớp làm vào vở
Cho tên các điểm lần lợt là :
M , N , P , Q , R
a)
{
(-2;3) ; (-1; 2) ; (0 ;-1); (0,5;1);(1,5 ;
-2)
}
y
x
Hoạt động 2: Đồ thị của hàm số là gì ?
Các điểm M , N , P , Q , R biểu diễn các
cặp số của hàm số y=f(x)
Tập hợp các điểm đó gọi là đồ thị của
hàm số y=f(x) đã cho
Vậy đồ thị của hàm số y = f(x) là gì ?
- Đồ thị của hàm số trên là gì?
- Treo bảng phụ: Định nghĩa đồ thị của
hàm số y=f(x)
-Lấy VD1:Vẽ đồ thị của hàm số đã cho
trong ?1
Vậy để vẽ đồ thị hàm số y = f(x)
Trong ?1 ta phải làm những bớc nào?
HS : Đồ thị của hàm số y = f(x) là tập hợp tất
cả các điểm biểu diễn các cặp giá trị tơng ứng
(x ; y) trên mặt phẳng tọa độ.
HS : Đồ thị của hàm số y = f(x) đã cho là tập
hợp các điểm
{
M, N, P, Q, R
}
HS : Vẽ hệ trục tọa độ Oxy
-Xác định trên mặt phẳng tọa độ, các điểm
biểu diễn các cặp giá trị ( x ; y ) của hàm số.
Hoạt động 3: Đồ thị của hàm số y = ax(a
0)
Giáo án Đại số 7 Năm học 2008 - 200913
4
3
2
1
-1
-2
-3
-6 -4 -2 2 4 6
R
P
Q
N
M
Trờng THCS Cẩm Nhợng Phạm Song Huỳnh
Xét hàm số y = 2x, có dạng
y = ax với a =2
- Hàm số này có bao nhiêu cặp số ( x ; y
)
- Chính vì hàm số y = 2x có vô số cặp
số ( x ; y ) nên ta không thể liệt kê hết
đợc các cặp số của hàm số
Yêu cầu HS làm ?2
Treo bảng phụ nội dung ?2
Ngời ta chứng minh đợc rằng: Đồ thị
của hàm số y= ax (a
0) là một đờng
thẳng.
- Để xác định một đờng thẳng ta cần
bao nhiêu điểm?
Vậy ta chỉ cần xác định mấy điểm nữa
để xác định đồ thị?
Yêu cầu HS làm ?4
Để vẽ đồ thị hàm số y = ax (a
0)
Cho 1 HS đọc phần nhận xét
- Treo bảng phụ VD2:
- Có vô số
- Hai điểm
- Hoạt động nhóm
?2
a, (-2;-4); (-1;-2); (0;0); (1;2); (2;4)
b,
c, Các điểm còn lại nằm trên đờng thẳng đi
qua hai điểm (-2;-4); (2;4)
?4 a, A( 1;0,5)
b, OA là đồ thị của hàm số trên
- Hs đọc phần nhận xét.
- Tìm hiểu VD2:
Hoạt động 4: Củng cố :
Đồ thị của hàm số là gì ?
Đồ thị của hàm số y = ax (a
0)
là đờng nh thế nào ?
- Muốn vẽ đồ thị hàm số y = ax ta cần
làm qua các bớc nào?
- Yêu cầu HS làm bài tập 39 (Tr71-
SGK)
Bài tập 39(Tr71- SGK)
6
4
2
-2
-4
-5 5 10
y=-2x
y=-x
y=3x
y=x
-2
-1
1
2
Hoạt động 5: Hớng dẫn học ở nhà
-Nắm vững KL và cách vẽ đồ thị hsố y = ax (a
0)
- Bài tập về nhà: 40,41,42 (Tr 71+72 SGK)
Dạy ngày: - 1-200
Tiết 34: luyện tập
Giáo án Đại số 7 Năm học 2008 - 200914
6
4
2
-2
-4
-5 5 10
-2
-1
1 2
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét