Thứ Sáu, 28 tháng 2, 2014

Ôn tập Đại Số Lớp 7


Môn:TOÁN 7A8

PHẦN ĐẠI SỐ

1) Thế nào là số hữu tỷ? Cho ví dụ. Số thực là gì?
 Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng a
b
Ví dụ : 0,6 ; -1,25;
Số hữu tỉ và số vô tỉ được gọi chung là số thực
Kí hiệu: R
 V i ớ
a,b
Z,
b

0

5
6


2) Nêu mối quan hệ giữa tập hợp Q; I ; R
Q I =R
3) Giá trò tuyệt đối của một số hữu tỉ x được xác
đònh như thế nào ?
Là khoảng cách từ điểm x tới điểm O trên trục số.
Kí hiệu :
x
U

4) Tỉ lệ thức là gì ? Phát biểu tính chất cơ bản
của tỉ lệ thức ?
Là đẳng thức của hai tỉ số
Tính chất 1 : Nếu
thì a.d = b.c
a c
b d
=

a c
b d
=
d b
c a
=
d c
b a
=
a b
c d
=
a c
b d
=
Tính ch t 2ấ : Nêếu a.d = b.c và a,b,c,d 0

thì ta có các tỉ lệ thức :

; ; ;



5)Từ dãy tỉ số bằng nhau:
ta suy ra điều gì ?
a c e
b d f
= =
a c e a c e a c e
b d f b d f b d f
+ + − +
= = = =
+ + − +


Hai đại lượng y và x tỉ lệ thuận với nhau liên hệ
với nhaubởi công thức :
y = k x ( k là hằng số khác 0)
a
y
x
=
hay y.x=a
Hai đại lượng y và x tỉ lệ nghòch với nhau liên
hệbởi công thức:
6) Hãy so sánh giữa hai đại lượng tỉ lệ thuận và
tỉ lệ nghòch?

8) Muốn thu thập một số vấn đề thì
8) Muốn thu thập một số vấn đề thì
em phải làm gì? Và trình bày kết
em phải làm gì? Và trình bày kết
quả thu được theo mẫu ta lập
quả thu được theo mẫu ta lập
những bảng nào ?
những bảng nào ?
7) Đồ thò hàm số y=ax (a 0 ) có dạng như
thế nào ?
là một đường thẳng đi qua gốc toạ độ

Tuỳ theo vấn đề yêu cầu em cần phải điều tra
Tuỳ theo vấn đề yêu cầu em cần phải điều tra
ban đầu để thu thập số liệu vấn đề đó được quan
ban đầu để thu thập số liệu vấn đề đó được quan
tâm
tâm
Ta lập bảng số liệu thống kê ban đầu và bảng
Ta lập bảng số liệu thống kê ban đầu và bảng
phân phối thực nghiệm (còn gọi là bảng tần số )
phân phối thực nghiệm (còn gọi là bảng tần số )

9)Cho các biểu thức đại số sau:4xy
9)Cho các biểu thức đại số sau:4xy
2
2
; 3-2y ;
; 3-2y ;
5(x+y ) ; 2x
5(x+y ) ; 2x
2
2
( -2)y
( -2)y
3
3
x
x
4
4
biểu thức nào là đơn
biểu thức nào là đơn
thức?
thức?
4xy
4xy
2
2
; 2x
; 2x
2
2
(-2)y
(-2)y
3
3
x
x
4
4
là các đơn thức
là các đơn thức


10 )Xếp các đơn thức sau thành từng nhóm
10 )Xếp các đơn thức sau thành từng nhóm
đơn thức đồng dạng : x y;-x y ; -0,2x y ; xy ;
đơn thức đồng dạng : x y;-x y ; -0,2x y ; xy ;
0,25xy ; -0,2xy
0,25xy ; -0,2xy


Nhóm 1:
Nhóm 1:


x y;-x y; -0,2x y
x y;-x y; -0,2x y


Nhóm 2 :
Nhóm 2 :


xy ; -0,2xy ; 0,25xy
xy ; -0,2xy ; 0,25xy
2

2 2
2
2
2
2
2
2
2 2
2

11)Thế nào là đa thức ? Cho ví dụ và tìm
11)Thế nào là đa thức ? Cho ví dụ và tìm
tổng hai đa thức .
tổng hai đa thức .
Đa thức là một tổng của những đơn
thức .Mỗi đơn thức trong tổng gọi là
một hạng tử của đa thức đó
12) Cho ví dụ hai đa thức một biến rồi
thực hiện tính tổng
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

13) Kiểm tra x=3 có phải là nghiệm của đa thức
Q(x) =x - 4x +3 không?
Ta có : Q(3) = 3 – 4.3 +3 =9-12+3=0
Giải:
Vậy x=3 là nghiệm của đa thức Q(x)
2
2
Thay x=3 vào Q(x)

Bài Tập 2 trang 89
a) x+ =0
x
Giải :
Ta có: =-x
Vậy : x<0
x
b) x+ =2x
x
x
Giải :
Ta có : =2x-x
= x
Vậy : x 0
x

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét