Thứ Sáu, 28 tháng 2, 2014

THIẾT KẾ BĂNG CON LĂN TRUYỀN ĐỘNG BẰNG BÁNH RĂNG

Thiết kế môn học máy vận chuyển liên tục GVHD Nguyễn Văn Hùng
PHẦN II: TÍNH TỐN BĂNG CON LĂN
I. Tính tốn, lựa chọn các thông số cơ bản:
1. Các số liệu ban đầu:
_ Hàng vận chuyển: Hàng hòm.
_ Khối lượng: G = 30Kg/1 hòm.
_ Năng suất khối lượng của băng:Q = 80T/h
_Chiều dài vận chuyển của băng: L =35 m
_ Kích thước của khối hàng:500x500 mm.
2. Cấu tạo và sơ đồ động cơ cấu truyền động:

1- Động cơ.
2- Khớp nối.
3- Hộp giảm tốc.
4- Bánh răng chủ động
5- Bánh răng bị động.
6- Con lăn.
7- Ổ đỡ.

1
3
2
5
7
4
6
3. Tính tốn lựa chọn các thông số cơ bản:
a)Kích thước hình học của con lăn:
• Chiều dài con lăn: l =600(ấy rộng hơn chiều rộng hàng 100mm)
• Đường kính con lăn: D =80m(chọn theo bảng 10.2 “TTMNC” )
• Khối lượng một con lăn: P = 6kg (chọn theo bảng 10.4 “TTMNC” )
• Đường kính ngõng trục con lăn :d = (0.2÷0.25)D , lấy d = 0.25D = 20mm
SVTK Trần Quốc Khánh
Thiết kế môn học máy vận chuyển liên tục GVHD Nguyễn Văn Hùng
b)Năng suất khối lượng của băng:
Q = z.G
Với: _ z = 80 chiếc/giờ: năng suất tính theo chiếc.
_ G = 30 Kg: khối lượng 1 chiếc hàng.
=> Q = 80x30 = 2400( Kg/h )
Q = 2.4 ( T/h )
c) bước hàng(t
h
)
Theo công thức 10-1 “ TTMT ”:
Trong đó : _ v : tốc độ chuyển động của hàng (m/s ).chon 0,36m/s
_ t
h
: khoảng cách giữa các khối hàng ( bước hàng ) ( m )ơc1
Vậy bước hàng:
t
m
Q
Gv
t
h
2,16
4,2
30.36,0.6,3 6,3
===
d) Tính bước con lăn:
Với: _ l
h
: chiều dài của khối hàng, l
h
= 0,5 (m).
_ Z’= 3: số con lăn đỡ một khối hàng.
=>
e)Tính số con lăn trên băng truyền động
Từ công thức 10.5 “ TTMNC “, ta có:
L = 35 m: chiều dài băng.
=>
210
1667.0
35
==
n
(con lăn)
f) Số hàng đồng thời nằm trên băng: [ công thức 10.3 “TTMNC “ ]:
7
35
3600
.
0
==
v
Lz
z
=5

vậy z
0
= 5 (chiếc )
II. Tính tốn bộ truyền động:
1. Lực cản chuyển động của tất cả các khối hàng nằn trên băng
[Công thức 10.8 “ TTMNC “]:
SVTK Trần Quốc Khánh
h
t
G
v 6,3
=
Q
'Z
l
t
h
c
=
)(667,0
3
5,0
mt
c
==
c
t
L
n
=
D
.d
p.n.
d
2.f
G.Z W
0
µµ
+






+=
D
d.
Thiết kế môn học máy vận chuyển liên tục GVHD Nguyễn Văn Hùng

Trong đó: _ f: Hệ số ma sát của hàng trên con lăn. f phụ thuộc vào vật liệu của
hàng, ta chọn f = 0,1.
_ D: Đường kính con lăn, D =8 (cm)
_ p: khối lượng một con lăn p = 6 (Kg).
_ µ số ma sát ở ngõng trục con lăn. Theo bảng 10.5 “TTMNC”, với
chế độ làm việc trung bình ta chọn µ = 0.04
_ d: đường kính ngõng trục con lăn.
d = 1.9 cm.
Vậy:
W =29,1(KG)
2. Tính chọn kiểm tra động cơ điện :
a. Xác định công suất động cơ truyền động của băng:
Công suất tĩnh yêu cầu đối với động cơ điện [ Công thức 10.9 “TTMNC"]:

N
t
= 0,1(Kw)
Công suất cần thiết của động cơ [ công thức 6.15 “TTMNC” ]:
Trong đó : _ k: hệ số dự trữ độ bền, k = 1,2
_η : hiệu suất bộ truyền từ động cơ đến con lăn.
η = η
1
. η
2

+ η
1
= 0,96 : hiệu suất của hộp giảm tốc.
+ η
2
= 0,94 : hiệu suất của bộ truyền bánh răng hở
=> η = 0,96 . 0,94 = 0,9
Vậy:

9.0
2,1.1,0
0
=
N
=0,13(Kw)

b. Chọn động cơ:
Chọn chế độ làm việc trung bình CĐ = 25%.
Tương ứng với chế độ này, tra bảng 2P “TKCTM” ta chọn đông cơ điện
A02(A0π
2
)11-6, có các đặc tính sau:
_ Công suất định mức :N
đc
= 0,4 Kw
_ Số vòng quay định mức : n
đc
= 910 vg/ph
_ Hiệu suất động cơ : 68%
_ Đường kính trục động cơ: 18 mm
_ Khối lượng động cơ: 15Kg
Các kích thước chính cuả động cơ điện A02(A0π
2
)11-4:
Kích thước ( mm )
SVTK Trần Quốc Khánh
µ
÷
8
0.04x2
6x210
2
2x0.1
30x2.6 W
+






+=
8
204.0 x
1.0
===
102
29,1x0.36
102
W.v
N
t
η
t
Nk
N
.
0
=
Thiết kế môn học máy vận chuyển liên tục GVHD Nguyễn Văn Hùng
L B
1
B
5
H l
3
l 2C 2C
2
d d
4
h b t
1
298 183 94 188 56 40 140 100 18 9 90 5 20
Hình vẽ [ Bảng 8P “TKCTM”]:
Kiểm tra động cơ khi quá tải đột ngột:
+ Thời gian mở máy của động cơ:
Theo công thức 1-57 [TTMNC] :
Trong đó:
(GD)
qd
2
= 0,65 Kg.m
2
: Momen đà tương đương của hệ thống cơ cấu, quy đổi
tới trục động cơ [bảng 1.10 TTMNC].
n= 1350 vg/ph : số vòng quay của trục động cơ.
Momen dư của động cơ( công thức 1-58 TTMNC ):
Md= M
kdTB
– M
T
Momen khởi động trung bình của động cơ:
M
T
= 0:momen tĩnh của cơ cấu trên trục động cơ (công thức 1.18 [TTMNC] ), do
động cơ làm việc ở trạng thái tĩnh,lực cản ổn định:
 M
d
= 2,465 KG.m
Vậy :

3. Chọn khớp nối:
Momen định mức của động cơ [ công thức 1.62 “TTMNC” ]:
SVTK Trần Quốc Khánh
).(43.0
975
mKG
nM
N
dm
dm
===⇒=
910
0.4
975.
n
N
975. M
ñc
ñc
ñm
d
qd
kd
M
nGD
t
.375
.)(
2
=
mKGMM
dmkdTB
.465,27,1.
2
1,18,1
.
2
minmax
=
+
=
+
=
ϕϕ
)(64,0
465,2.375
910.65,0
st
kd
==
Thiết kế môn học máy vận chuyển liên tục GVHD Nguyễn Văn Hùng
M
đm
= 0.43(KG.m )
N
đm
công suất định mức của động cơ
n-tốc độ quay dịnh mức của động cơ
Momen tính tốn để chọn khớp nối [công thức 16-5 “TTMNC” ]:
M
k
= M
đm
. k
1
.k
2
Trong đó: _ k
1
:hệ số tính đến mức độ quan trọng của cơ. Tra bảng 1-21
“TTMT”, ta chọn k
1
= 1,2.
_ k
2
: hệ số tính đến chế độ làm việc của cơ cấu. Tra bảng 1-21
“TTMT”, chọn k
2
= 1,2.
Vậy: M
k
= 0.57.1,2.1,2 = 0.82 (Kg.m)
Theo bảng III-36 “TTMNC”, chọn khớp trục đàn hồi, có các kích thước cơ bản
[bảng III-36(I)]:
D
mm
D
1
mm
l
mm
l
k
mm
d
mm
d
k
mm
L
mm
Momen đà
Kg.m
500 290 150 130 70 85.5 210 20
Khối lượng lớn nhất của khớp : m = 175 Kg
Hình vẽ:

4. Tính chọn hộp giảm tốc:
Tốc độ quay của con lăn để đảm bảo tốc độ vận chuyển hàng [ công thức 6-16
“TKMNC” ]:
86
n
cl
= 86 (vg/ph)
Tỉ số truyền chung của bộ truyền động:
SVTK Trần Quốc Khánh
===
0.08 3.14x
60x0,36

.D
60.v
n
cl
π
10,6
86
910

n
n
i
cl
ñc
===
Thiết kế môn học máy vận chuyển liên tục GVHD Nguyễn Văn Hùng
Với n
đc
= 910 vg/ph , ta chọn loại hộp giảm tốc có tốc độ quay của trục quay
nhanh n = 1000 vg/ph.
Căn cứ vào yêu cầu của tỉ số truyền của bộ truyền động, theo bảng III-23
“TTMNC”, đối với chế độ làm việc trung bình và tốc độ quay của trục quay nhanh
n = 1000 vg/ph, ta chọn loại hộp giảm tốc :P ΟUA250 ( hình vẽ ) có tỉ số truyền i
b
=
10 và công suất truyền cho phép là 8,7 Kw.
Σ Các thông số cơ bản của hộp giảm tốc P ΟUA 250: [Bảng III23-5 “TTMNC”]:
Khoảng cách
trục
A
T1
A
T2
100 150 115 165 330 200 100 250 250 23
n d
1
H
0
H L L
2
L
4
L
5
M Khối lượng
(không có
dầu) kg
6 30 160 310 520 230 170 220 150 85
Công suất của hộp giảm tốc:
N
hgt
= N
0

k
. η
2
br

. η
3
ol
SVTK Trần Quốc Khánh
Thiết kế môn học máy vận chuyển liên tục GVHD Nguyễn Văn Hùng
Trong đó : _ η
k
= 1 :hiệu suất khớp nối.
_ η
br
= 0,97 : hiệu suất bộ truyền bánh răng trụ răng thẳng.

ol
= 0,995 :hiệu suất một cặp ổ lăn.
Vậy : N
hgt
= 0,053.1. 0,97
2
. 0,995
3
N
hgt
= 0,05 (Kw)
TÍNH CHỌN BỘ TRUYỀN BÁNH RĂNG NÓN RĂNG THẲNG
BANH DAN
BANH BI DAN
1. Chọn vật liệu chế tạo bánh răng
- Bánh nhỏ : thép 45 thường hố
b
σ
= 500 N/mm
2

ch
σ
=

290 N/mm
2
BH =200
- Bánh lớn : thép35 thường hố
b
σ
= 480 N/mm
2

ch
σ
=

240 N/mm
2
BH =180
Ta có tỷ số truyền chung:

6.10
86
910
.
===
hgtng
iii
=>i
ng
=
06,1
10
6,10
==
hgt
i
i
2. Định ứng suất mỏI tiếp xúc và ứng suất mỏI uốn cho phép
a. ứng suất tiếp xúc cho phép

[ ] [ ]
'
.
N
Notxtx
k
σσ
=
Theo bảng 3-9 TKCTM
[ ]
6,2
=
Notx
σ
N/mm
2
k
'
N
- hệ số chu kỳ ứng suất tiếp xúc. Lấy k
'
N
=1
=>
[ ]
6,2
=
tx
σ
N/mm
2
b. ứng suất uốn cho phép
SVTK Trần Quốc Khánh
Thiết kế môn học máy vận chuyển liên tục GVHD Nguyễn Văn Hùng
Bánh 1:

[ ]
σσ
σσ
σ
kn
k
kn
k
NN
u
.
)6,14,1(
.
.
''
1
''
0

÷
==
0
σ
,
1

σ
giớI hạn mỏI uốn trong chu ký mạch đ ộng và trong chu kỳ đ ốI xứng

1

σ
=0,4
bk
σ
=0,4.480=192 N/mm
2
n hệ số an tồn. L ấy n=1,5
k
σ
: hệ số t ập trung ứng suất chân răng
k
σ
= 1,8
[ ]
7,106
8,1.5,1
192.5,1
==
u
σ
N/mm
2
Bánh 2:

[ ]
σσ
σσ
σ
kn
k
kn
k
NN
u
.
)6,14,1(
.
.
''
1
''
0

÷
==
0
σ
,
1

σ
giớI hạn mỏI uốn trong chu ký mạch động và trong chu kỳ đốI xứng

1

σ
=0,4
bk
σ
=0,4.500=200 N/mm
2
n hệ số an tồn. L ấy n=1,5
k
σ
: hệ số tập trung ứng suất chân răng
k
σ
= 1,8
[ ]
1,111
8,1.5,1
200.5,1
==
u
σ
N/mm
2
3. Chọn sơ bộ tảI trọng k:
Ta chọn k = 1,3
4. Chọn hệ số chiều rộng bánh răng:

)33,03,0(
÷==
L
b
L
ϕ
Chọn
L
ϕ
=0,3
5. Xác định chiều dài nón
Theo công thức 3-11 TKCTM

[ ]
3
2
2
6
2
.85,0
.
)
)5,01(
10.05,1
()1(
n
Nk
i
iL
L
tx
L
ϕσϕ

+≥

319
86.3,850,0
05,0.3,1
)
6,062,1)3,50,01(
10.05,1
(106,1
3
2
6
2
=

+≥
L
Chọn L = 320 mm
6.Tính vận tốc vòng của bánh răng và chọn cấp chính xác
Vận tốc vòng v của bánh răng được tính theo ct 3-18 TKCTM

( )
( )
106,11000.60
03.,5,01320.14,3.2
11000.60
.5,01.2
1000.60
.
22
1
+

=
+

==
i
L
nd
v
L
tb
ϕπ
π
v = 0,33 m/s
Theo bảng 3-11 chọn ccấp chính xác 9
7 .Xác định chính xác hệ số tải trọng k .
SVTK Trần Quốc Khánh
Thiết kế môn học máy vận chuyển liên tục GVHD Nguyễn Văn Hùng

dkk
kkk .
=
k
tt
hệ số tập trung tải trong. Chọn k
tt
=1
k
d
: h ệ số tải trọng động. Theo b ảng 3-13 TKCTM ch ọn k
d
=1,1
8. Xác định mô đun số răng chiều rộng răng
m
s
=( 0,02
03,0
÷
)L
Số răng dẫn :
z
1
=
69
106,1320.02,0
230.2
1
2
22
=
+
=
+
im
L
s
Số răng bánh bị dẫn:
z
2
=i. z
1
= 1,06.69 = 73
chiều rộng: b =
L
L
.
ϕ
= 0,3.320 = 96 mm
9. Kiểm nghiệm sức bền uốn
B ánh d ẫn:

[ ]
u
ntb
u
bzmy
Nk
σσ
≤=
85,0
10.1,19
2
6
Ta c ó: m
tb


[ ]
3
''
1
6

10.1,19
u
m
nzy
Nk
σθϕ
y, z
1
,n : hệ số dạng răng , số răng, số vòng quay trong 1 phút cùa bánh răng đang tính

.
m
ϕ
: chiều dài tương đốI của răng . Theo bảng 3-17 TKCTM . Chọn
.
m
ϕ
=25

''
θ
: hệ số phản ánh sự tăng khả năg tảI . Chọn
''
θ
= 1,5
tg
1
ϕ
=
i
1
=
06,1
1
= 0,94 =>
1
ϕ
=43
0
 z
td
=
1
1
cos
ϕ
z
=
94
43cos
69
0
=
Theo bảng 3-18 TKCTM chon y = 0,51
m
tb
34
7,106.5,1.25.33,0.69.51,0
05,0.1,1.10.1.19
3
6
=
=>
[ ]
u
u
σσ
<==
57
96.33.0.69.11.51,0.85,0
05,0.1,1.10.1,19
6
Bánh bị dẫn:

[ ]
u
ntb
u
bzmy
Nk
σσ
≤=
85,0
10.1,19
2
6
Ta c ó: m
tb


[ ]
3
''
1
6

10.1,19
u
m
nzy
Nk
σθϕ
y, z
1
,n : hệ số dạng răng , số răng, số vòng quay trong 1 phút cùa bánh răng đang tính

.
m
ϕ
: chiều dài tương đốI của răng . Theo bảng 3-17 TKCTM . Chọn
.
m
ϕ
=25

''
θ
: hệ số phản ánh sự tăng khả năg tảI . Chọn
''
θ
= 1,5
tg
1
ϕ
=
i
1
=
06,1
1
= 0,94 =>
1
ϕ
=43
0
SVTK Trần Quốc Khánh
Thiết kế môn học máy vận chuyển liên tục GVHD Nguyễn Văn Hùng
 z
td
=
1
1
cos
ϕ
z
=
94
43cos
69
0
=
Theo bảng 3-18 TKCTM chon y = 0,51
m
tb

1,3
200.25.5,1.25.33,0.73.51,0
05,0.1,1.10.1.19
3
6
=
Lấy m
tb
= 3,2
=>
[ ]
u
u
mmN
σσ
<==
2
6
/162
96.33.0.69.11.51,0.85,0
05,0.1,1.10.1,19
10.Các thông số hình học chủ yếu của bộ truyền
chiều dài nón:
L = 0,5m
s
2
2
2
1
zz
+
= 320 mm
Mô đun trên mặt lớn:

4
96.5,0320
320
4,3
5,0
=

=

=
bL
L
mm
tbs
Góc mặt nón lăn:
tg
1
ϕ
=
943,0
06,1
11
2
1
===
iz
z
=>
1
ϕ
= 43,3
0
tg
2
ϕ
= 1,06 =>
2
ϕ
= 46,6
0
Đường kính vòng lăn :

11
.zmd
s
=
= 4.69 = 276 mm

22
.zmd
s
=
= 4.73 = 292 mm
11. Tính lực tác dụng
p : lực vòng

r
p
: lực hướng tâm

a
p
: lực dọc trục
Bánh 1:
p
p
p
a1
1
r1
Ta có:
SVTK Trần Quốc Khánh

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét