văn phòng quốc hội cơ sở dữ liệu luật việt nam
LAWDATA
Quyết định
của Bộ trởng Bộ Lao động - Th ơng bin h và Xã hội
số 1152/2003/QĐ-BLĐTBXH ngày18/9/2003 về việc ban hành
tạm thời danh mục nghề, công việc nặng nhọc, độc hại,
nguy hiểm và đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiể m
bộ trởng Bộ Lao động - Th ơng binh và X hộiã
- Căn cứ Nghị định số 86/2002/NĐ-CP ngày 05/11/2002 của Chính phủ quy
định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của bộ, cơ quan ngang bộ;
- Căn cứ Nghị định số 29/2003/NĐ-CP ngày 31/3/2003 của Chính phủ quy
định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Lao động - Thơng
binh và Xã hội;
- Căn cứ Bộ luật Lao động ngày 23/6/1994; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Bộ luật Lao động ngày 02 tháng 4 năm 2002;
- Sau khi có ý kiến của Bộ Y tế tại Công văn số 7263/YT-DP/AIDS ngày
24/07/2003 về việc uỷ nhiệm cho Bộ Lao động - Thơng binh và Xã hội ban hành danh
mục nghề, công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm và đặc biệt nặng nhọc, độc hại,
nguy hiểm,
quyết định:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản danh mục tạm thời:"Nghề,
công việc đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm và nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm".
Điều 2. Ngời lao động làm các nghề, công việc nói ở Điều 1 đợc hởng chế
độ bảo hộ lao động, tiền lơng và bảo hiểm xã hội quy định tại Bộ luật Lao động, Luật
sửa đổi, bổ sung một số điều của Bộ luật Lao động và các văn bản hớng dẫn thi hành.
Điều 3. Ngời lao động ở các Bộ, ngành làm các nghề, công việc nh các
nghề, công việc ban hành tại Quyết định này và các Quyết định số 1453/LĐTBXH-
QĐ ngày 13/10/1995, Quyết định số 915/LĐTBXH-QĐ ngày 30/7/1996, Quyết định
số 1629/LĐTBXH-QĐ ngày 26/12/1996, Quyết định số 190/1999/QĐ-BLĐTBXH
ngày 3/3/1999, Quyết định số 1580/2000/QĐ-BLĐTBXH ngày 26/12/2000 của Bộ tr-
ởng Bộ Lao động - Thơng binh và Xã hội thì đợc áp dụng và đợc hởng các chế độ về
bảo hộ lao động, tiền lơng và bảo hiểm xã hội nh các nghề, công việc đã ban hành.
Điều 4 . Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
đối với các nghề, công việc cha đợc quy định trong các danh mục kèm theo các Quyết
định kể trên, các Bộ, ngành cần soát xét và lập danh mục gửi Bộ Lao động - Thơng
binh và Xã hội và Bộ Y tế để xem xét và ban hành bổ sung.
danh mục ngh ề, công việc đặc biệt nặng nhọc,
độc hại, nguy hiểm (loại VI, V) và nặng nhọc,
độc hại, nguy hiểm (loại IV)
(Kèm theo Quyết định số 1152/2003/QĐ-BLĐTBXH ngày 18/9/2003
của Bộ trởng Bộ Lao động - Thơng binh và Xã hội)
1. công n ghiệp
a. k hai thác mỏ
STT Tên nghề hoặc công việc Đặc điểm về điều kiện lao động của
nghề, công việc
điều kiện lao động loại V
1 Rèn búa máy từ 1 tấn trở lên. Chịu tác động của nhiệt độ cao, rung động
lớn, và tiếng ồn vợt tiêu chuẩn cho phép.
2 Chỉ đạo sản xuất trực tiếp trong
hầm lò (quản đốc, phó quản đốc,
đội trởng lò, lò trởng).
Giải quyết nhiều công việc phức tạp; nơi làm
việc chật hẹp, thiếu dỡng khí, chịu tác động
của bụi, ồn, khí CO
2.
điều kiện lao động loại IV
1 Vận hành cầu poóc-tích, máy
bốc rót than nhà máy sàng tuyển
than.
Làm việc trên cao, chịu tác động của nắng,
nóng và bụi; căng thẳng thần kinh tâm lý.
2 Vận hành toa xe tự lật nhà máy
sàng tuyển than.
Làm việc ngoài trời, chịu tác động của nắng,
nóng, bụi than vợt tiêu chuẩn cho phép.
3 Sửa chữa cơ điện trong nhà máy
sàng tuyển than.
Công việc nặng nhọc, t thế lao động gò bó;
tiếp xúc thờng xuyên với dầu mỡ, bụi than,
nhiệt độ cao, rung và tiếng ồn vợt tiêu chuẩn
cho phép.
4 Thay mỡ, bơm dầu ổ trục các
thiết bị nhà máy sàng tuyển than.
Công việc nặng nhọc, tiếp xúc với dầu, mỡ;
ảnh hởng của môi trờng nóng, ồn, rung và bụi
than vợt tiêu chuẩn cho phép.
5 Bẩy xe, chèn xe trong gầm nhà
sàng tuyển than.
Công việc nặng nhọc, nguy hiểm; chịu tác
động của môi trờng nóng, ồn, rung và bụi than
vợt tiêu chuẩn cho phép.
6 Xúc dọn thủ công than và tạp
chất trên tàu, xà lan, băng truyền
tải và trong nhà máy sàng tuyển
than.
Công việc nặng nhọc; chịu tác động của môi
trờng nóng, ồn, rung và bụi than vợt tiêu
chuẩn cho phép.
7 Nhặt than, nhặt tạp chất trên
băng chuyền nhà máy sàng tuyển
than.
Công việc đơn điệu; chịu tác động của môi tr-
ờng nóng, ồn, rung và bụi than vợt tiêu chuẩn
cho phép.
8 Dỡ tải than (chọc than, đổ than,
mở máng than ) trong nhà máy
sàng tuyển than.
Chịu tác động của môi trờng nóng, ồn, rung
và bụi than vợt tiêu chuẩn cho phép; công việc
có yếu tố nguy hiểm.
2
9 Móc ngáo (móc cáp, móc xích)
trong nhà máy sàng tuyển.
Công việc nặng nhọc, đơn điệu; làm việc
ngoài trời, chịu tác động của môi trờng (nóng,
lạnh, gió ) và bụi than vợt tiêu chuẩn cho
phép.
10 Sửa chữa, bảo dỡng các thiết bị
khai thác than (khoan, xúc, gạt,
ủi ).
Công việc nặng nhọc, t thế lao động gò bó;
tiếp xúc với bụi bẩn và dầu mỡ.
11 Chỉ đạo sản xuất trực tiếp khai
thác than lộ thiên và trong nhà
máy sàng tuyển (quản đốc, phó
quản đốc, đội trởng).
Chịu tác động của môi trờng nóng, ồn, rung
và bụi than vợt tiêu chuẩn cho phép.
B. cơ khí - luyện kim
STT Tên nghề hoặc công việc Đặc điểm về điều kiện lao động của nghề, công
việc
Điều kiện lao động loại iv
1 Tiện, phay, bào, ca phíp, bakelit. Chịu tác động của bụi gỗ phíp, bụi bakelit, hơi
Phenol nồng độ cao.
2 Sơn tĩnh điện. Thờng xuyên tiếp xúc với hoá chất độc, nơi
làm việc nóng, thiếu không khí.
3 Vận hành búa máy. Chịu tác động của nhiệt độ cao, rung động lớn,
và tiếng ồn vợt tiêu chuẩn cho phép.
c. điện
ST
T
Tên nghề hoặc công việc Đặc điểm về điều kiện lao động của
nghề, công việc
Điều kiện lao động loại V
1 Kiểm tra kim loại bằng quang phổ và
siêu âm trong các nhà máy điện.
Chịu ảnh hởng của chất phóng xạ; môi tr-
ờng nóng, ồn, bụi, đôi khi làm việc ở nơi
thiếu không khí.
2 Vận hành bao hơi nhà máy nhiệt điện. Nơi làm việc có nhiệt độ cao, rất bụi và
nguy hiểm.
3 Sửa chữa thiết bị cơ khí thuỷ lực cửa
nhận nớc, cửa đập tràn.
Công việc nặng nhọc, nguy hiểm (làm
việc ở độ cao trên 30 m); không gian làm
việc chật hẹp, trơn, rất nguy hiểm.
4 Sửa chữa máy bơm nớc nhà máy thuỷ
điện.
Công việc nặng nhọc, không gian làm
việc chật hẹp, trơn, ẩm ớt; chịu tác động
của nóng, ồn, hơi xăng, dầu.
5 Vận hành, sửa chữa cầu trục trong
hầm máy phát điện.
Công việc nặng nhọc; thờng xuyên tiếp
xúc với bụi bẩn, dầu, mỡ và tiếng ồn cao.
6 Vận hành, sửa chữa hệ thống thông
gió trong hầm nhà máy thuỷ điện.
Công việc nặng nhọc; tiếp xúc với bụi
bẩn, dầu, mỡ và độ ồn cao.
7 Quản lý, vận hành đờng dây và trạm
biến áp 500KV.
Công việc nặng nhọc; thờng xuyên lu
động theo đờng dây qua các vùng địa
hình, khí hậu phức tạp; tiếp xúc với điện
từ trờng cao, nguy hiểm.
3
8 Công nhân sửa chữa đờng dây cao thế
đang mang điện.
Công việc nguy hiểm, thờng xuyên làm
việc trên cao, căng thẳng thần kinh tâm
lý.
Điều kiện lao động loại iV
1 Hiệu chỉnh lò hơi nhà máy nhiệt điện. Làm việc cạnh các thiết bị có nhiệt độ cao
từ 160
0
C
đến 540
0
C, chịu tác động của
tiếng ồn và bụi.
2 Vận hành máy nghiền than trong nhà
máy nhiệt điện.
Chịu tác động của nóng, tiếng ồn và bụi
than có nồng độ cao.
3 Vận hành băng tải, xúc và gom than
trong nhà máy nhiệt điện.
Công việc thủ công nặng nhọc, chịu tác
động của nóng, ồn và bụi than có nồng độ
cao.
4 Vận hành máy bơm dầu đốt lò nhà
máy nhiệt điện (Vận hành nhà dầu).
Thờng xuyên tiếp xúc với dầu mỡ, tiếng
ồn và nhiệt độ cao.
5 Vận hành hệ thống thải xỉ nhà máy
nhiệt điện (bơm thải xỉ, khử bụi, tống
tới ).
Thờng xuyên tiếp xúc với nóng, độ ồn cao
và nồng độ bụi vợt tiêu chuẩn cho phép.
6 Kiểm nhiệt (trực chính, trực phụ)
trong nhà máy nhiệt điện.
Thờng xuyên tiếp xúc với nóng, rung, độ
ồn cao và nồng độ bụi vợt tiêu chuẩn cho
phép.
7 Sửa chữa các thiết bị điện trong nhà
máy điện.
T thế lao động gò bó, ảnh hởng của ồn,
rung và bụi.
8 Lái quang lật toa than. Thờng xuyên làm việc ở môi trờng nóng,
bụi, ồn vợt tiêu chuẩn cho phép.
9 Móc nối toa xe than trong nhà máy
nhiệt điện.
Làm việc ngoài trời, chịu tác động của
môi trờng (nóng, lạnh, gió ), tiếng ồn và
nồng độ bụi than cao.
10 Công nhân xúc xỉ đuôi lò nhà máy
nhiệt điện.
Công việc nặng nhọc, đơn điệu; thờng
xuyên tiếp xúc với nóng, bụi.
11 Vận hành tua bin khí. Chịu tác động của rung, nóng và tiếng ồn
vợt tiêu chuẩn cho phép.
12 Hàn và mài cánh hớng nớc, cánh tua
bin nhà máy thuỷ điện.
Làm việc trong hầm sâu, thiếu dỡng khí;
tiếp xúc thờng xuyên với tiếng ồn, nhiệt
độ cao, hơi khí độc và bụi thép.
13 Quản lý, vận hành đờng dây từ
110KV đến dới 500KV.
Thờng xuyên lu động theo đờng dây, qua
các vùng địa hình, khí hậu phức tạp; tiếp
xúc với điện từ trờng cao, ảnh hởng đến
sức khoẻ.
14 Vệ sinh công nghiệp trạm biến áp 500
KVA.
Công việc đơn điệu; tiếp xúc với bụi bẩn,
điện từ trờng cao ảnh hởng đến sức khoẻ
và nguy hiểm.
15 Sản xuất hòm công tơ vật liệu
Composit.
Tiếp xúc với nóng, hoá chất độc nồng độ
cao, gây khó thở, mệt mỏi.
16 Sửa chữa, sấy máy biến áp có công
suất từ 200 KVA trở lên.
Công việc nặng nhọc, thờng xuyên tiếp
xúc với dầu mỡ, môi trờng có nhiệt độ
cao.
17 Vận hành máy bện cáp nhôm. ảnh hởng trực tiếp của bụi nhôm và tiếng
ồn cao.
18 Vận hành máy đúc cột điện bê tông ly
tâm.
Chịu tác động của tiếng ồn, rung và bụi.
4
19 Sản xuất vật liệu cách điện. Công việc nặng nhọc; tiếp xúc với nhiệt
độ cao và hoá chất độc hại ( Phenol,
Formalin, Amoniac ) nồng độ cao.
d. hoá chất
STT Tên nghề hoặc công việc Đặc điểm về điều kiện lao động của
nghề, công việc
Điều kiện lao động loại V
1 Vận hành trạm bơm nớc thải (thải
nhiễm dầu, thải bẩn); trạm bơm nớc
tuần hoàn và xử lý nớc thải.
Thờng xuyên làm việc ở độ sâu từ - 10m
đến - 20m; tiếp xúc với tiếng ồn, chất thải
độc hại, vi sinh vật gây bệnh và hoá chất
xử lý nớc.
2 Sửa chữa, vận hành các thiết bị hoá
(xử lý nớc, khử muối, trởng kíp vận
hành).
Thờng xuyên tiếp xúc với các hoá chất
độc hại, tiếng ồn và bụi.
3 Sản xuất CO
2
lỏng, rắn. Thờng xuyên tiếp xúc với tiếng ồn, hoá
chất (CO
2
lỏng, rắn, nồng độ cao; thuốc
tím; khí H
2
S) và máynén khí CO
2
áp suất
cao.
4 Thu hồi, lọc dầu, tái sinh dầu bôi trơn. Công việc thủ công; làm việc trong môi tr-
ờng hoá chất độc hại và tiếng ồn cao; chịu
tác động trực tiếp của hơi dầu nóng và hơi
nớc.
5 Thải xỉ nóng lò hơi nhiệt. Công việc thủ công, nặng nhọc; thờng
xuyên tiếp xúc với nguồn nhiệt lớn, bụi xỉ
than và hơi khí độc.
6 Thủ kho bình (chai) chịu áp lực (O
2
,
N
2
, CO
2
lỏng, NH
3
lỏng).
Thờng xuyên tiếp xúc với các bình chứa
khí có áp suất cao, dễ cháy nổ, nguy hiểm;
Chịu ảnh hởng của hơi hoá chất độc hại.
7 Nhặt than thủ công tại bãi xỉ thải của
lò khí hoá than.
Làm việc ngoài trời, công việc thủ công
nặng nhọc; Chịu tác động của nóng, bụi xỉ
than và hỗn hợp hơi nớc, khí CO, H
2
S.
8 Khai thác, vận chuyển than bùn. Làm việc ngoài trời trên các hồ lắng than
bùn, công việc thủ công nặng nhọc; Chịu
tác động trực tiếp của nhiệt độ, hơi ẩm,
bụi xỉ than và hỗn hợp hơi nớc, khí CO,
CO
2
, NH
3
, H
2
S.
9 Vận hành hệ thống thu hồi nhiệt từ
khí hoá than.
Thờng xuyên làm việc trong môi trờng có
nhiệt độ cao, tiếng ồn lớn; tiếp xúc với
thiết bị có áp suất cao, phát sinh hơi khí
độc CO, CO
2
, NH
3
, H
2
S.
5
Đ. sản xuất bánh kẹo
STT Tên nghề hoặc công việc Đặc điểm về điều kiện lao động của
nghề, công việc
điều kiện lao động loại iV
1 Sấy bột kẹo Jelly. Công việc thủ công nặng nhọc, đơn điệu;
môi trờng làm việc nóng, bụi vợt tiêu
chuẩn cho phép.
2 Sản xuất giấy tinh bột (xử lý, li tâm,
hồ hoá).
Công việc thủ công nặng nhọc; môi trờng
làm việc ẩm ớt và nóng.
e. dệt may
STT Tên nghề hoặc công việc Đặc điểm về điều kiện lao động của nghề,
công việc
Điều kiện lao động loại iV
1 Vận hành, cấp nguyên liệu cho máy
tách hạt, máy cán bông.
T thế lao động gò bó; chịu tác động của
tiếng ồn và bụi bông vợt tiêu chuẩn cho
phép.
2 Đóng hạt thủ công. Công việc nặng nhọc; chịu tác động của
bụi bông, nóng và ồn.
3 Vận hành máy ép đóng kiện bông. Đứng và đi lại suốt ca làm việc; chịu tác
động của bụi bông và tiếng ồn vợt tiêu
chuẩn cho phép.
4 Bốc bông hồi lại trong dây chuyền sợi,
dệt.
Công việc nặng nhọc; chịu tác động của
bụi bông và tiếng ồn vợt tiêu chuẩn cho
phép.
5 Vận hành máy suốt, bốc suốt, bỏ suốt
(tiếp suốt).
Đứng và đi lại suốt ca làm việc, công việc
đơn điệu, nhịp điệu lao động cao; chịu tác
động của bụi bông, nóng và ồn vợt quá tiêu
chuẩn cho phép.
6 Vận hành máy cửi, mắc sợi. Công việc đơn điệu, tập trung thị giác cao;
chịu tác động của bụi bông, nóng và ồn.
7 Xe sợi len. Chịu tác động của bụi bông và tiếng ồn.
8 Tỉa, sửa thảm len. Công việc tỉ mỉ, tập trung thị giác cao; chịu
tác động của bụi.
9 Vận hành máy đảo sợi, xe con sợi. Đứng và đi lại nhiều; chịu tác động của bụi
bông và tiếng ồn.
10 Đổ sợi cho máy thô. Phải đi lại suốt ca, công việc đơn điệu,
nhịp độ lao động cao, chịu tác động của bụi
bông, nóng và tiếng ồn cao.
11 Bốc sợi máy ống. Đứng và đi lại suốt ca, chịu tác động của
bụi bông, nóng và ồn cao.
12 Vận hành máy dệt khí, dệt nớc. Đứng và đi lại nhiều; t thế lao động gò bó;
chịu tác động của bụi bông và nóng.
13 Vận hành máy dệt kim tròn. T thế lao động gò bó; chịu tác động của
bụi bông và nóng.
14 Nối gỡ, nối trục máy dệt. Đứng và đi lại suốt ca làm việc; chịu tác
6
động của bụi bông, nóng và ồn cao.
15 Vận hành máy mắc, máy hồ vải, sợi
trong dây chuyền dệt.
Công việc nặng nhọc, chịu tác động của bụi
bông, nóng và ồn cao.
16 Xâu go trong dây chuyền dệt. Công việc thủ công, đơn điệu, tập trung thị
giác cao; chịu tác động của bụi bông và
nóng.
17 Châm dầu máy dệt, máy se, máy hồ. Công việc thủ công, t thế lao động gò bó,
tiếp xúc với dầu, mỡ; chịu tác động của
bụi bông, nóng, ồn.
18 Nấu hồ trong dây chuyền dệt, nhuộm. Công việc nặng nhọc; chịu tác động của
nóng, ồn, ẩm và hơi hóa chất.
19 Vận hành máy phòng co vải (Sanfor)
trong dây chuyền nhuộm.
Chịu tác động của nhiệt độ cao và hơi hoá
chất.
20 Vận hành máy làm bóng vải trong dây
chuyền nhuộm.
Công việc nặng nhọc, t thế lao động gò bó,
chịu tác động của nhiệt độ, hoá chất thuốc
nhuộm.
21 Làm trục hoa lới trong công đoạn
nhuộm.
T thế lao động gò bó, chịu tác động của hơi
hoá chất và bụi.
22 May khuyết, cúc (khuy nút) trong
may công nghiệp.
Công việc đơn điệu, căng thẳng thị giác và
mệt mỏi thần kinh; chịu tác động của nóng
và bụi.
23 Vận hành máy thổi form trong dây
chuyền may.
Đứng và đi lại suốt ca làm việc, chịu tác
động của hơi nóng, ẩm.
24 Cắt vải trong công nghệ may. Đứng suốt ca làm việc, căng thẳng thị giác
và mệt mỏi thần kinh; chịu tác động của
hơi nóng và bụi bông.
25 Vận chuyển vải, sợi trong kho nguyên
liệu, kho sản phẩm và giữa các công
đoạn của dây chuyền sợi, dệt, nhuộm,
may.
Công việc thủ công nặng nhọc, đứng, đi lại
suốt ca làm việc; chịu tác động của bụi
bông, nóng và tiếng ồn cao.
26 Kiểm gấp trong dây chuyền dệt, may. Công việc đơn điệu, căng thẳng thị giác,
đứng suốt ca làm việc; chịu tác động của
nóng, bụi và mùi hoá chất.
27 Đóng kiện trong dây chuyền dệt, may. Công việc nặng nhọc, t thế lao động gò bó;
chịu tác động của bụi bông, nóng và ồn
cao.
28 Vệ sinh công nghiệp trong các nhà
máy sợi, dệt, nhuộm, may. Vệ sinh
nền xởng nhuộm, in hoa.
Công việc thủ công, t thế lao động gò bó,
ảnh hởng của tiếng ồn, nóng, bụi bông, dầu
mỡ, hoá chất tẩy rửa và chất thải công
nghiệp.
29 Mài, bảo dỡng suốt da (cao su); thay,
tháo, dán dây da.
Thờng xuyên tiếp xúc với bụi cao su và
dung môi, hoá chất độc.
30 Sửa chữa điện trong dây chuyền
nhuộm.
T thế lao động gò bó, làm việc trong môi
trờng ẩm ớt, nóng; tiếp xúc với NH
3
, hoá
chất tẩy, nhuộm.
31 Sửa chữa, chế tạo lợc máy dệt. Chịu tác động của bụi rỉ, hơi nhựa đờng
nóng, keo và hoá chất.
32 Thí nghiệm, phân tích hoá chất, thuốc
nhuộm.
Thờng xuyên tiếp xúc với hoá chất độc hại;
nhiệt độ, độ ẩm cao.
7
f. sản xuấ t thuốc lá
STT Tên nghề hoặc công việc Đặc điểm về điều kiện lao động của nghề,
công việc
điều kiện lao động loại V
1 Vận chuyển, bốc xếp thủ công nguyên
liệu thuốc lá.
Công việc thủ công, rất nặng nhọc, t thế
lao động gò bó, thờng xuyên tiếp xúc với
nicotine, bụi, nấm mốc gây bệnh.
2 Phân tích hoá chất và đánh giá chất l-
ợng nguyên liệu và sản phẩm thuốc lá.
Thờng xuyên tiếp xúc với các loại hoá chất,
nicotine, tar, khói thuốc qua đờng hô hấp.
3 Vận hành lò lên men, lò sấy điếu. Thờng xuyên tiếp xúc với chất nicotine,
hơi và bụi thuốc lá, nấm gây bệnh. Chịu
tác động của nhiệt độ cao.
điều kiện lao động loại IV
1 Cấp phát vật t, nguyên liệu ở phân x-
ởng sản xuất sợi, đóng bao, cuốn điếu
thuốc lá.
Đi lại nhiều; chịu tác động của tiếng ồn,
bụi, nicotine.
2 Sửa chữa thiết bị trong các phân xởng
sản xuất sợi, đóng bao, cuốn điếu
thuốc lá.
Công việc nặng nhọc, t thế làm việc gò bó;
chịu tác động của tiếng ồn, bụi, nicotine.
3 Pha chế hơng liệu sản xuất thuốc lá. Thờng xuyên tiếp xúc với các loại hoá chất,
nicotine, các chất gây kích thích niêm mạc,
mắt, tai, mũi, họng.
4 Kiểm tra chất lợng thuốc lá điếu trên
dây chuyền công nghệ.
Thờng xuyên tiếp xúc với nicotine, nấm,
tar, vi khuẩn gây bệnh; t thế lao động gò
bó.
2. giao thông - vận tải
STT Tên nghề hoặc công việc Đặc điểm về điều kiện lao động của
nghề, công việc
điều kiện lao động loại iV
1 Soát vé, điều hành xe tại các trạm thu
phí cầu, đờng, bến phà.
Chịu tác động của bụi, tiếng ồn, hơi xăng
dầu, khí độc (CO
2
, CO ) và thời tiết thay
đổi theo mùa.
2 Dừng xe, hớng dẫn xe lên bàn cân tại
các trạm kiểm tra tải trọng xe.
Làm việc ngoài trời, chịu tác động của bụi,
tiếng ồn, hơi xăng dầu, khí độc (CO
2
,
CO ).
3 Sửa chữa cần cẩu, máy, thiết bị thi
công tại các công trình giao thông.
Làm việc ngoài trời, trên cao; chịu tác động
của thời tiết thay đổi; t thế làm việc gò bó,
nguy hiểm.
4 Nhân viên phục vụ (nấu ăn, phục vụ
ăn uống, dọn dẹp, vệ sinh toa, giờng
nằm) trên các đoàn tầu hoả chở khách.
Phải kiêm nhiệm nhiều việc, công việc vất
vả, thờng xuyên lu động theo tầu suốt ngày
đêm. Chịu tác động của bụi, ồn, rung và
khí hậu thay đổi của các miền trong một
thời gian ngắn.
8
3. xây dựng giao thông và kho tàng, bến bãi
STT Tên nghề hoặc công việc Đặc điểm về điều kiện lao động của nghề,
công việc
điều kiện lao động loại V
1 Thợ sắt, thợ hàn sắt trên các công
trình xây dựng và sửa chữa cầu
Làm việc ngoài trời, công việc nặng nhọc,
nguy hiểm, chịu tác động của bụi, ồn, rung,
khí CO
2
, CO
4. dự trữ quốc gia
STT Tên nghề hoặc công việc Đặc điểm về điều kiện lao động của nghề,
công việc
Điều kiện lao động loại iV
1 Thủ kho, bảo quản vật t, thiết bị cứu
hộ, cứu nạn.
- Công việc nặng nhọc, t thế lao động gò
bó, nơi làm việc kém thông thoáng, thiếu
ánh sáng, ảnh hởng của bụi (bột tale), tiếp
xúc với dầu mỡ, xăng
5. bu chính - viễn thông
STT Tên nghề hoặc công việc Đặc điểm về điều kiện lao động của nghề,
công việc
Điều kiện lao động loại Vi
1 Lắp đặt, sửa chữa, bảo dỡng các thiết
bị thông tin trên cột cao ăng ten (từ 50
m trở lên).
Công việc nặng nhọc; thờng xuyên phải làm
việc trên cao rất nguy hiểm; t thế làm việc
gò bó và khi sửa chữa, bảo dỡng chịu tác
động của điện từ trờng cao tần và siêu cao
tần.
Điều kiện lao động loại iV
1 Lắp đặt, vận hành, sửa chữa, bảo dỡng
thiết bị thông tin tại các trạm thông tin
bố trí dọc theo tuyến đờng dây 500
KV.
Thờng xuyên lu động trên các địa hình đồi
núi, tiếp xúc với vi khí hậu, điện từ trờng vợt
tiêu chuẩn cho phép.
2 Kiểm soát, thu đo tần số, máy phát vô
tuyến điện.
Thờng xuyên lu động, làm việc ngoài trời,
trên cao, t thế lao động gò bó; căng thẳng
thần kinh.
3 Vận hành, sửa chữa, bảo dỡng thiết bị
cáp quang và máy hàn nối cáp quang.
Thờng xuyên lu động, làm việc ngoài trời,
tiếp xúc với tia laze.
4 Vận hành, sửa chữa, bảo dỡng thiết bị
VSAT, thiết bị thuê kênh riêng.
Làm việc nơi núi cao, hải đảo , tiếp xúc với
vi khí hậu xấu, điện từ trờng.
5 Nhập và đối soát số liệu chuyển tiền Công việc đơn điệu, cờng độ lao động cao,
9
bằng máy vi tính. căng thẳng thị lực, tâm lý.
6 Vận chuyển bu điện (bu tá) tại thành
phố Hà Nội và thành phố Hồ Chí
Minh.
Làm việc ngoài trời, thờng xuyên đi lại trên
đờng có mật độ giao thông cao, nguy hiểm;
chịu ảnh hởng của vi khí hậu, tiếng ồn và
bụi.
7 Pha chế a xít, phóng nạp ắc quy. Thờng xuyên tiếp xúc với hơi, bụi chì; a-xít
(H
2
SO
4
) nồng độ cao.
6. khoa học - công n ghệ
STT Tên nghề hoặc công việc Đặc điểm về điều kiện lao động của
nghề, công việc
Điều kiện lao động loại iV
1 Thử nghiệm rung, sức bền va đập của
vật liệu xây dựng và công trình xây
dựng, giao thông.
Thờng xuyên tiếp xúc với bụi có hàm lợng
SiO2 rất cao, tiếng ồn, rung, chấn động
mạnh và liên tục.
2 Thử nghiệm cấp bảo vệ chống xâm
nhập bụi của các thiết bị điện.
Tiếp xúc với điện từ trờng, bụi khí và tiếng
ồn cao.
3 Kiểm định, hiệu chuẩn các bộ chuyển
đổi nhiệt độ, dụng cụ đo áp suất tại các
bồn bể, xi téc chứa xăng dầu và trên
xà lan.
Làm việc ngoài trời, t thế lao động gò bó; th-
ờng xuyên tiếp xúc với xăng dầu, dễ cháy
nổ.
4 Thử nghiệm sức bền, lão hoá, độ cháy
của vật liệu điện.
Làm việc trong môi trờng kín; tiếp xúc th-
ờng xuyên với nhiệt độ cao, bụi cháy, hơi
khí độc của nhựa và dung môi bị cháy.
5 Thử nghiệm phóng điện bề mặt. Công việc nguy hiểm, độc hại, tiếp xúc với
điện áp cao và bụi khí do nhựa, cao su, dung
môi bị cháy.
6 Lấy mẫu hoá chất, dung môi, xăng
dầu để kiểm tra, thử nghiệm
Làm việc ngoài trời, thờng xuyên tiếp xúc
với hoá chất độc; có thể nguy hiểm khi lấy
mẫu tại hiện trờng.
7 Lấy mẫu phân bón, thuốc bảo vệ thực
vật để kiểm tra, thử nghiệm.
Thờng xuyên tiếp xúc với thuốc trừ sâu, hoá
chất độc.
8 Thử nghiệm hoá môi trờng, hoá thực
phẩm, hàng tiêu dùng.
Tiếp xúc với bụi, các hoá chất và dung môi
hữu cơ độc hại, nồng độ cao nh: H
2
SO
4
,
HNO
3
, ASen, Axeton, Toluen, Benzen, Clo,
Foomalđhyt
7. nông nghiệp
STT Tên nghề hoặc công việc Đặc điểm về điều kiện lao động của nghề,
công việc
10
Điều kiện lao động loại iv
1 Thanh tra chuyên ngành thuốc bảo vệ
thực vật.
- Công việc thờng xuyên phải đi lu động,
tiếp xúc với các hoá chất độc nguy hiểm
nh Wofatox, Bi 58, Bassa, Axeton, Ether.
8. y tế
STT Tên nghề hoặc công việc Đặc điểm về điều kiện lao động của nghề,
công việc
Điều kiện lao động loại V
1 Điều trị, chăm sóc bệnh nhân cai
nghiện.
Công việc nguy hiểm, căng thẳng thần kinh
tâm lý; tiếp xúc thờng xuyên với bệnh nhân
có nguy cơ lây nhiễm HIV cao.
2 Vận hành xử lý hệ thống chất thải và
nạo vét cống rãnh trong bệnh viện.
Công việc thủ công, nặng nhọc; thờng
xuyên tiếp xúc với nớc bẩn, hôi thối và
nguồn lây nhiễm cao.
3 Giặt quần áo bệnh nhân bằng tay. Công việc nặng nhọc, ẩm ớt; thờng xuyên
tiếp xúc với hoá chất tẩy rửa và các chất bẩn
có nguy cơ lây nhiễm bệnh cao.
4 Sản xuất bột thạch cao (đập đá, sắp
đá vào lò, đốt lò, ra lò, xay, đóng
hộp).
Công việc thủ công nặng nhọc; chịu ảnh h-
ởng của nhiệt độ cao, bụi si líc, khí CO, CO
2
vợt tiêu chuẩn cho phép.
Điều kiện lao động loại iV
1 Xúc, rửa, thanh trùng dụng cụ, chai
lọ dùng trong nghiên cứu, sản xuất,
kiểm định các loại vaccin, huyết
thanh, chế phẩm sinh học.
Nơi làm việc ẩm ớt, thờng xuyên tiếp xúc
với hoá chất tẩy rửa (NaOH), các hoá chất
độc khác và các nguồn lây nhiễm.
2 Trực tiếp khám, điều trị, phục vụ
bệnh nhân ở các khoa (phòng) khám
bệnh, cấp cứu tổng hợp của bệnh
viện.
Làm việc trong môi trờng có nguy cơ lây
nhiễm cao; căng thẳng thần kinh tâm lý.
3 Sửa chữa máy móc, thiết bị y tế tại
buồng bệnh và trong phòng thí
nghiệm.
Công việc vất vả, t thế lao động gò bó; thờng
xuyên tiếp xúc với dầu mỡ, hoá chất và môi
trờng làm việc có nguy cơ lây nhiễm cao.
4 Pha trộn hoá chất với mủ cao su nớc. Thờng xuyên tiếp xúc với hoá chất độc,
nóng, mùi vị khó chịu.
5 Ly tâm cao su. ảnh hởng hoá chất độc, mùi vị khó chịu.
9. thuỷ sản
STT Tên nghề hoặc công việc Đặc điểm về điều kiện lao động của nghề,
công việc
11
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét