Thiết kế HTXL nước thải công ty CPCN Masan tái sử dụng cho sản xuất. Công suất 300 m3/ngày.đêm
2.2.3.4 Xử lý nước thải bằng phương pháp kị khí với sinh trưởng gắn kết
xxiv
2.2.4 Xử lý bùn xxiv
2.2.5 Công nghệ lọc màng xxiv
2.2.5. 1 Phân lọai các lọai màng lọc: xxv
2.2.5.2 Vật liệu màng xxvi
2.2.5.3 Hình dạng màng (Membrane module): có 4 kiểu chính: xxvi
2.2.6. Công nghệ MBR xxvii
Chương 3 xxix
NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU xxix
3.1 MÔ HÌNH BỂ BÙN HOẠT TÍNH TĨNH xxix
3.1.1 Phương pháp nghiên cứu xxix
Tiến hành chạy mô hình bể bùn họat tính tĩnh đối với nước thải sản xuất
nước mắm, mẫu nước thí nghiệm được lấy tại hố tập trung nước thải nước mắm
của công ty CPCN Masan. xxix
Hóa chất sử dụng PAC, NaOH và bùn hoạt tính lấy tại bể lắng II thuộc
HTXL nước thải chợ đầu mối xxix
Phương pháp phân tích xxix
PH được đo bằng máy Eutech 510 xxix
Độ muối đước đo bằng máy Eutech salt 6 xxix
COD được xác định bằng phương pháp chuẩn độ bằng Fas 0,1 M trong
phòng thí nghiệm xxix
Hàm lượng MLSS được xác định bằng phương pháp lọc – sấy trong phòng
thí nghiệm xxix
3.1.2 Mục đích nghiên cứu xxix
3.1.3 Lý thuyết công nghệ bể bùn hoạt tính xxix
3.1.4 Mô hình bể bùn hoạt tính tĩnh xxxi
3.1.5 Vận hành mô hình xxxi
3.1.6 Kết quả thí nghiệm và nhận xét xxxi
3.1.6.1 Tuần 1 xxxii
3.1.6.2 Tuần 2 xxxii
SVTH: Nguyễn Hồng Thơm
v
Thiết kế HTXL nước thải công ty CPCN Masan tái sử dụng cho sản xuất. Công suất 300 m3/ngày.đêm
3.1.6.3 Tuần 3 xxxiii
Chương 4 xxxv
ĐỀ XUẤT CÔNG NGHỆ XỬ LÝ – TÍNH TOÁN THIẾT KẾ CHI TIẾT HỆ
THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI xxxv
4.1 CƠ SỞ LỰA CHỌN CÔNG NGHỆ XỬ LÝ xxxv
4.1.1 Tiêu chuẩn xử lý xxxv
4.1.2 Tính chất nước thải xxxvi
4.1.3 Tính toán lưu lượng xxxviii
4.1.4 Mức độ cần thiết xử lý của nước thải xxxviii
4.1.5 Một số yêu cầu khác của công ty CPCN Masan xxxviii
4.1.6 Nguồn tiếp nhận nước thải sau xử lý xxxix
4.2 PHƯƠNG ÁN XỬ LÝ xl
4.3 TÍNH TÓAN CÁC CÔNG TRÌNH ĐƠN VỊ xliii
4.3.1 Bể điều hòa xliii
4.3.2 Bể lắng I xliii
4.3.3 Bể UASB xliii
4.3.4 Bể trung hòa xliv
4.3.5 Hệ thống MBR xliv
4.3.6 Bồn lọc áp lực xlv
4.3.7 Bể khử trùng kết hợp bể trung gian xlv
4.3.8 Hệ thống lọc Nano xlv
4.3.9 Bể chứa nước xlv
4.4.TÍNH TOÁN KINH TẾ HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI xlvi
4.4.1 Chi phí đầu tư xlvi
4.4.2 Chi phí vận hành xlvi
4.4.3 Giá thành xử lý 1 m3 nước thải xlvii
4.4.4 Lợi ích thu được khi tái sử dụng xlvii
Chương 5 xlviii
KẾT LUẬN – KIẾN NGHỊ xlviii
5.1 KẾT LUẬN xlviii
5.2 KIẾN NGHỊ xlviii
SVTH: Nguyễn Hồng Thơm
vi
Thiết kế HTXL nước thải công ty CPCN Masan tái sử dụng cho sản xuất. Công suất 300 m3/ngày.đêm
TÀI LIỆU THAM KHẢO xlix
PHỤ LỤC li
Phụ lục I lii
BẢNG BIỂU lii
Phụ lục 2 liii
TÍNH TOÁN CHI TIẾT CÁC CÔNG TRÌNH ĐƠN VỊ liii
Phụ lục 3 lxxxvii
HÌNH ẢNH lxxxvii
Phụ lục 4 lxxxviii
BẢN VẼ THIẾT KẾ lxxxviii
SVTH: Nguyễn Hồng Thơm
vii
Thiết kế HTXL nước thải công ty CPCN Masan tái sử dụng cho sản xuất. Công suất 300 m3/ngày.đêm
DANH MỤC CÁC BẢNG
Bảng 2.1 Bảng hiệu quả xử lý và chất lượng nước sau xử lý bằng MBR xxviii
Bảng 3.1: Các thông số bể bùn hoạt tính xxxi
Bảng 3.2 Hiệu quả xử lý COD ở độ muối 2100 mg/l xxxii
Bảng 3.3: Hiệu quả xử lý COD ở độ muối 3200 mg/l xxxiii
Bảng 3.4: Hiệu quả xử lý COD ở độ muối 4000 mg/l xxxiii
Bảng 4.1: Tiêu chuẩn nước cấp cho sản xuất nước mắm công ty CPCN Masan
xxxv
Bảng 4.2: Kết quả phân tích các chỉ tiêu nước thải nước mắm công ty lần 1. .xxxvi
Bảng 4.3: Kết quả phân tích các chỉ tiêu nước thải nước mắm lần 2 xxxvi
Bảng 4.4: Kết quả phân tích các chỉ tiêu nước thải nước mắm lần 3 xxxvii
Bảng 4.5: Thông số nước thải nước mắm đầu vào hệ thống xử lý xxxvii
Bảng 4.6: Bảng lưu lượng nước sử dụng vào vệ sinh nước mắm xxxviii
Bảng 4.7: Bảng dự tính hiệu quả xử lý nước thải qua các công trình xử lý xlii
Bảng 4.8: Các thông số thiết kế bể điều hòa xliii
Bảng 4.9: Các thông số thiết kế bể lắng I xliii
Bảng 4.10: Các thông số thiết kế bể UASB xliii
Bảng 4.11: Các thông số thiết kế bể trung hòa xliv
Bảng 4.12: Các thông số thiết kế hệ thốngMBR xliv
Bảng 4.13: Các thông số thiết kế bồn lọc áp lực xlv
Bảng 4.14: Các thông số thiết kế bể khử trùng kết hợp bể trung gian xlv
Bảng 4.15: Các thông số thiết kế hệ thống lọc Nano xlv
Bảng 4.16: Các thông số thiết kế bể chứa nước xlv
Bảng 4.18: Bảng chi phí đầu tư của hệ thống xlvi
Bảng 4.19 Bảng chi phí vận hành của hệ thống trong 1 tháng xlvi
SVTH: Nguyễn Hồng Thơm
viii
Thiết kế HTXL nước thải công ty CPCN Masan tái sử dụng cho sản xuất. Công suất 300 m3/ngày.đêm
DANH MỤC CÁC HÌNH
Hình 2.1: Qui trình sản xuất nước mắm công ty CPCN Masan xv
Hình 3.1: Đồ thị điển hình về sự tăng trưởng của vi khuẩn trong bể xử lý xxx
Hình 3.2: Hiệu suất xử lý COD ở các độ muối xxxiv
Hình 4.1: Sơ đồ công nghệ xử lý nước thải nước mắm xl
SVTH: Nguyễn Hồng Thơm
ix
Thiết kế HTXL nước thải công ty CPCN Masan tái sử dụng cho sản xuất. Công suất 300 m3/ngày.đêm
DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU VÀ CÁC TỪ VIẾT TẮT
CPCN : Cổ phần công nghiệp
KCN : Khu công nghiệp
COD (Chemical oxygen Demand): Nhu cầu ôxy hóa học
BOD (Biochemical oxygen Demand): Nhu cầu ôxy sinh hóa
SS (Solid Suspension) : Chất rắn lơ lửng
TSS(Tatal Solid Suspension) : Chất rắn lơ lửng tổng cộng
VSS(Vaporize Solid Suspension): Chấtt rắn lơ lửng bay hơi
UASB(Up- flow anarobic Sludge): Bể sinh học kỵ khí dòng chảy ngược qua lớp bùn
MF (Microfiltration) : Vi lọc
UF (Ultrafiltration) : Siêu lọc
NF (Nanofiltration) : Lọc nano
RO (Reverse osmosis) : Lọc thẩm thấu ngược
MBR (membrane bioreactor) : Quá trình phản ứng sinh học kết hợp với lọc màng
MLSS:
SRT : Thời gian lưu bùn
TP.HCM : Thành phố Hồ Chí Minh
SVTH: Nguyễn Hồng Thơm
x
Thiết kế HTXL nước thải công ty CPCN Masan tái sử dụng cho sản xuất. Công suất 300 m3/ngày.đêm
Chương I
MỞ ĐẦU
1.1 ĐẶT VẤN ĐỀ
Các hoạt động kinh tế, phát triển của xã hội đang là nguyên nhân chính gây ra sự
biến đổi môi trường và khí hậu trên toàn thế giới. Những hoạt động đó, một mặt sẽ làm
cải thiện đời sống của con người, nhưng mặt khác lại làm cạn kiệt, khan hiếm nguồn tài
nguyên thiên nhiên, gây ô nhiễm và suy thoái môi trường trên thế giới. Chính vì vậy,
vấn đề toàn cầu đang trở thành vấn đề toàn cầu, là quốc sách của mọi quốc gia.
Nước ta với nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa, là động lực để
phát triển kinh tế. Cuộc sống đang ngày được nâng cao, nhu cầu về lương thực, thực
phẩm ngày càng nhiều. Trong những năm gần đây các nghành thuộc lĩnh vực thực phẩm
phát triển mạnh, phục vụ tốt nhu cầu của người sử dụng. Tuy nhiên, mặt trái của nó là
tạo ra một lượng lớn chất thải rắn, khí, lỏng…. đây là nguyên nhân chính gây ra ô nhiễm
môi trường. Nghành sản xuất nước mắm cũng nằm trong tình trạng đó, với một lượng
lớn nước dùng để sản xuất và vệ sinh đã thải ra ngoài môi trường một lượng lớn nước
thải, cùng với một lượng lớn khí thải và chất thải rắn.
Vấn đề ô nhiễm nguồn nước của nghành sản xuất nước mắm thải ra trực tiếp môi
trường đang là vấn đề được các nhà quản lý môi trường quan tâm. Nước bị nhiễm bẩn
cùng với nồng độ muối khá cao trong nước sẽ làm ảnh hưởng nghiêm trọng đến đời
sống của các vi sinhvật và các cây thuỷ sinh trong nước, cũng như ảnh hưởng tới môi
trường và các động vật sống xung quanh đó. Vì vậy, vấn đề nghiên cứu xử lý nước thải
sản xuất nước mắm là một yêu cầu cấp thiết cho các nhà môi trường nói riêng và cho tất
cả chúng ta nói chung.
1.2 TÍNH CẤP THIẾT CỦA ĐỀ TÀI
Hiện nay công ty đã có hệ thống xử lý nước thải cho dây chuyền sản xuất nước
mắm. Nhưng:
Hệ thống đã cũ kỹ, hư hỏng không còn được sử dụng nữa. Công suất nước thải
của nhà máy đã tăng lên rất nhiều so với công suất hệ thống cũ.
Do lượng nước cấp cho sản xuất của nhà máy là khá lớn, thêm vào đó trong nước
thải hàm lượng muối cao. Để xử lý nước thải đảm bảo tiêu chuẩn xả thải thì đòi hỏi chi
SVTH: Nguyễn Hồng Thơm
xi
Thiết kế HTXL nước thải công ty CPCN Masan tái sử dụng cho sản xuất. Công suất 300 m3/ngày.đêm
phí cao do sử dụng công nghệ RO. Chính vì thế, hướng xử lý nước thải đạt tiêu chuẩn
nước cấp để túần hòan tái sản xuất là hướng giải quyết rất có ý nghĩa về mặt môi trường
cũng như kinh tế cho nhà máy.
Chính vì vậy, thiết kế hệ thống xử lý nước thải mới cho qui trình sản xuất nước
mắm cho công ty CPCN Masan là rất cần thiết.
1.3 MỤC TIÊU VÀ NỘI DUNG ĐỀ TÀI
1.3.1 Mục tiêu
Thiết kế hệ thống xử lý nước thải qui trình sản xuất nước mắm công ty CPCN
Masan, tuần hoàn lại qui trình sản xuất. Công suất thiết kế 300 m
3
/ng.đ
1.3.2 Nội dung
• Tổng quan về công ty CPCN Masan
• Xác định tính chất, lưu lượng, thành phần nước thải của công ty
• Thí nghiệm xác định các chỉ tiêu chất lượng nước đầu vào của hệ thống xử lý
nước thải
• Thí nghiệm mô hình bùn hoạt tính tĩnh với thời gian lưu là 3 ngày ở các nồng độ
muối khác nhau, xác định khả năng xử lý của vi sinh vật ở các độ muối.
• Đề xuất các phương án xử lý nước thải cho công ty
• Tính toán các công trình đơn vị của các phương án được chọn
• Thể hiện mặt bằng, mặt cắt công nghệ và các công trình đơn vị trên giấy A1
1.4 PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
• Các phương pháp nghiên cứu được sử dụng:
• Phương pháp sưu tầm, tham khảo, nghiên cứu và tổng hợp số liệu
• Khảo sát thực tế thu thập số liệu tại công ty
• Phương pháp nghiên cứu và thực nghiệm trên mô hình và phòng thí nghiệm
• Phương pháp nghiên cứu, thí nghiệm tại phòng thí nghiệm
• Phương pháp thống xử lý số liệu
1.5 Ý NGHĨA CỦA ĐỀ TÀI
Đây là nghành sản xúât đã lâu nhưng về phương pháp xử lý của nó thì vẫn chưa
được quan tâm. Chính vì thế thành công của đề tài sẽ bổ sung vào thư viện các phương
pháp xử lý nước thải ở nước ta.
SVTH: Nguyễn Hồng Thơm
xii
Thiết kế HTXL nước thải công ty CPCN Masan tái sử dụng cho sản xuất. Công suất 300 m3/ngày.đêm
Tiến tới các phương pháp tái sử dụng nguồn nước cấp vào qui trình sản xuất từ
hệ thống xử lý nước thải, đảm bảo chất lượng về môi trường.
SVTH: Nguyễn Hồng Thơm
xiii
Thiết kế HTXL nước thải công ty CPCN Masan tái sử dụng cho sản xuất. Công suất 300 m3/ngày.đêm
Chương 2
TỔNG QUAN
2.1. TỔNG QUAN VỀ CÔNG TY CPCN MASAN
2.1.1. Giới thiệu về công ty
• Khái quát chung
Tên công ty: CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHIỆP MASAN
Tên gia dịch: MASAN INDUSTRIAL CORPORATION
Tổng giám đốc công ty: Ông Nguyễn Tân Kỷ
Điện thoại: 0650.372.9911
Fax: 0650.372.9912
Email: Masangroup.com.vn
Loại hình cơ sở: Công ty cổ phần
Nghành, nghề kinh doanh: Sản xuất và chế biến nước mắm và mỳ gói
Công ty Masan được thành lập theo giấy chứng nhận đầu tư số: 462033000226
chứng nhận lần đầu ngày 10/06/2002.
Vốn điều lệ: 6.000.000 USD, tương đương 96,6 tỷ đồng.
• Vị trí địa lý
Địa chỉ: Lô 6, KCN Tân Đông Hiệp A, Huyện Dĩ An, Tỉnh Bình Dương
Diện tích mặt bằng:12,6 ha. Trong đó còn khoảng 7,5 ha còn đang trong giai
đoạn xây dựng các cơ sở hạ tầng khác, trong đó có hệ thống xử lý nước thải.
• Nguồn nguyên, nhiên liệu
Nguồn nguyên liệu chính:
Nước mắm cốt được nhập từ Nha Trang, Kiên Giang và Phú Quốc.
Nguyên liệu phụ: Khăn lau, chất hoạt động bề mặt, bột ngọt xá, ribotide, glicine,
Alanine, muối sấy Trung Quốc, Natri benzoat, Kaliorbate, premix PRNM 06 được nhập
từ các cơ sở cung cấp trong nước.
• Thời gian làm việc:
Công ty làm việc 3 ca: Ca 1 từ 6h tới 14h. Ca 2 từ 14h tới 22h. Ca 3 từ 22h hôm
nay tới 6h hôm sau.
SVTH: Nguyễn Hồng Thơm
xiv
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét