a) Cng húa tr b) Ion c) Cng húa tr v ion d) Phi trớ (Cho nhn)
20. Hn hp A gm 0,3 mol C
2
H
4
v 0,2 mol H
2
. un núng hn hp A cú Ni lm xỳc tỏc,
thu c hn hp B. Hn hp B lm mt mu va 2 lớt dung dch Br
2
0,075M.
Hiu sut phn ng gia etilen v hiro l:
a) 75% b) 50% c) 100% d) Tt c u khụng ỳng
21. Phỏt biu no sau õy khụng ỳng v Stiren?
a) Stiren l mt hp cht thm
b) Stiren cú khi lng phõn t l 104 vC
c) Stiren l mt hp cht khụng no
d) Stiren l mt cht thuc dóy ng ng benzen
(C = 12; H = 1)
22. Dung dch CH
3
COOH 0,1M cú in ly 1,3% 25C. Tng s ion CH
3
COO
-
, H
+
do CH
3
COOH phõn ly ra trong 10 ml dung dch CH
3
COOH 0,1M 25C l:
a) 2,6.10
-5
b) 1,56.10
19
c) 1,3.10
-5
d) 1,566.10
21
23. pH ca dung dch CH
3
COOH 0,1M 25C bng bao nhiờu? Bit dung dch ny cú
in ly 1,3%.
a) 3,9 b) 1,0 c) 2,9 d) Mt tr s khỏc
24. Mt ankan khi t chỏy 1 mol A thu c s mol CO
2
nh hn 6. Khi cho A tỏc dng
Cl
2
theo t l mol 1:1, cú chiu sỏng, ch thu c mt dn xut monoclo duy nht. A
l:
a) Metan b) Etan c) Neopentan d) Tt c u ỳng
25. A l mt hn hp cỏc cht hu c gm mt parafin, mt ru n chc v mt axit
hu c n chc. t chỏy hon m gam hn hp A bng mt lng khụng khớ va
(khụng khớ gm 20% Oxi v 80% Nit theo th tớch). Cho cỏc cht sau phn ng chỏy
hp th vo bỡnh ng dung dch Ba(OH)
2
lng d. Cú 125,44 lớt mt khớ tr thoỏt
ra (ktc) v khi lng bỡnh ng dung dch Ba(OH)
2
tng thờm 73,6 gam. Tr s ca
m l:
a) 28,8 gam b) 25,2 gam c) 37,76 gam d) Khụng d kin tớnh
26. Hn hp A gm Buten-2 v Propen. Sau khi hirat húa hon ton hn hp A, thu
c hn hp B gm ba cht hu c. t chỏy hon ton hn hp B, ch thu c x
mol CO
2
v y mol H
2
O. Chn kt lun ỳng:
a) x = y b) x > y
c) x cú th bng, ln hn hoc nh hn y l cũn ph thuc vo s mol mi cht trong
hn hp B
d) Tt c u sai
27. X l hn hp gm hai cht k tip nhau trong dóy ng ng Xicloankan khụng phõn
nhỏnh. t chỏy hon ton m gam hn hp X. Cho hp th ht sn phm chỏy vo
bỡnh ng dung dch nc vụi trong lng d, trong bỡnh cú to 76 gam cht khụng
tan. Cho bit m gam hn hp hi X 81,9C, 1,3 atm, chim th tớch l 3,136 lớt.
a) C hai cht trong hn hp X u cng c H
2
(cú Ni lm xỳc tỏc, un núng) vỡ
õy l cỏc vũng nh.
b) Mt trong hai cht trong hn hp X tham gia c phn ng cng Brom, vỡ cú
vũng nh trong hn hp X.
c) C hai cht trong hn hp X khụng tham gia c phn ng cng.
d) C (a) v (b)
28. Phn trm khi lng mi cht trong hn hp X cõu 27 l:
a) 52,63%; 47,37% b) 61,54%; 38,46%
c) 50,00%; 50,00% d) 37,25%; 62,75%
29. A l mt hirocacbon, hi A nng hn khớ metan 5,75 ln (o trong cựng iu kin v
nhit v ỏp sut). A phự hp s sau:
A
B
Cl
2
as
dd NaOH
t
o
C
D
CuO
t
o
E
O
2
Mn
2
KMnO
4
/H
2
SO
4
a)
A l mt hirocacbon thm, B l mt dn xut Clo, C l mt phenol, D l mt
anehit, E l mt axit hu c.
b)
A l Toluen, E l axit Benzoic.
c)
A khụng th l mt hirocacbon thm, vỡ nu A l hirocacbon thm thỡ nú
khụng b oxi húa bi dung dch KMnO
4
.
d)
Tt c u sai
30. X l mt hirocacbon. Hiro húa hon ton X thỡ thu uc 3-etyl hexan. T khi hi
ca X so vi Hiro bng 52. Nu cho 10,4 gam X tỏc dng hon ton vi lng d
dung dch bc nitrat trong amoniac thỡ to c 31,8 gam mt cht rn cú mu vng
nht. Cụng thc cu to ca X l:
a)
CH C CH
CH
2
CH
2
CH
3
C CH
b)
CH C C C
CH
CH
3
C CH
3
c)
CH C CH
CH
CH
2
CH
2
C CH
d)
Taỏt caỷ ủeu sai
31. Cụng thc tng quỏt ca cỏc cht ng ng Naptalen (
) l:
a) C
n
H
2n 16
b) C
n
H
2n 14
c) C
n
H
2n 12
d) C
n
H
2n - 10
32. Hn hp khớ A cú khi lng 24,6 gam gm mt ankan, 0,3 mol Etilen, 0,2 mol
Axetilen v 0,7 mol Hiro. Cho lng hn hp A trờn qua xỳc tỏc Ni, nung núng, thu
c hn hp khớ B cú th tớch 36,736 lớt (ktc).
a) Trong hn hp B cú th cú c hirocacbon no ln khụng no.
b) Trong hn hp B phi cũn hirocacbon khụng no.
c) Trong hn hp B cú th cũn khớ Hiro.
d) (a), (c) ỳng
33. t chỏy ht 3,36 lớt hi cht A (136,5C; 1,2 atm), thu c 8,064 lớt CO
2
(ktc) v
6,48 gam H
2
O. Cụng thc ca A l:
a) C
3
H
6
b) Ru alylic c) Axit Propionic (CH
3
CH
2
COOH) d) C
3
H
6
O
n
(n
0)
34. A l mt hirocacbon dng khớ. Hirat húa A thu c ru n chc no mch h. 50
ml hn hp X gm A v H
2
cho qua xỳc tỏc Ni, un núng phn ng xy ra hon
ton, thu c 30 ml hn hp khớ Y. Cỏc th tớch o trong cựng iu kin v nhit
v ỏp sut. Y lm nht mu nc brom. Phn trm th tớch mi khớ trong hn hp Y
l:
a) 33,33%; 66,67% b) 50%; 50% c) 25%; 25%; 50% d) Tt c u sai
35. Hn hp A gm ba ankin ng ng. t chỏy hon ton V (lớt) hn hp hi A
(ktc), thu c 35,84 lớt CO
2
(ktc) v 21,6 gam H
2
O. Tr s ca V l:
a) 15,68 lớt b) 8,96 lớt c) 11,2 lớt d) 6,72 lớt
(H = 1; O = 16)
36. Nu hn hp A cõu (35) l ba ankin ng ng liờn tip thỡ cụng thc phõn t ca
ba ankin trong hn hp A l:
a) C
2
H
2
; C
3
H
4
; C
4
H
6
b) C
3
H
4
; C
4
H
6
; C
5
H
8
c) C
4
H
6
; C
5
H
8
; C
6
H
10
d) C
5
H
8
; C
6
H
10
; C
7
H
12
37. Hn hp khớ X gm Hiro v mt Hirocacbon. Nung núng 24,64 lớt hn hp X
(ktc), cú Ni lm xỳc tỏc, phn ng xy ra hon ton, bit rng cú Hirocacbon d.
Sau phn ng thu c 20,4 gam hn hp khớ Y. T khi hn hp Y so vi Hiro
bng 17. Khi lng H
2
cú trong hn hp X l:
a) 3 gam b) 2 gam c) 1 gam d) 0,5 gam
(H = 1)
38. Hn hp khớ A gm 0,2 mol Axetilen; 0,3 mol Etilen; 0,3 mol Metan v 0,7 mol
Hiro. Nung núng hn hp A, cú Ni lm xỳc tỏc, thu c 28 lớt hn hp khớ B (ktc).
Hiu sut H
2
ó cng vo cỏc Hirocacbon khụng no l:
a) 35,71% b) 40,25% c) 80,56% d) 100%
39. t chỏy hon ton 0,1 mol Hirocacbon A, thu c 0,6 mol CO
2
v 0,3 mol H
2
O.
Cng 0,1 mol A cho tỏc dng hon ton vi lng d dung dch AgNO
3
/NH
3
thỡ thu
c 29,2 gam kt ta cú mu vng nht. A l:
a) 3-Metyl pentaiin-1,4 b) Hexaiin-1,5
b) Hexaien-1,3-in-5 d) (a), (b)
(C = 12; H = 1; Ag = 108)
40. t chỏy mt Hirocacbon A, thu c khớ CO
2
v hi nc cú s mol bng nhau. A
cú th l:
a) Ankin; Ankan b) Xicloankan; Anken
c) Aren; Olefin d) Ankaien; Xicloparafin
41. Mt Hirocacbon mch h tỏc dng vi HCl sinh ra sn phm chớnh l 2-Clo-3-metyl
butan. Hirocacbon ny cú tờn gi l:
a) 3-Metyl buten-1 b) 2-Metyl buten-1
c) 2-Metyl buten-2 d) Mt anken khỏc
42. Cht no cú nhit sụi thp nht?
a) Butanol-1 b) Metyl n-propyl ete c) 1-Aminobutan d) Ru tert-
butylic
43. Axit salixilic tỏc dng vi anhirit axetic to aspirin v axit axetic theo phn ng:
COOH
OH
+
CH
3
C
O
O C
O
CH
3
H
2
SO
4
COOH
O C
O
OCH
3
+
CH
3
COOH
Axit Salixilic
Anhiủrit Axetic
Aspirin
Axit Axetic
Khi cho 1 gam axit salixilic tỏc dng vi lng d anhirit axetic thỡ thu c 0,85
gam aspirin. Hiu sut ca phn ng ny l:
a) 65% b) 77% c) 85% d) 91%
(C = 12; H = 1; O = 16)
44. Khi lng riờng ca propan 25C; 740 mmHg l:
a) 0,509 g/l b) 0,570 g/l c) 1,75 g/l d) 1,96 g/l
(C = 12; H = 1)
45. Cú bao nhiờu liờn kt v liờn kt trong hp cht
HN CH CH
2
C
O
C CH
a) 8, 7 b) 6, 4 c) 11, 3 d) 11, 4
46. Cú bao nhiờu dn xut monoclo C
7
H
7
Cl ca toluen?
a) 1 b) 2 c) 3 d) 4
47. Hp cht no khụng ỳng nhúm chc ca nú:
a) CH
3
COOH, axit b) C
6
H
5
CHO, anehit
c) C
2
H
5
COCH
3
, ete d) CH
3
CHOHCH
3
, ru bc hai
48. Cú bao nhiờu phõn t Oxi trong 2,5 gam Oxi c mt ngi hớt vo phi trung bỡnh
trong mt phỳt?
a) 1,9.10
22
b) 3,8.10
22
c) 4,7.10
22
d) 9,4.10
22
(O = 16)
49. Khi lng mol ca mt khớ cú khi lng riờng 5,8g.l
-1
25C; 740 mmHg gn nht
vi tr s no?
a) 100g.mol
-1
b) 130g.mol
-1
c) 150g.mol
-1
d) 190g.mol
-1
50. Cht no cú ng phõn lp th?
a) 1,2-iflo eten b) 1,1-iflo-2,2-iclo eten
c) 1,1,2-Triflo eten d) 2-Metyl buten-2
51. Cú bao nhiờu tr s di liờn kt gia Cacbon vi Cacbon trong phõn t ru alylic?
a) 1 b) 2 c) 3 d) 4
52. 21C; 65C; 78C; 100,5C; 118C l nhit sụi ca axit fomic, axit axetic, anehit
axetic, ru etylic, ru metylic. Nhit sụi tng dn theo th t trờn l:
a) CH
3
COOH < HCOOH < CH
3
CHO < CH
3
CH
2
OH < CH
3
OH
b) CH
3
OH < CH
3
CH
2
OH < CH
3
CHO < HCOOH < CH
3
COOH
c) CH
3
OH < CH
3
CHO < CH
3
CH
2
OH < HCOOH < CH
3
COOH
d) CH
3
CHO < CH
3
OH < CH
3
CH
2
OH < HCOOH < CH
3
COOH
53. Mt dung dch cú pH = 5, nng ion OH
-
trong dung dch ny l:
a) 10
-5
mol ion /l b) 9 mol ion /l c) 5.10
-9
mol ion /l d) Tt c u sai
54 Cỏc nhúm th gn vo nhõn benzen nh hng phn ng th vo v trớ orto, para l:
a) NO
2
, -NH
2
, -Br, -C
2
H
5
b) CH
3
, -OH, -COOH, -I
c) NH
2
, -Cl, -CH
3
, -SO
3
H d) Br, -CH
3
, -NH
2
, -OH
55. Chn ru l nhúm chc chớnh, tờn theo danh phỏp quc t ca cht di õy
CH
3
C
Cl
CH
CH
2
CH
CH
3
OH
CH Cl
CH
3
CH
2
Br
l:
a) 1-Brom-2,5-iclo-2-metyl-3-etyl hexanol-4
b)1,4-iclo-5-brom-1,4-imetyl-3-etylpentanol-2
c) 2,5-iclo-6-brom-4-etyl-5-metyl hexanol-3
d) 1-(1-Cloetyl)-3-clo-4-brom-3-metyl-2-etyl butanol-1
56. Cụng thc chung ca dóy ng ng ru benzylic l:
a) C
n
H
2n-1
OH b) C
n
H
2n 5
OH c) C
n
H
2n 3
OH d) C
n
H
2n 7
OH
57. Mt chai ruu vang cha ru 12. Khi lng riờng ca etanol l 0,79 g/ml. Khi
lng riờng ca ru 12 l 0,89 g/ml. Nng phn trm khi lng etanol cú trong
ru 12 l:
a) 12% b) 10,65% c) 13,52% d) 9,48%
58. Mt chai ru mnh cú dung tớch 0,9 lớt cha y ru 40. Etanol cú t khi 0,79.
Khi lng Glucoz cn dựng lờn men iu ch c lng ru cú trong chai
ru trờn l (cho bit hiu sut phn ng lờn men ru ny l 80%):
a) 695,5 gam b) 1 391 gam c) 445, 15 gam d) 1 408,69 gam
(C = 12; H = 1; O = 16)
59. pH ca mt axit yu AH 0,01M cú mc phõn ly ion 4% l:
a) 2,0 b) 1,8 c) 2,8 d) 3,4
60. Thc hin phn ng ete húa hon ton 11,8 gam hn hp hai ru n chc no mch
h k tip nhau trong dóy ng ng, thu c hn hp gm ba ete v 1,98 gam nc.
Cụng thc hai ruu ú l:
a) CH
3
OH, C
2
H
5
OH b) C
2
H
5
OH, C
3
H
7
OH
c) C
3
H
7
OH, C
4
H
9
OH d) C
4
H
9
OH, C
5
H
11
OH
(C = 12; H = 1; O = 16)
61. t chỏy hon ton 1 mol cht hu c A, thu c 4 mol CO
2
v 5 mol H
2
O. T khi
hi ca A so vi Hiro bng 37. Cụng thc phõn t tỡm c ca A cú th ng vi:
a) 4 cht b) 5 cht c) 6 cht d) 7 cht
(C = 12; H = 1; O = 16)
62. Thc hin phn ng ehirat húa hon ton 4,84 gam hn hp A gm hai ru, thu
c hn hp hai olefin hn kộm nhau 14 vC trong phõn t. Lng hn hp olefin
ny lm mt mu va 0,9 lớt dung dch Br
2
0,1M Khi lng mi cht trong lng
hn hp A trờn l:
a) 1,95 gam; 2,89 gam b) 2,00gam; 2,84 gam c) 1,84g; 3,00 gam d) Mt tr s
khỏc
(C = 12; H = 1; O = 16)
63. A l mt cht hu c cha mt loi nhúm chc. t chỏy hon ton 11,96 gam A, thu
c 8,736 lớt CO
2
(ktc) v 9,36 gam H
2
O. Hi A nng hn khớ Heli 23 ln.
a) A l mt hp cht no b) A l mt hp cht hu c a chc
c) A l mt cht mch h d) A phự hp vi c ba ý trờn
(C = 12; H = 1; O = 16; He = 4)
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét