Thứ Hai, 24 tháng 2, 2014

Tài liệu Mô hình dữ liệu quan hệ pptx

5
1 cột là 1 thuộc tính của nhân viên
1 dòng là 1 nhân viên
Quan hệ

Các thông tin lưu trữ trong CSDL được tổ chức
thành bảng (table) 2 chiều gọi là quan hệ
TENNV HONV NGSINH DCHI PHAI LUONG PHG
Tung Nguyen 12/08/1955 638 NVC Q5 Nam 40000 5
Hang Bui 07/19/1968 332 NTH Q1 Nu 25000 4
Nhu Le 06/20/1951 291 HVH QPN Nu 43000 4
Hung Nguyen 09/15/1962 Ba Ria VT Nam 38000 5
Tên quan hệ là NHANVIEN
6
Quan hệ (tt)

Quan hệ gồm
-
Tên
-
Tập hợp các cột

Cố định

Được đặt tên

Có kiểu dữ liệu
-
Tập hợp các dòng

Thay đổi theo thời gian

Một dòng ~ Một thực thể

Quan hệ ~ Tập thưc thể
7
Thuộc tính

Tên các cột của quan hệ

Mô tả ý nghĩa cho các giá trị tại cột đó

Tất cả các dữ liệu trong cùng 1 một cột đều có dùng
kiểu dữ liệu
TENNV HONV NGSINH DCHI PHAI LUONG PHG
Tung Nguyen 12/08/1955 638 NVC Q5 Nam 40000 5
Hang Bui 07/19/1968 332 NTH Q1 Nu 25000 4
Nhu Le 06/20/1951 291 HVH QPN Nu 43000 4
Hung Nguyen 09/15/1962 Ba Ria VT Nam 38000 5
Thuộc tính
8
Lược đồ quan hệ
Lược đồ

Lược đồ quan hệ
-
Tên của quan hệ
-
Tên của tập thuộc tính
NHANVIEN(MANV, TENNV, HONV, NGSINH, DCHI, PHAI, LUONG, PHG)
Là tập hợp
9
Lược đồ (tt)

Lược đồ CSDL
-
Gồm nhiều lược đồ quan hệ
Lược đồ CSDL
NHANVIEN(MANV, TENNV, HONV, NGSINH, DCHI, PHAI, LUONG, PHG)
PHONGBAN(MAPHG, TENPHG, TRPHG, NG_NHANCHUC)
DIADIEM_PHG(MAPHG, DIADIEM)
THANNHAN(MA_NVIEN, TENTN, PHAI, NGSINH, QUANHE)
DEAN(TENDA, MADA, DDIEM_DA, PHONG)
10
Dữ liệu cụ thể
của thuộc tính
Bộ

Là các dòng của quan hệ (trừ dòng tiêu đề - tên của
các thuộc tính)

Thể hiện dữ liệu cụ thể của các thuộc tính trong
quan hệ
<Tung, Nguyen, 12/08/1955, 638 NVC, Q5, Nam, 40000, 5>
11
Miền giá trị

Là tập các giá trị nguyên tố gắn liền với một thuộc
tính
-
Kiểu dữ liệu cơ sở

Chuỗi ký tự (string)

Số (integer)
-
Các kiểu dữ liệu phức tạp

Tập hợp (set)

Danh sách (list)

Mảng (array)

Bản ghi (record)

Ví dụ
-
TENNV: string
-
LUONG: integer
Không được chấp nhận
12
Định nghĩa hình thức

Lược đồ quan hệ
-
Cho A
1
, A
2
, …, A
n
là các thuộc tính
-
Có các miền giá trị D
1
, D
2
, …, D
n
tương ứng
-
Ký hiệu R(A
1
:D
1
, A
2
:D
2
, …, A
n
:D
n
) là một lược đồ quan hệ
-
Bậc của lược đồ quan hệ là số lượng thuộc tính trong lược
đồ
-
NHANVIEN(MANV:integer, TENNV:string, HONV:string,
NGSINH:date, DCHI:string, PHAI:string, LUONG:integer,
PHONG:integer)

NHANVIEN là một lược đồ bậc 8 mô tả đối tượng nhân viên

MANV là một thuộc tính có miền giá trị là số nguyên

TENNV là một thuộc tính có miền giá trị là chuỗi ký tự
13
Định nghĩa hình thức (tt)

Quan hệ (hay thể hiện quan hệ)
-
Một quan hệ r của lược đồ quan hệ R(A
1
, A
2
, …, A
n
), ký
hiệu r(R), là một tập các bộ r = {t
1
, t
2
, …, t
k
}
-
Trong đó mỗi t
i
là 1 danh sách có thứ tự của n giá trị
t
i
=<v
1
, v
2
, …, v
n
>

Mỗi v
j
là một phần tử của miền giá trị DOM(A
j
) hoặc giá trị rỗng
TENNV HONV NGSINH DCHI PHAI LUONG PHG
Tung Nguyen 12/08/1955 638 NVC Q5 Nam 40000 5
Hang Bui 07/19/1968 332 NTH Q1 Nu 25000 4
Nhu Le 06/20/1951 291 HVH QPN Nu 43000 4
Hung Nguyen 09/15/1962 null Nam 38000 5
t
1
t
2
t
3
t
4
v
i
14
Tóm tắt các ký hiệu

Lược đồ quan hệ R bậc n
-
R(A
1
, A
2
, …, A
n
)

Tập thuộc tính của R
-
R
+

Quan hệ (thể hiện quan hệ)
-
R, S, P, Q

Bộ
-
t, u, v

Miền giá trị của thuộc tính A
-
DOM(A) hay MGT(A)

Giá trị tại thuộc tính A của bộ thứ t
-
t.A hay t[A]

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét