Thứ Tư, 12 tháng 2, 2014

Tài liệu Y tế và chăm sóc sức khoẻ pptx

4.2
Tỷ lệ ngời mắc bệnh/chấn thơng năm 2004 chia theo
thành thị nông thôn, vùng, 5 nhóm thu nhập, giới tính, nhóm tuổi
và dân tộc
Percentage of illness or injuies in year 2004 by urban rural, region,
income quintile, sex, age group and ethnicity
Đơn vị tính/ Unit: %

Chung
Total
Trong 4
tuần qua
In the past
4 weeks
Trong 12
thán
g
qua
In the past
12 months
Trong đó: phải nằm một chỗ
và phải chăm sóc tại giờng
Of which: Sta
y
in bed
and need some one
to take care of
Cả nớc/ whole country
38,3 11,0 38,3 9,8
Thnh thị - Nông thôn/
Urban - Rural

Thành thị/ Urban 41,6 11,9 41,6 9,0
Nông thôn/ Rural 37,2 10,7 37,2 10,1
Vùng/
Region

Đồng bằng sông Hồng/ Red River Delta 32,4 9,6 32,4 10,0
Đông Bắc/ North East 25,6 7,6 25,6 8,8
Tây Bắc/ North West 25,7 8,6 25,7 11,1
Bắc Trung Bộ/ North Central Coast 28,9 8,5 28,9 10,6
Duyên hải Nam Trung Bộ/ South Central Coast 37,0 9,9 37,0 9,5
Tây Nguyên/ Central Highlands 48,2 14,7 48,2 13,4
Đông Nam Bộ/ South East 50,6 15,1 50,6 7,7
Đồng bằng sông Cửu Long/ Mekong River Delta 48,2 12,6 48,2 10,2
5 nhóm thu nhập chung cả nớc
Income quintile for whole country


Nhóm/Quintile 1 35,5 11,6 35,5 11,0
Nhóm/Quintile 2 36,7 10,9 36,7 10,4
Nhóm/Quintile 3 38,3 10,6 38,3 9,9
Nhóm/Quintile 4 39,9 11,3 39,9 9,3
Nhóm/Quintile 5 41,1 10,6 41,1 8,3
Giới tính/
Sex

Nam/ Male 35,1 9,9 35,1 8,9
Nữ/ Female 41,4 12,1 41,4 10,7
Nhóm tuổi/
Age group

0-4 47,2 17,0 47,2 16,1
5-14 33,4 7,9 33,4 6,9
15-24 26,2 5,5 26,2 5,6
25-39 35,4 8,7 35,4 8,2
40-59 43,5 13,0 43,5
10,4
60+ 62,9 25,4 62,9 22,9
Dân tộc chủ hộ/
Ethnic of household head

Kinh 39,4 11,2 39,4 9,7
Tày 29,4 8,3 29,4 10,0
Thái 25,4 8,4 25,4 11,0
Hoa 40,6 12,9 40,6 6,0
Khơ me 41,7 15,1 41,7 12,7
Mờng 24,8 9,5 24,8 10,5
Nùng 24,3 6,9 24,3 9,7
H'mông 18,5 4,5 18,5 8,5
Dao 23,3 6,0 23,3 11,2
Dân tộc khác/ Others 39,5 11,8 39,5 12,4

132
4.3
Tỷ lệ ngời mắc bệnh/chấn thơng năm 2006 chia theo vùng
và tỉnh, thành phố
Percentage of illness or injuies in year 2006 by province
Đơn vị tính/ Unit: %

Tron
g
4 tuần qua
In the past 4 weeks
Tron
g
12 thán
g
qua
In the past 12 months
Trong đó: phải nằm một chỗ
và phải chăm sóc tại
g
iờn
g

Of which: Sta
y
in bed
and need some one to
take care of
Cả nớc/ whole country
18,0 49,1 10,5
Đồng bằng sông Hồng/
Red River Delta
15,4 44,4 11,0
Hà Nội 14,6 48,0 11,0
Hải Phòng 18,4 44,7 10,6
Vĩnh Phúc 18,4 36,8 7,8
Hà Tây 7,8 30,0 9,1
Bắc Ninh 23,7 73,3 10,7
Hải Dơng 19,4 60,6 15,4
Hng Yên 11,7 39,3 11,3
Hà Nam 10,2 34,1 14,4
Nam Định 17,5 39,9 13,1
Thái Bình 14,9 44,8 8,1
Ninh Bình 19,6 48,2 11,5
Đông Bắc/
North East
17,3 42,2 10,2
Hà Giang 9,3 31,9 16,0
Cao Bằng 30,0 54,7 9,6
Lào Cai 8,2 28,6 7,4
Bắc Cạn 17,2 37,3 7,4
Lạng Sơn 16,0 36,0 9,1
Tuyên Quang 26,2 47,4 11,9
Yên Bái 25,1 54,0 10,3
Thái Nguyên 23,4 51,0 12,3
Phú Thọ 18,2 40,1 9,9
Bắc Giang 11,2 30,2 7,5
Quảng Ninh 12,2 54,8 11,1
Tây Bắc/
North West
15,7 37,2 11,0
Lai Châu 11,8 23,5 6,9
Điện Biên 9,8 32,1 7,4
Sơn La 12,9 32,9 11,3
Hoà Bình 23,9 50,5 14,3
Bắc Trung Bộ/
North Central Coast
15,1 39,1 12,1
Thanh Hoá 12,8 35,8 13,2
Nghệ An 16,4 37,4 9,0
Hà Tĩnh 27,5 69,2 16,9
Quảng Bình 9,8
27,1 11,4
Quảng Trị 14,2 37,6 13,3
Thừa Thiên - Huế 9,1 28,4 10,7

133
4.3
(Tiếp theo) Tỷ lệ ngời mắc bệnh/chấn thơng năm 2006 chia theo
vùng và tỉnh, thành phố
(Cont.) Percentage of illness or injuies in year 2006 by province
Đơn vị tính/ Unit: %

Tron
g
4 tuần qua
In the past 4 weeks
Tron
g
12 thán
g
qua
In the past 12 months
Trong đó: phải nằm một chỗ
và phải chăm sóc tại
g
iờn
g

Of which: Sta
y
in bed
and need some one
to take care of
Duyên hải Nam Trung Bộ
South Central Coast
13,7 42,5 10,1
Đà Nẵng 19,9 62,2 12,4
Quảng Nam 15,3 38,6 13,7
Quảng Ngãi 10,0 31,5 7,2
Bình Định 12,7 45,4 10,3
Phú Yên 12,3 44,5 9,7
Khánh Hoà 14,3 40,8 7,3
Tây Nguyên/
Central Highlands
22,6 57,0 12,6
Kon Tum 27,2 77,0 19,6
Gia Lai 17,0 45,4 16,8
Đắk Lắk 26,3 67,7 12,2
Đắk Nông 19,2 39,2 10,7
Lâm Đồng 22,2 51,5 7,6
Đông Nam Bộ/
South East
21,2 59,5 7,6
TP Hồ Chí Minh 23,2 59,3 6,7
Ninh Thuận 15,7 62,6 9,0
Bình Phớc 20,6 61,9 12,8
Tây Ninh 17,6 59,8 9,2
Bình Dơng 22,8 66,7 6,4
Đồng Nai 20,3 55,6 7,8
Bình Thuận 25,5 79,0 8,9
Bà Rịa-Vũng Tàu 12,2 34,0 5,9
Đồng bằng sông Cửu Long
Mekong River Delta
21,0 58,4 10,6
Long An 20,7 51,1 9,3
Đồng Tháp 22,0 54,6 11,4
An Giang 17,6 70,9 10,9
Tiền Giang 28,2 67,5 10,6
Vĩnh Long 30,3 97,3 16,1
Bến Tre 22,0 70,2 9,4
Kiên Giang 13,3 49,4 16,2
Cần Thơ 27,5 59,4 7,1
Hậu Giang 36,3 67,9 9,4
Trà Vinh 19,6 44,7 8,9
Sóc Trăng 16,5 47,8 10,0
Bạc Liêu 15,8
45,2 10,3
Cà Mau 10,6 28,8 6,7


134
4.4
Tỷ lệ ngời có khám/chữa bệnh trong 12 tháng qua chia theo thành thị nông thôn, vùng, 5 nhóm
thu nhập và giới tính
Percentage of people having treatment in the last 12 months by urban rural, region, income quintile and sex
Đơn vị tính/ Unit: %

2002 2004 2006
Trong đó/Of which: Trong đó/Of which: Trong đó/Of which:

Chung
Total
T

lệ n
g
ời có
điều trị nội trú
Percentage of
inpatient treatment
Tỷ lệ ngời có
khám, chữa bệnh
ngoại trú
Percentage of
outpatient
treatment
Chung
Total
T

lệ n
g
ời có
điều trị nội trú
Percentage of
inpatient treatment
Tỷ lệ ngời có
khám, chữa bệnh
ngoại trú
Percentage of
outpatient
treatment
Chung
Total
T

lệ n
g
ời có
điều trị nội trú
Percentage of
inpatient treatment
Tỷ lệ ngời có
khám, chữa bệnh
ngoại trú
Percentage of
outpatient
treatment
Cả nớc/ whole country 18,9 5,7 14,2 34,3 7,1 30,9 35,2 6,3 32,6
Thnh thị-Nông thôn/
Urban Rural

Thành thị/ Urban 20,4 5,7 15,8 37,2 7,4 34,2 35,2 6,2 32,9
Nông thôn/ Rural 18,4 5,7 13,7 33,4 7,0 29,9 35,3 6,3 32,5
Vùng/
Region

Đồng bằng sông Hồng/ Red River Delta 17,8 6,0 12,6 32,1 7,2 28,4 31,6 6,1 29,0
Đông Bắc/ North East
14,6 6,0 9,2 24,8 6,8 20,7
28,5 6,8 24,6
Tây Bắc/ North West 14,2 6,3 8,4 26,8 7,9 21,8 28,9 8,4 24,3
Bắc Trung Bộ/ North Central Coast
15,7 6,1 10,2 26,4 8,1 21,8 27,1 6,8
23,4
Duyên hải Nam Trung Bộ
South Central Coast 19,2 5,6 14,9 35,0 7,4 31,1 35,4
7,1
32,6
Tây Nguyên/ Central Highlands 23,7 7,0 18,0 39,7 7,8 36,4 41,3 6,6 38,8
Đông Nam Bộ/ South East 22,1 5,0 18,5 39,2 6,3 37,3 38,7 5,1 37,2
Đồng bằng sông Cửu Long
Mekong River Delta 21,3 5,3 17,5 42,8 6,7 40,4
44,5
6,1 42,7
5 nhóm thu nhập chung cả nớc
Income quintile for whole country


Nhóm/Quintile 1 16,5 5,6 11,6
32,4 7,3 28,7 33,8 7,1 30,4
Nhóm/Quintile 2 18,0 5,8 13,1 33,0 7,4 29,4 34,4 6,2 31,7
Nhóm/Quintile 3
18,4 5,8 13,7 34,1 7,1 30,7
35,2
6,4 32,5
Nhóm/Quintile 4
19,5 5,9 14,8 35,2 7,2 31,9 36,5
6,0 34,1
Nhóm/Quintile 5 22,0 5,7 17,7 36,7 6,6 34,1 36,3 5,9 34,3
Giới tính/
Sex



Nam/ Male
17,2 5,4 12,7 30,7 6,4 27,5 31,6
5,6 29,1
Nữ/ Female 20,5 6,1 15,6 37,7 7,8 34,2 38,7 7,0 36,0
* Ghi chú: Ngời có khám/chữa bệnh bao gồm cả những ngời không ốm/bệnh/chấn thơng nhng đi kiểm tra sức khoẻ,khám thai,nạo thai,đặt vòng,đẻ,tiêm phòng,
People having treatment also include those having no illness or injury but going to health fertilities for health check,pregnant care,abortion,family planning,giving birth,protection injection,
135


136
4.5
Tỷ lệ ngời có khám chữa bệnh trong 12 tháng qua năm 2006 chia theo thành thị nông thôn, vùng,
5 nhóm thu nhập, giới tính, nhóm tuổi và dân tộc
Percentage of people having treatment in the last 12 months in year 2006 by urban rural, region, income
quintile, sex, age group and ethnicity
Đơn vị tính/Unit: %
Trong tổng số/ Of which

Chun
g

Total
T

lệ n
g
ời có điều trị
nội trú
Percentage of
inpatient treatment
Trong đó tỷ lệ có BHYT hoặc
sổ khám chữa bệnh miễn phí
Of which: having health
insurance or free health care
certificate
T

lệ n
g
ời có
điều trị n
g
oại trú
Percentage of
outpatient treatment
Trong đó tỷ lệ có BHYT hoặc
sổ khám chữa bệnh miễn phí
Of which: having health
insurance or free health care
certificate
Cả nớc/ whole country
35,2 6,3 4,0 32,6 18,6
Thnh thị - Nông thôn/
Urban - Rural

Thành thị/ Urban 35,2 6,2 4,2 32,9 20,3
Nông thôn/ Rural 35,3 6,3 3,9 32,5 17,9
Vùng/
Region

Đồng bằng sông Hồng/ Red River Delta 31,6 6,1 3,7 29,0 15,9
Đông Bắc/ North East 28,5 6,8 5,1 24,6 17,4
Tây Bắc/ North West 28,9 8,4 7,5 24,3 21,0
Bắc Trung Bộ/ North Central Coast 27,1 6,8 4,8 23,4 15,4
Duyên hải Nam Trung Bộ/ South Central Coast 35,4 7,1 4,8 32,6 20,9
Tây Nguyên/ Central Highlands 41,3 6,6 4,8 38,8 27,3
Đông Nam Bộ/ South East 38,7 5,1 2,8 37,2 19,9
Đồng bằng sông Cửu Long/ Mekong River Delta 44,5 6,1 2,9 42,7 19,2
5 nhóm thu nhập/
Income quintile

Nhóm/Quintile 1 33,8 7,1 5,3 30,4 21,5
Nhóm/Quintile 2 34,4 6,2 3,6 31,7 16,6
Nhóm/Quintile 3 35,2 6,4 3,5 32,5 15,8
Nhóm/Quintile 4 36,5 6,0 3,6 34,1 18,1
Nhóm/Quintile 5 36,3 5,9 3,8 34,3 20,8
Giới tính/
Sex

Nam/ Male 31,6 5,6 3,7 29,1 17,3
Nữ/ Female 38,7 7,0 4,2 36,0 19,9

4.5
(Tiếp theo) Tỷ lệ ngời có khám chữa bệnh trong 12 tháng qua năm 2006 chia theo thành thị nông thôn,
vùng, 5 nhóm thu nhập, giới tính, nhóm tuổi và dân tộc
(Cont.) Percentage of people having treatment in the last 12 months in year 2006 by urban rural, region,
income quintile, sex, age group and ethnicity
Đơn vị tính/Unit: %
Trong tổng số/ Of which

Chun
g

Total
T

lệ n
g
ời có điều trị
nội trú
Percentage of
inpatient treatment
Trong đó tỷ lệ có BHYT hoặc
sổ khám chữa bệnh miễn phí
Of which: having health
insurance or free health care
certificate
T

lệ n
g
ời có
điều trị n
g
oại trú
Percentage of
outpatient treatment
Trong đó tỷ lệ có BHYT hoặc
sổ khám chữa bệnh miễn phí
Of which: having health
insurance or free health care
certificate
Nhóm tuổi/
Age group

0-4 50,5 8,3 7,5 47,2 41,9
5-14 31,8 3,9 3,2 29,9 24,1
15-24 21,7 4,1 2,2 19,7 10,9
25-39 30,8 5,7 2,8 28,5 11,8
40-59 39,5 6,8 4,0 36,8 16,8
60+ 58,9 14,0 9,2 53,8 28,5
Dân tộc/
Ethnicity

Kinh 35,8 6,2 3,7 33,3 18,0
Tày 28,3 6,6 5,3 25,0 19,1
Thái 30,6 8,6 8,2 25,5 23,3
Hoa 33,5 4,2 1,9 32,3 13,0
Khơ me 33,8 6,0 3,6 31,0 18,0
Mờng 29,7 7,6 6,5 25,4 20,7
Nùng 27,4 5,4 4,4 24,3 19,6
H'mông 29,1 7,0 6,8 24,5 23,9
Dao 18,8 3,5 2,2 16,6 10,4
Dân tộc khác/ Others 37,9 8,3 7,5 34,2 29,7
137



138
4.6
Tỷ lệ ngời có khám chữa bệnh trong 12 tháng qua năm 2004 chia theo thành thị nông thôn, vùng,
5 nhóm thu nhập, giới tính, nhóm tuổi và dân tộc
Percentage of people having treatment in the last 12 months in year 2004 by urban rural, region, income
quintile, sex, age group and ethnicity
Đơn vị tính/Unit: %
Trong tổng số/ Of which

Chun
g

Total
Tỷ lệ ngời có
điều trị nội trú
Percentage of
inpatient treatment
Trong đó tỷ lệ có BHYT hoặc
sổ khám chữa bệnh miễn phí
Of which: having health
insurance or free health care
certificate
T

lệ n
g
ời có
điều trị n
g
oại trú
Percentage of
outpatient treatment
Trong đó tỷ lệ có BHYT hoặc
sổ khám chữa bệnh miễn phí
Of which: having health
insurance or free health care
certificate
Cả nớc/ whole country
34,3 7,1 3,0 30,9
11,4
Thnh thị - Nông thôn/
Urban - Rural


Thành thị/ Urban 37,2 7,4 3,4 34,2 14,5
Nông thôn/ Rural 33,4 7,0 2,8 29,9 10,4
Vùng/
Region


Đồng bằng sông Hồng/ Red River Delta 32,1 7,2 3,1 28,4 10,6
Đông Bắc/ North East 24,8 6,8 3,2 20,7 9,7
Tây Bắc/ North West 26,8 7,9 5,3 21,8 13,8
Bắc Trung Bộ/ North Central Coast 26,4 8,1 4,1 21,8 9,5
Duyên hải Nam Trung Bộ/ South Central Coast 35,0 7,4 3,5 31,1 13,3
Tây Nguyên/ Central Highlands 39,7 7,8 3,8 36,4 17,2
Đông Nam Bộ/ South East 39,2 6,3 2,1 37,3 13,0
Đồng bằng sông Cửu Long/ Mekong River Delta 42,8 6,7 1,9 40,4 10,3
5 nhóm thu nhập chung cả nớc
Income quintile for whole country



Nhóm/Quintile 1 32,4 7,3 3,5 28,7 12,4
Nhóm/Quintile 2 33,0 7,4 2,8 29,4 9,2
Nhóm/Quintile 3 34,1 7,1 2,6 30,7 9,5
Nhóm/Quintile 4 35,2 7,2 2,8 31,9 11,1
Nhóm/Quintile 5 36,7 6,6 3,2 34,1 14,5
Giới tính/
Sex


Nam/ Male 30,7 6,4 3,0 27,5 10,9
Nữ/ Female 37,7 7,8 3,0 34,2 11,8

Trong tổng số/ Of which

Chung
Total
T

lệ n
g
ời có
điều trị nội trú
Percentage of
inpatient treatment
Trong đó tỷ lệ có BHYT hoặc
sổ khám chữa bệnh miễn phí
Of which: having health
insurance or free health care
certificate
T

lệ n
g
ời có
điều trị n
g
oại trú
Percentage of
outpatient treatment
Trong đó tỷ lệ có BHYT hoặc
sổ khám chữa bệnh miễn phí
Of which: having health
insurance or free health care
certificate
Nhóm tuổi/
Age group


0-4 45,7 7,8 1,8 41,9 8,2
5-14 28,2 4,1 2,7 25,9 15,7
15-24 21,6 4,8 1,8 19,0 7,7
25-39 32,0 7,0 2,2 28,8 7,5
40-59 39,7 8,1 3,5 36,1 11,9
60+ 59,5 16,0 7,2 52,8 18,8
Dân tộc chủ hộ/
Ethnic of household head


Kinh 35,2 7,1 2,8 31,9 10,9
Tày 28,2 7,1 3,9 24,1 13,3
Thái 26,6 8,8 7,3 20,9 15,3
Hoa 32,2 4,7 1,2 30,2 7,7
Khơ me 37,8 7,2 3,6 35,1 14,1
Mờng 23,6 7,3 3,6 18,8 7,8
Nùng 20,3 4,7 2,3 17,5 7,8
H'mông 18,3 4,9 3,4 14,7 12,0
Dao 24,4 6,8 4,2 19,8 12,6
Dân tộc khác/ Others 35,1 7,9 5,3 31,2 20,3
Đơn vị tính/Unit: %
(Tiếp theo) Tỷ lệ ngời có khám chữa bệnh trong 12 tháng qua năm 2004 chia theo thành thị nông thôn,
vùng, 5 nhóm thu nhập, giới tính, nhóm tuổi và dân tộc
(Cont.) Percentage of people having treatment in the last 12 months in year 2004 by urban rural, region,
income quintile, sex, age group and ethnicity
4.6

139


4.7
Tỷ lệ lợt ngời khám chữa bệnh ngoại trú năm 2006 chia theo loại
cơ sở y tế, thành thị nông thôn, vùng, giới tính, nhóm tuổi
và dân tộc
Percentage of out-patient treatment in year 2006 by type of health
facilities, urban rural, region, sex, age group and ethnicity
Đơn vị tính/Unit: %
Chia theo loại cơ sở y tế/ Of which

Chung
Total
Bệnh viện
nhà nớc
Government
hospital
Trạm y tế
xã, phờng
Commune
health
centre
Phòn
g
khám
đa khoa
khu vực
Region
poly-clinic
Y tế t nhân
Private
health
facility
Lang y
Tradition
medical
practitioner
Khác
Others
Cả nớc/ whole country
100,0 28,8 25,9 3,6 32,0 2,4 7,3
Thnh thị - Nông thôn/
Urban - Rural

Thành thị/ Urban 100,0 43,2 9,0 4,3 35,4 1,9 6,2
Nông thôn/ Rural 100,0 23,0 32,8 3,3 30,6 2,6 7,8
Vùng/
Region

Đồng bằn
g
sôn
g
Hồn
g

Red River Delta
100,0 34,9 27,8 2,9 18,3 4,6 11,6
Đông Bắc/ North East 100,0 35,2 43,3 6,1 7,3 3,5 4,7
Tây Bắc/ North West 100,0 28,0 44,6 8,1 9,4 1,2 8,8
Bắc Trung Bộ/ North Central
Coast
100,0 32,1 39,9 3,1 12,9 4,4 7,6
Duyên hải Nam Trung Bộ
South Central Coast
100,0 34,6 23,4 3,4 30,5 2,6 5,4
Tây Nguyên/ Central Highlands 100,0 26,3 31,3 5,1 32,9 0,7 3,6
Đông Nam Bộ/ South East 100,0 34,4 11,4 3,4 41,6 1,4 7,8
Đồng bằng sông Cửu Long
Mekong River Delta
100,0 20,5 28,2 3,3 39,6 2,0 6,5
Giới tính/
Sex

Nam/ Male 100,0 29,1 25,9 3,5 32,0 2,4 7,1
Nữ/ Female 100,0 28,6 25,8 3,7 32,0 2,4 7,5
Nhóm tuổi/
Age group

0-4 100,0 20,0 38,5 3,6 32,0 0,4 5,6
5-14 100,0 20,9 33,4 3,6 33,6 0,7 7,8
15-24 100,0 28,1 26,1 4,1 32,7 1,3 7,6
25-39 100,0 29,3 24,7 3,1 32,5 2,3 8,1
40-59 100,0 33,4 21,9 3,4 30,7
3,5 7,0
60+ 100,0 31,0 22,4 3,9 32,0 3,4 7,4
Dân tộc/
Ethnicity

Kinh 100,0 29,6 23,9 3,5 33,3 2,5 7,3
Tày 100,0 28,0 49,7 7,9 8,9 2,0 3,6
Thái 100,0 28,1 52,3 3,7 8,6 0,1 7,3
Hoa 100,0 28,9 7,2 2,9 52,1 4,3 4,7
Khơ me 100,0 23,2 41,5 1,3 24,8 1,2 7,9
Mờng 100,0 20,4 53,8 5,3 10,8 1,9 7,9
Nùng 100,0 27,4 42,1 2,5 20,9 2,3 4,8
H'mông 100,0 4,6 83,8 0,7 5,0 0,8 5,0
Dao 100,0 29,0 49,1 2,8 1,1 9,0 9,1
Dân tộc khác/ Others 100,0 14,7 54,1 7,0 13,4 0,8 10,0

140
4.8
Tỷ lệ lợt ngời khám chữa bệnh ngoại trú năm 2004 chia theo loại
cơ sở y tế, thành thị nông thôn, 5 nhóm thu nhập, giới tính,
nhóm tuổi và dân tộc
Percentage of out-patient treatment in year 2004 by type of health
facilities, urban rural, income quintile, sex, age group and ethnicity
Đơn vị tính/Unit: %
Chia theo loại cơ sở y tế/ Of which

Chung
Total
Bệnh viện
nhà nớc
Government
hospital
Trạm y tế
xã, phờng
Commune
health
centre
Phòn
g
khám
đa khoa
khu vực
Region
poly-clinic
Y tế t nhân
Private
health
facility
Lang y
Tradition
medical
practitioner
Khác
Others
Cả nớc/ whole country
100,0 25,2 22,1 3,3 42,8 2,7 4,0
Thnh thị - Nông thôn/
Urban - Rural

Thành thị/ Urban 100,0 35,7 8,6 4,6 45,3 2,6 3,2
Nông thôn/ Rural 100,0 20,7 27,8 2,7 41,8 2,8 4,3
5 nhóm thu nhập chung cả nớc
Income quintile for whole country


Nhóm/Quintile 1 100,0 19,0 34,8 3,0 35,5 3,0 4,7
Nhóm/Quintile 2 100,0 20,7 28,0 3,0 40,9 2,5 5,1
Nhóm/Quintile 3 100,0 20,6 24,8 2,5 45,4 2,4 4,3
Nhóm/Quintile 4 100,0 27,1 17,8 3,3 45,2 3,3 3,3
Nhóm/Quintile 5 100,0 34,3 11,2 4,2 45,0 2,4 3,0
Giới tính/
Sex

Nam/ Male 100,0 25,9 21,4 3,2 43,0 2,6 3,9
Nữ/ Female 100,0 24,6 22,6 3,3 42,7 2,9 4,0
Nhóm tuổi/
Age group

0-4 100,0 16,5 34,0 2,7 43,3 0,5 3,0
5-14 100,0 17,5 25,0 3,1 50,2 0,9 3,3
15-24 100,0 26,0 20,4 2,5 45,7 1,7 3,8
25-39 100,0 27,8 21,7 3,3 41,5 2,3 3,4
40-59 100,0 29,4 19,3
3,4 39,3 3,8 4,7
60+ 100,0 25,7 19,9 3,6 42,2 4,2 4,3
Dân tộc/
Ethnicity

Kinh 100,0 25,4 20,5 3,2 44,3 2,7 4,0
Tày 100,0 28,1 49,2 4,3 11,0 2,4 5,1
Thái 100,0 29,8 48,4 7,0 5,5 1,7 7,6
Hoa 100,0 27,0 10,6 6,2 47,3 6,9 1,9
Khơ me 100,0 18,8 22,4 2,6 50,8 1,6 3,8
Mờng 100,0 25,4 46,1 3,0 13,1 4,7 7,8
Nùng 100,0 25,4 49,2 3,5 12,6 3,8 5,5
H'mông 100,0 7,4 73,1 1,0 4,7 4,9 8,8
Dao 100,0 9,9 73,6 1,5 3,2 5,1 6,7
Dân tộc khác/ Others 100,0 19,6 51,8 2,1 23,2 0,8 2,6


141

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét